Bài tập trắc nghiệm hóa học 12 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ cách gi toánộ TN Hóa cọ nhanh I-Ph ng pháp 1ươ ốĐây là cách dùng lý các bài toán ph (h có ch tr lên) ng gi làm cho các phép tính tr nên ởđ gi n, thu ti n. phù hình th thi tr nghi mơ ệVí minh cho pp 1ụ Nung 16,8 gam Fe trong không khí, sau ph ng thu m(g) ch m: Fe, Feả ượ ồ2 O3 Fe3 O4 FeO. Hoà tan gam vào dung ch HNOị3 thu 2,24 lít NO (đktc) là ph kh duy nh t. Giá tr là:ư ượ ịA. 21,6 g. B. 10,2 g. C. 7,2g. D. 11,2 g.Nh xét:ậ các bài toán ph có ch trong ch ta có th dùng pp bi nớ ỗh ch kỳ trong các ch trong p. Trong bài toán trên có ch nên có cách gi i. Ta có th bi thành ếX’ (Fe; Feồ2 O3 ho (Fe; FeO) ho (FeO; Feặ ặ3 O4 ho (Fe;Feặ3 O4 ho (FeO; Feặ2 O3 ho (Feặ2 O3 Fe3 O4 ).H ng gi i:ướ Sau đây là trong cách trên, các cách còn cho qu gi ng nhau.ạ ố Cách gi 1ả :Quy thành X’ (FeO, Feỗ ồ2 O3 mX mX’ mFeO mFe2 O3Theo bài ra ta có: nFe ban 16,8/56 0,3 →T ng mol Fe trong X’ cũng ng 0,3.ầ ằM khác: 3FeO 10HNOặ3 →3Fe(NO3 )3 NO 5H2 O. 0,3 mol 0,1 molTa có nFe ban 0,15 molầ 2Fe O2 2FeO 0,3 0,3 4Fe 3O2 2Fe2 O3(0,3 0,3) 0,0 0,0V 0,3. 72 0,0.160 21,5g →ậ Đáp án A.Cách gi 2ả :Theo bài ra ta có: Fe 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 0,1 0,1 Quy thành X’ (Fe; Feỗ ồ2 O3 mX mX’ mFe mFe2 O3Ta có nFebđ uầ 16,8/56 0,3→ mol Fe trong Feố ằ2 O3 là: 0,3 0,1 0,2 nFe2 O3 0,1 mX 0,1 56 0,1 160 21,6 Đáp án A. Cách gi 3: Quy thành X’ (Fe; FeO) -> mỗ ồX mX’ mFe mFeOTheo bài ra ta có:Fe 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 Oa a3FeO 10HNO3 →3 Fe(NO3 )3 NO 5H2 Ob b/3G a, là mol Fe và FeOọ b/3 0,1 (1) và 0,3 (2)T (1) và (2) ta có: và 0,3.ừ mX 0. 56 0,3.72 21,6g Đáp án ANh xét:ậ ng pp giúp ta gi các bài toánv ch nhanh; làm gi (vì làm gi ng ch trong ượ ấh nh p). Khi ng pp này đôi khi th xu hi mol các ch là âm, đó là bù tr kh ng các ch cho các ượ ểnguyên toàn. qu cu cùng toàn bài không thay i. Đây là pp ng ng n. bi ng ượ ướ ụpp này ng thì gi còn ng nhi u. ng nâng cao giúp gi các ch ượ ữc a. ữBài thu ph ng pháp 1ậ ươCâu 1: Nung 8,4gam Fe trong không khí, sau ph ng thu gam ch Fe, Feả ượ ồ2 O3 Fe3 O4 FeO. Hoà tan gam vàoỗ ợdung ch HNOị3 thu 2,24 lít khí NOư ượ2 (đktc) là ph kh duy nh t. Giá tr làả ủA: 11,2 gam B: 10,2 gam C: 7,2 gam D: 6,9 gamCâu 2: Hoà tan gam Feế ồ2 O3 Fe3 O4 FeO ng HNOằ3 nóng thu 4,48 lít khí NOặ ượ2 (đktc).Cô dung ch sau ịph ng thu 145,2 gam mu khan. Giá tr làả ượ ủA: 35,7 gam B: 46,4 gam C:15,8 gam D:77,7 gamCâu 3: Hoà tan hoàn toàn 49,6gam Fe, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 FeO ng Hằ2 SO4 nóng thu dung ch và 8,96 lít khí ượ ịSO2 (đktc).a) Ph trăm kh ng oxi trong làầ ượ ợA: 40,24 B: 30,7 C: 20,97 D: 37,5 %b) Kh ng mu trong dung ch làố ượ ịA: 160 gam B: 140 gam C:120 gam D: 100 gamCâu 4: kh hoàn toàn 3,04 gam nn Feể ồ2 O3 Fe3 O4 FeO thì 0,05 mol khí Hầ2 khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam ỗh trong dung ch Hợ ị2 SO4 nóng thì thu ml khí SOặ ượ2 (đktc). Giá tr làị ủ1Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệA: 224ml B: 448ml C: 336ml D: 112mlCâu 5: Nung gam Fe trong oxi không khí sau ph ng thu gam ch X. Hoà tan vào dung ch ượ ịHNO3 thu 0,56 lít khí NO (đktc) là ph kh duy nh t. Giá tr làư ượ ủA:2,52 gam B: 2,22 gam C:2,62 gam D:2,32 gamCâu 6: Fe, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 FeO mol ch là 0,1 mol Hoà tan vào dung ch (HCl và Hớ ồ2 SO4 loãng) thuưđ dung ch Z. Nh dung ch Cu(NOượ ị3 )2 1M vào dung ch cho khi ng ng thoát ra khí NO. Th tích dung ch Cu(NOị ị3 )2 ầdùng và th tích khí thoát ra đktc làể ởA: 25ml và 1,12 lít B: 500ml và 22,4 lít C: 50ml và 2,24 lít D: 50ml và 1,12 lítCâu 7: Nung 8,96 gam Fe trong không khí, sau ph ng thu ch Aả ượ Feồ2 O3 Fe3 O4 FeO. hoà tan trong dung ủd ch ch 0,5 mol HNOị ứ3 thu cượ khí NO (đktc) là ph kh duy nh t. mol khí NO làả ốA: 0,01 mol B: 0,04 mol C: 0,03 mol D: 0,02 molCâu 8: Cho 41,76 gam FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 trong đó mol FeO mol Feố ố2 O3 tác ng lít dung ch ch ứHCl 1M và H2 SO4 0,5M (loãng). Giá tr là:ị ủA. 0,6 lít B. 0,7 lít C. 0,8 lít. D. qu khác.ộ ảII. Ph ng pháp 2ươ ốN nh pp đã ti ph ng pháp khá nh gi toán p, thì pp 2, ti ngh thu ượ ươ ượ ậgi toán sâu c, giúp nh ra qu cách nhanh nh t.ả ấĐ đi các bài toán gi ng pp là cho có nhi ch (t ng các bài thu pp 1) nh ng ượ ươ ềm ch ch ho nguyên Vì y, dùng pp quy th ng các nguyên ng ng.ặ ươ ứVí 1: cho Fe, FeO, Feụ ồ2 O3 Fe3 O4 Khi đó ta thành X' ch Fe và O.ổ ồVí 2: cho Cuụ ồ2 S, CuS, CuO. Khi đó ta thành X' ch Cu, S, O.ổ ồVí 3: cho CuO, Cu, Cuụ ồ2 O. Khi đó ta thành X' ch Cu và O.ổ ồVí minh 1ụ Nung gam trong oxi, thu gam ch X. Hoà tan trong dung ch HNOộ ượ ị3 (d ), ưthoát ra 1,12 lít đktc) NO (là ph kh duy nh t). Giá tr là:ở ủA. 5,04. B. 4,44. C. 5,24. D. 4,64.H ng gi i: ướ Tóm t:ắFe O2 (Fe; FeO; Fe2 O3 Fe3 O4 dd HNO3 Fe 3+ NO H2 Om gam gam 1,12 lítS hóa ng pp 2.ơ ốTa có th quy thành X' Fe và mol là x, y.ể ượ→ Fe O2 (Fe; O) HNO3 Fe 3+ +2 -2 0,05 yTheo nguyên lý toàn nguyên và toàn kh ng ta có: Kh ng Fe ban luôn ng ng Fe trong X'. Vì ượ ượ ượ ậ56x. khác: 56x 16y (I)ặCác quá trình nh ng và nh e:ườ ậFe 3e Fe +3x 3x xO 2e -2y 2y yN +5 3e +2 0,15 0,05Theo ĐLBT electron ta có: 3x 2y 0,15 (II).T (I), (II) 0,09; 0,06 0,09 56 5,04 Đáp án A.ừVí minh 2ụ Hoà tan hoàn toàn 60,8 gam ch Cu, CuS, Cuấ ồ2 và ng HNOằ3 thoát ra 40,32 lít khí NO duy nh (đktc) ấvà dung ch Y. Thêm Ba(OH)ị2 vào thu gam a. Giá tr là:ư ượ ủA. 163,1. B. 208,4. C. 221,9. D. 231,7.H ng gi i: ướ hóa ng pp 2.ơ ốTa có th quy thành X' Cu và mol là x, y.ể ượX→ (Cu HNO3 dd (Cu 2+ SO4 2- NO H2 O60,8 mol mol 1,8 moldd (Cu 2+ SO4 2-) Ba(OH)2 →↓ (Cu(OH)ư2 BaSO4 mol mol mol molTính kh ng (Cu(OH)ố ượ ủ2 BaSO4 ). tính kh ng a, ta ch xác nh và y.ể ượ ượ ịTh y, 64x 32y 60,8 (I)ậ ậCác quá trình nh ng và nh e: Cuườ 2e Cu +2 2x 6e +6 6y2Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ +5 3e +2 5,4 1,8Theo nh lu toàn e: 2x 6y 5,4 (II)ị ảT (I), (II) ta có: 0,6 và 0,7 0,6 98 0,7 233 221,9g Đáp án C.ừVí minh 3ụ Nung gam Cu trong oxi thu 49,6 gam ch Cu, CuO và Cuộ ượ ồ2 O. Hoà tan hoàn toàn trong H2 SO4 nóng thoát ra 8,96 lít SOặ2 duy nh (đktc). Giá tr là:ấ ủA. 19,2. B. 29,44. C. 42,24. D. 44,8.H ng gi i:ướ ảS hóa ng pp 2.ơ ốTa có th quy thành X' Cu và mol là x, y.ể ượ X→ Cu O2 X' Cu; H2 SO4 đ.n Cu +2 +4 2-m(g) 49,6 mol mol mol 0,4 molTheo bài ra ta có: 64x 16y 49,6 (I)Các quá trình nh ng và nh e:ườ ậCu 2e Cu +2x 2xO 2e -2y 2yS +6 2e +4 0,8 0,4Theo ĐLBT ta có: 2x 2y 0,8 (II)T (I), (II) ta có: 0,7 và 0,3ừTheo nguyên lý toàn nguyên và toàn kh ng, m(g) Cu ban đã bi thành Cu trong X'→ m= 64.x =64.0,7= 44,8 ượ ằ→Đáp án D.Bài thu pp 2ậ ốCâu 1: Nung gam Cu trong oxi thu 24,8 gam ch Cu, CuO và Cuộ ượ ồ2 O. Hoà tan hoàn toàn trong H2 SO4 ặnóng thoát ra 4,48 lít SO2 duy nh (đktc). Giá tr là:ấ ủA. 9,6. B. 14,72. C. 21,12. D. 22,4Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam ch Cu, CuS, Cuấ ồ2 và ng HNOằ3 thoát ra 20,16 lít khí NO duy nh (đktc) và dung ch ịY. Thêm Ba(OH)2 vào thu gam a. Giá tr là:ư ượ ủA. 81,55. B. 104,2. C. 110,95. D. 115,85.Câu 3: có kh so Hỗ ớ2 là 21,2 propan, propen và propin. Khi cháy hoàn toàn 0,1 mol X, ng kh ng COồ ượ ủ2 và H2 thu là:ượA. 18,6 gam. B. 18,96 gam. C. 19,32 gam. D. 20,4 gam.Câu 4: Cho 9,12 gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tác ng dung ch HCl (d ). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, dung ượd ch Y; cô thu 7,62 gam FeClị ượ2 và gam FeCl3 Giá tr là:ị ủA. 4,875. B. 9,75. C. 14,625. D. 19,5.Câu 5: Cho 11,36 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng (d ), thu 1,344 lít khí NO (s ượ ảph kh duy nh t, đktc) và dung ch X. Cô dung ch thu gam mu khan. Giá tr là:ẩ ượ ủA. 49,09. B. 38,72. C. 35,5. D. 34,36.Câu 6: Oxi hóa ch gam Fe ngoài không khí thu 12 gam FeO, Feậ ượ ồ3 O4 Fe2 O3 và Fe Hoà tan hoàn toàn trong ưHNO3 thu 2,24 lít NO (ch kh duy nh t, đo đktc). Giá tr là:ượ ịA. 7,57. B. 7,75. C. 10,08. D. 10,8.Câu 7: Cho 13,92 gam Cu và oxit vào dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 2,688 lít khí NO (s ph kh duy nh t, ượ ấđo đktc). Cô dung ch sau ph ng thu 42,72 gam mu khan. Công th oxit là:ở ượ ắA. FeO. B. Fe3 O4 C. Fe2 O3 D. Không xác nh c.ị ượCâu 8: cháy 6,72 gam Fe trong không khí thu gam FeO, Feố ượ ồ3 O4 Fe2 O3 và Fe hoà tan dùng ừh 255ml dd ch HNOế ứ3 2M, thu lít khí NOượ2 (s ph kh duy nh t, đo đktc). Giá tr m, là:ả ượA. 8,4 và 3,36. B. 8,4 và 5,712. C. 10,08 và 3,36. D. 10,08 và 5,712.Câu 9: Zn, ZnS và S. Hoà tan hoàn toàn 17,8 gam trong HNOỗ ồ3 nóng, thu lít khí NOư ượ2 duy nh (đktc) và dung ấd ch Y. Thêm Ba(OH)ị ừ2 vào th ng đa thu là 34,95 gam. Giá tr là:ấ ượ ượ ủA. 8,96. B. 20,16. C. 22,4. D. 29,12.Câu 10: Nung gam trong oxi, thu gam ch X. Hoà tan trong dung ch HNOộ ượ ị3 (d ), thoát ra 0,56 ưlít đktc) NO (là ph kh duy nh t). Giá tr là:ở ủA. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.Câu 11: Cho 18,5 gam Fe và Feỗ ồ3 O4 vào 200ml HNO3 đun nóng. Sau ph ng thu 2,24 lít khí NO duy nh (đktc), dung ượ ấd ch và còn 1,46 gam kim lo ch tan. ng mol dung ch HNOị ị3 đã dùng là:A. 2,7M. B. 3,2M. C. 3,5M. D. 2,9M.3Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệCâu 12: Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam oxit ng Feộ ạx Oy trong dung ch Hị2 SO4 c, nóng. Sau ph ng thu 1,68 lít khí SOặ ượ2 (s ảph kh duy nh t, đo đktc). Oxit Feẩ ởx Oy là:A. FeO. B. FeO ho Feặ3 O4 C. Fe3 O4 D. Không xác nh c.ị ượCâu 13: Mg, MgS và S. Hoà tan hoàn toàn gam trong HNOỗ ồ3 c,ặ nóng thu 2,912 lít khí Nượ2 duy nh (đktc) và dung ấd ch Y. Thêm Ba(OH)ị2 vào Yư 46,55 gam a. Giá tr là:ượ ủA. 4,8. B. 7,2. C. 9,6. D. 12.Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam ch Fe, FeS, FeSấ ồ2 và ng dung ch HNOằ ị3 thoát ra lít khí NO duy nh (đktc) và ấdung ch Y. Thêm Ba(OH)ị2 vào thu 126,25 gam a. Giá tr là:ư ượ ủA. 17,92. B. 19,04. C. 24,64. D. 27,58.Câu 15: Cho FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 mol ng nhau. gam cho ph ng CO nung nóng, sau ph ng trong ứbình còn 16,8 gam Y. Hoà tan hoàn toàn trong Hạ ắ2 SO4 c, nóng thu 3,36 lít khí SOặ ượ2 duy nh (đktc). Giá tr và ốmol H2 SO4 đã ph ng là:ả ượA. 19,2 và 0,87. B. 19,2 và 0,51. C. 18,56 và 0,87. D. 18,56 và 0,51.Câu 16: có kh so Hỗ ớ2 là 27,8 butan, metylxiclopropan, but-2-en, etylaxetilen và đivinyl. Khi cháy hoàn toàn 0,15 ốmol X, ng kh ng COổ ượ ủ2 và H2 thu là:ượA. 34,5 gam. B. 36,66 gam. C. 37,2 gam. D. 39,9 gam.Câu 17: hoà tan hoàn toàn 2,32 gam FeO, Feể ồ3 O4 và Fe2 O3 (trong đó mol FeO ng mol Feố ố2 O3 ), dùng lít ủdung ch HCl 1M. Giá tr là:ị ủA. 0,08. B. 0,16. C. 0,18. D. 0,23.Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 14,52 gam NaHCOỗ ồ3 KHCO3 và MgCO3 trong dung ch HCl thu 3,36 lít khí COị ượ2 (đktc). Kh ng mu KCl thành trong dung ch sau ph ng là:ố ượ ứA. 8,94 gam. B. 16,17 gam. C. 7,92 gam. D. 12 gam.Câu 19: Hoà tan hoàn toàn gam Fe, FeClỗ ồ2 FeCl3 trong H2 SO4 nóng, thoát ra 4,48 lít khí SOặ2 duy nh (đktc) và dung ấd ch Y. Thêm NHị3 vào thu 32,1 gam a. Giá tr là:ư ượ ủA. 16,8. B. 17,75. C. 25,675. D. 34,55.III. Ph ng pháp 3ươ ốĐ đi nh ng :ặ các bài toán mà trong có ra nhi uớ giai đo oxi hóa khác nhau (th ng là giai đo n) các ườ ởch oxi hóa khác nhau. Khi y, ta có th thay vai trò oxh ch oxi hóa này cho ch oxi hóa kia bài toán tr nên gi n.ấ ơS ph ng pháp: Ch kh Ch oxi hóa ph trung gian Ch oxi hóa ph cu i.ơ ươ ốTa ch oxi hóa ng ch oxi hóa 1.ổ ấ* pp là:ơ ốS mol electron ch oxi hóa cũ nh mol electron ch oxi hóa nh nố ậDo thay tác nhân oxi hóa nên có thay ph sao cho phù p.ự ợVí minh 1ụ Nung gam trong oxi, thu 12 gam ch X. Hoà tan trong dung ch HNOộ ượ ị3 (d ), ưthoát ra 2,24 lít đktc) NO (là ph kh duy nh t). Giá tr là:ở ủA. 10,08. B. 8,88. C. 10,48. D. 9,28.H ng gi i: ướ Tóm t:ắ Fe O2 (Fe; FeO; Fe2 O3 Fe3 O4 dd HNO3 Fe 3+ NO H2 gam 12 gam 2,24 lítS hóa ng pp 3.ơ Fe O2 O2 Fe2 O3 gam (mol)G là mol Fe có trong (g). Theo nguyên lý toàn nguyên Fe ta có: mol Fe trong Feọ ằ2 O3 là 2a. đây ta đã thay vai trò Ởnh Nậ +5 ng Oxi. là mol nguyên Oxi trong Feằ ử2 O3 .Mà +5 3e +2. 2e -2. 0,3 0,1 2y yDo mol electron ch oxi hóa cũ nh mol electron ch oxi hóa nh nên 2y 0,3 0,15.ố ậM khác, kh ng Feặ ượ2 O3 mX mO 12 0,15 16 14,4.→ mol Feố2 O3 14,4/160 0,09.V mol Fe trong Feậ ằ2 O3 0,09 0,18 0,18 56 10,08 (g) Đáp án A.Ví minh 2ụ Nung gam Cu trong oxi thu 74,4 gam ch Cu, CuO và Cuộ ượ ồ2 O. Hoà tan hoàn toàn trong H2 SO4 nóng thoát ra 13,44 lít SOặ2 duy nh (đktc). Giá tr là:ấ ủA. 28,8. B. 44,16. C. 42,24. D. 67,2.H ng gi i: ướ hóa ng pp 3. Cu Oơ ố2 (Cu; CuO; Cu2 O) O2 CuO m(g) 74,4g (mol)Thay vai trò oxi hóa Hủ2 SO4 ng Oxi.ằ đây ta đã thay vai trò nh SỞ +6 ng Oxi. là mol nguyên Oxi trong CuO.ằ ửMà +6 2e +4. 2e -2. 1,2 0,6 2y y4Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệDo mol electron ch oxi hóa cũ nh mol electron ch oxi hóa nh nên 2y 1,2 0,6.ố ậM khác, kh ng CuO mặ ượX mO 74,4 0,6.16 84.→ mol CuO 84/80 1,05→ mCu 1,05.64 67,2(g)→ố Đáp án D.IV. Ph ng pháp 4ươ ố* pp (3 dòng) là: ng nh lu toàn nguyên và kh ng.ơ ượNh xét: Trong các ph ng trình ph ng kim lo i, oxit kim lo i... HNOươ ớ3 ho cặ H2 SO4 nóng ta luôn có th c:ặ là HNOế3 mol Hố ủ2 1/2 mol HNOố ủ3 ph ng.ả là Hế2 SO4 mol Hố ủ2 mol Hố ủ2 SO4 ph ng.ả ứVí minh 1ụ Cho gam tộ ra ngoài không khí sau th gian ng ta thu cộ ườ ượ 12 gam Bỗ Fe; FeO; Feồ2 O3 Fe3 O4 .Hoà tan này ng dung ch HNOỗ ị3 ng ta thu dung ch và 2,24 lít khí NO (đktc). Tính m.ườ ượ ịH ng gi i: ướ hóa ng pp 4.ơ Fe O2 Ch HNOấ ắ3 Fe(NO3 )3 NO H2 O. gam 12 gam 0,1molx mol molG là mol Fe có trong gam. Theo nguyên lý toàn thì mol Fe có trong Fe(NOọ ố3 )3 cũng là mol.M khác, mol HNOặ ố3 ph ng (3x 0,1) mol Hả ủ2 1/2 mol HNOố3 1/2 (3x 0,1)Theo nh lu toàn kh ng ta có: 12 63(3x 0,1) 242 0,1.30 18.1/2(3x 0,1)→ 0,18 (mol).→ m= 10,08 (g).ị ượ+ Chú ý: các bài toán lo này thì chính là kh ng Fe có trong B. Do đó ta có th tính nhanh ng công th sau: ượ ứ56(mB 24nNO )/80 Còn khi thu khí duy nh là NOượ ấ2 thì 56(mB 8nNO2 )/80.Ph ng pháp này có áp ng ng quát, có th lý các bài toán thu các pp 1, 2, 3. Các bài có th gi ươ ượ ảb ng pp này:ằBài 1: Hoà tan hoàn toàn 4,431 gam Al và Mg trong HNOỗ ợ3 loãng thu dung ch và 1,568 lít (đktc) pượ hai khí không ềmàu có kh ng 2,59 gam trong đó cóố ượ khí hoá nâu trong không khí.ộ 1. Tính ph trăm theo kh ng kim lo trong p.ầ ượ 2. Tính mol HNOố3 đã ph ng.ả 3. Khi cô nạ dung ch thì thu bao nhiêu gamị ượ mu khan.ốBài 2: Cho gam tộ ra ngoài không khí sau th gian ng ta thu cộ ườ ượ 12 gam Bỗ Fe; FeO; Feồ2 O3 Fe3 O4 Hoà tan ỗh này ng dung ch HNOợ ị3 ng ta thu dung ch và 2,24 lít khí NO (đktc). Vi ph ng trình ph ng ra và tính m.ườ ượ ươ ảBài 3: Fe và kim lo Rộ hoá tr không iị có kh ng ượ 14,44 gam. Chia thành ph ng nhau. Hoà tan ằh tế ph 1ầ trong dd HCl thu 4,256 lít khí Hượ2 Hoà tan tế ph 2ầ trong dung ch HNOị3 thu 3,584 lít khí NO.ượ1. Xác nh kim lo và thành ph kh ng kim lo trong A.ị ượ ợ2. Cho 7,22 gam tác ng 200ml dung ch ch Cu(NOụ ứ3 )2 và AgNO3 .Sau ph ng thu dung ch vàả ượ 16,24 gam ch ắg mồ kim lo i.ạ Cho tác ng dung ch HCl thu cụ ượ 1,344 lít H2 Tính ng mol/l Cu(NOồ ủ3 )2 và AgNO3 trong B; (các th tích ểđo đktc, ph ng ra hoàn toàn).ở ảBài 4: Nung gam trong không khí sau th gian ng ta thu 104,8 gam Fe, FeO, Feộ ườ ượ ồ2 O3 Fe3 O4 Hoà tanhoàn toàn trong dung ch HNOị3 thu dung ch và 12,096 lít khí NO và Nư ượ ợ2 đktc) có kh so Hở ớ2 là 20,334.1. Tính giá tr mị ủ2. Cho dd tác ng dd NaOH thu C. nung kh ng không ch D. Tính kh ượ ượ ượ ốl ng D.ượBài Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam nhôm vào dung ch HNOị3 loãng thu khí NO và Nư ượ ợ2 có kh so Hỷ ớ2 là 20,25 và dung ch không ch NHị ứ4 NO3 Tính th tích khí thoát ra đktc)ể ởBài 6: Cho 200 ml dung ch HNOị3 tác ng iụ gam Zn và Al. Ph ng gi phóng ra 0,896 lít (đktc) khí NO và ồN2 O. khí đó có kh so Hỗ ớ2 là 16,75. Sau khi thúc ph ng đb c, thu ượ 2,013 gam kim lo iạ sau khi cô ạdung ch ịA thì thu bao nhiêu gam mu khan? Tính ng dung ch HNOượ ị3 trong dung ch ban u.ị ầBài 7: Hoà tan hoàn toàn 2,43 gam kim lo Aạ đừ vào ml dung ch HNOị3 0,6M dung ch có ch (NOượ ứ3 )3 ng th ra ạ672 ml khí Nỗ ợ2 và N2 có kh so Oỷ ớ2 là 1,125.1. Xác nh kim lo và tính giá tr Zị ủ2. Cho vào dung ch 300ml dung ch NaOH 1M. Sau khi ph ng song a, ch, đun nóng kh ng không ượ ổđ ch n. Tính kh ng ch đó. Các đo đktcượ ượ ởBài 8: Cho gam oxit FeO, CuO, Feỗ ồ3 O4 có mol ng nhau tác ng hoàn toàn ng 250ml dung ch HNOụ ượ ị3 khi đun nóng nhẹ thu dung ch và 3,136 lít (đktc) khí NOượ ồ2 và NO có tỷ kh so Hố ớ2 là 20,143. Tính và ng ộmol dung ch HNOủ ị3 đã dùng.Bài 9: Cho 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung ch ch AgNOộ ứ3 và Cu(NO3 )2 Khi các ph ng thúc ượdung ch và 8,12g ch ba kim lo i. Cho tác ng dd HCl 0,672 lít Hị ượ2 (đkc). Tính ng mol Ag(NOồ ủ3 )2 trong dung ch CịBài 10 cháy mol Fe oxi thu 5,04g các oxít t. Hoà tan hoàn toàn trong HNOố ượ ắ3 thu 0,035 mol ượ ợY NO và NOồ2 .T kh Hỷ ớ2 là 19. Tính x.Bài 11 Nung nóng 16,8g ngoài không khí, sau th gian thu gam oxít t. Hoà tan ng ượ ằH2 SO4 nóng thu 5,6 lít SOặ ượ2 (đkc).5Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệa) Vi ph ng raế ảb) Tìm m.c) hoà tan ng HNOế ằ3 nóng thì th tích NOặ ể2 (đkc) thu là bao nhiêu?ượBài 12: Nung nóng gam ngoài không khí. Sau th gian thu 10g (X) Fe, FeO, Feộ ượ ồ2 O3 và Fe3 O4 .Hoà tan (X)ếb ng HNOằ3 thu 2,8 lít (đkc) NO và NOượ ồ2 cho dY/H2 19. Tính ?Bài 13: Cho lu ng CO đi qua ng ng gam Feộ ự2 O3 nung nóng th gian, thu 13,92 gam ch Fe, Feộ ượ ồ3 O4 FeO vàFe2 O3 Hoà tan ng HNOế ằ3 nóng thu 5,824 lít NOặ ượ2 (đkc). Tính m?Bài 14 Cho lu ng khí CO đi qua ng ng gam Feộ ự2 O3 nung nóng. Sau th gian thu ng 44,64g Feộ ượ ồ3 O4 FeO, Fe và Fe2 O3 Hoà tan ng HNOư ằ3 loãng thu 3,136 lít NO (đkc). Tính ?ượ V. Ph ng pháp 5ươ (b toàn electron)ảBài 1: hoà tan 0,02 mol kim lo (hoá tr II) và 0,03 mol kim lo (hoá tr III) gam dung ch HNOể ị3 21%. Sau ph ng thu 0,896 lít (đkc) NO và Nả ượ ợ2 O. Vi các ph ng trinh ph ng ra và tính m.ế ươ ảH ng gi i: ướ Các ph ng ra:ả ả3A HNO3 3A(NO3 )2 2NO 4H2 O4A 10HNO3 4A(NO3 )2 N2 4H2 OB 4HNO3 B(NO3 )3 NO 2H2 O8B +30HNO3 8B(NO3 )3 3N2 15H2 a, là mol NO và Nọ ố2 thu c, ta có các quá trình cho nh electron.ượ ậCho: 2e 2+ 0,02mol 0,04mol 3e 3+ 0,03mol 0,09molNh n: NO3 3e 4H+ NO 2H2 3a 4a 2NO3 8e 10H+ N2 5H2 8b 10b b→ 3a 8b 0,04 0,09 0,13 (I) 0,896/22,4 0,04 (II)T (I),(II): a= 0,038 và 0,02→S mol HNOừ ố3 =S mol Hố 4a 10b 0,172→S mol dd HNOố3 21% (0,172 63 100) 21 21,6(g)Bài 2: kim lo X, có hoá tr là 3; 2; và mol là 1:2:3, trong đó mol là x. Hoà tan hoàn ượ ượ ủtoàn ng dung ch có ch gam HNOằ ứ3 (l 25%). Sau ph ng thu dung ch không ch NHấ ượ ứ4 NO3 và lít (đkc) ợkhí NO và NOồ2 bi th tính theo và V.ậ ứH ng gi i: ướ a, là mol NO và NOọ ố2 sinh ra, ta có các quá trình cho, nh electron:ậCho: 3e 3+ 3x 2e 2+ 2x 4x 3x 3xNh n: NO3 3e 4H NO 2H2 3a 4a NO3 2H NO2 H2 2b 3a 3x 4x 3x 10x (I) 22,4 (II)T (I), (II) 1/2 (10x 22,4) và 1/2 (3V 22,4 10x) mol HNOừ ố3 mol Hố 4a 2b 10x 22,4→ 63 (10x 22,4) 25/100 63 (10x 22,4) 78,75 (10x 22,4) Bài 3: Cho 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung ch ch AgNOộ ứ3 và Cu(NO3 )2 Khi các ph ng thúc dung ượd ch và 8,12 gam ch ba kim lo i. Cho tác ng dung ch HCl 0,672 lít Hị ượ2 (đkc). Tính ng mol AgNOồ ủ3 và Cu(NO3 )2 trong dung ch C.ịH ng gi i. ướ Do Al tiên ph ng tr Fe nên ba kim lo trong ph là Fe, Cu, Ag. Taư ướ có:nFe ban 2,8 56 0,05 mol; nAl ban 0,81 27 0,03 molầ ầKhi cho tác ng HCl, ch ra ph ng: Fe 2HCl FeClụ ứ2 H2 nFe còn mol Hư ố2 0,672 22,4 0,3 Dung ch (g mol AgNOị ồ3 và mol Cu(NO3 )2 đã tác ng 0,03 mol Mg và (0,05 0,03) 0,02 mol Feụ Ta có các quá trình cho, nh electron:ậCho Al 3e Al 3+ Nh AgNO3 Ag NO3 0,03mol 0,09mol Fe 2e Fe 2+ Cu(NO3 )2 2e Cu 2NO3 -6Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ 0,02mol 0,04mol 2y y→ 2y 0,04 0,09 0,013 (I) 108x 64y 0,03 56 8,12 (II)T (I), (II) 0,03 và 0,05→ CừM (AgNO3 0,03 0,2 0,15M.; CM (Cu(NO3 )2 0,05 0,2 0,25MBài 4: Hoà tan 62,1 gam kim lo trong dung ch HNOạ ị3 loãng 16,8 lít (đkc) khí không màu, không hoá nâu ngoài ượ ồkhông khí. Bi /Hế2 17,2. a. Tìm tên M. b. Tính th tích dung ch HNOể ị3 2M đã dùng, bi ng đã 25% so ng thi t.ế ượ ếH ng gi iướ ảa. Ta có: MX 17,2 34,4. Hai khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí và tho đi ki Mả ệ1 34,4 M2 đây ch có th là Nở ể2 và N2 O. là mol đã dùng và là hóa tr M. a, là mol Nọ ố2 và N2 có trong X, ta có các quá trình cho nh e:ậCho: ne n+ Nh n: 2NO3 10e 12H N2 6H2 nx 10a 12a 2NO3 8e 10H N2 5H2 8b 10b 62,1 (I) 10a 8b (II) 16,8/22,4 0,75 (III) (28a 44b) 0,75 34,4 (IV) (I), (II), (III), (IV) 0,45; 0,3; 62,1; 6,9. Rút ra 9n. Ch có 3, ng 27 là phù p. là Alừ b. Ta có: mol HNOố3 mol Hố 12a 10b 8,4 Th tích dd HNOể3 8,4 25/100 8,4 5,25 lít Bài 5: Cho 12,45 gam (Al và kim lo hoá tr II) tác ng dung ch HNOỗ ị3 1,12 lít Nư ượ ợ2 và N2 có kh ốđ Hố ớ2 là 18,8 và dung ch Y. Cho tác ng dung ch NaOH 0,448 lít NHị ượ3 Xác nh kim lo và kh ng kim ượ ỗlo trong X. Cho nạx 0,25 mol và các th tích đo đkc.ể ởH ng gi i: ướ a, là mol Al và có trong Xọ c, d, là mol Nọ ố2 O, N2 và NH4 NO3 đã ra, ta có các quá trình cho,ượ ạnh electron.ậCho: Al 3e Al 3+ Nh n: 2NO3 8e 10H N2 5H2 3a 8c 10c 2e 2+ 2NO3 10e 12H N2 6H2 2b 10d 12d 2NO3 8e 10H NH4 NO3 3H2 8e Ph ng dung ch NaOH: NHả ớ4 NO3 NaOH NH3 H2 NaNO3 suy ra 27a b.M 12,45 0,25 3a 2b 8c 10 8e 1,12/ 22,4 0,05 (44c 28d)/ (c d) 18,8 37,6 0,448/22,4 0,02 0,1; 0,15; 0,03; 0,2; 0,02. 65 là ZnBài 6: cháy mol Fe oxi thu 5,04g các oxit t. Hoà tan hoàn toàn trong HNOố ượ ắ3 thu 0,035 mol ượ ợg NO và NOồ2 kh Hỷ ớ2 là 19. Tính x.H ng gi i: ướ Căn vào ph ng:ứ mol Fe O2 Các oxi HNOắ3 Fe(NO3 )3 NO NO2 H2 Ta có các quá trình cho nh electron:ậ Cho: Fe 3e Fe 3+ Nh n: O2 4e 2O 2- 3x (5,04 56x)/32 4(5,04 56x)/32 NO3 3e 4H NO 2H2 3a NO3 2H NO2 H2 Suy ra: 0,035 (30a 46b) (a b) 19 38 4(5,04 56x)/32 3a 3b 3x 0,0175; 0,0175; 0,07Bài 7: gam phôi bào (A) ngoài không khí, sau th gian (B) ng 12g Fe, FeO, Feể ượ ồ2 O3 Fe3 O4 Hoà tan ếb ng HNOằ3 th gi phóng 2,24 lít NO (đkc) duy nh tấ a. Vi ph ng trình ph ngế ươ b. nh m.ị7Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ng gi iướ a. Các ph ng ra: 2Fe Oả ả2 2FeO 3Fe 2O2 Fe3 O4 4Fe 3O2 2Fe2 O3 Fe 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 3FeO 10HNO3 3Fe(NO3 )3 NO 5H2 Fe2 O3 6HNO3 Fe(NO3 )3 3H2 SO4 3Fe3 O4 28HNO3 9Fe(NO3 )3 NO 14H2 b. Căn vào ph ng: mol Fe Oứ ứ2 Fe, FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 O. Ta có các quá trình cho, nh electron:ậ Cho: Fe 3e Fe 3+ 3a Nh n: O2 4e 2O 2- (12 56a)/32 4(12 56a)/32 NO3 3e 4H NO 2H2 0,03 mol 0,1 mol 3a 4(12 56a)/32 0,3 0,18 56a 10,08gVI. Ph ng pháp 6ươ (b toàn kh ng)ả ượ Nguyên ph ng pháp này khá gi n, vào nh lu toàn kh ng (ĐLBTKL): "T ng kh ng các ch tham gia ươ ượ ượ ấph ng ng ng kh ng các ch thành sau ph ng".ả ượ ứC là: không tính kh ng ph không tham gia ph ng cũng nh ph ch có n, ví có trong dung ch. Khi ượ ướ ịcô dung ch thì kh ng mu thu ng ng kh ng các cation kim lo và anion axit.ạ ượ ượ ượ ốVí 1:ụ Fe, FeO và Feỗ ồ2 O3 Cho lu ng khí CO đi qua ng ng gam nung nóng. Sau khi thúc thí ếnghi thu 64gam ch trong ng và 11,2 lít khí (đktc) có kh so Hệ ượ ớ2 là 20,4. Giá tr là:ị ủA. 105,6 gam. B. 35,2 gam. C. 70,4 gam. D. 140,8 gam.H ng gi i: ướ Các ph ng kh oxit có th có:ả 3Fe2 O3 CO 0t C¾¾® 2Fe3 O4 CO2 Fe3 O4 CO 0t C¾¾® 3FeO CO2 FeO CO 0t C¾¾® Fe CO2 Nh y, ch có th ch Fe, FeO, Feư ấ3 O4 ho ít n, đi đó không quan tr ng và vi cân ng các ph ng trình trên cũng ươkhông thi cho vi xác nh đáp án, qua tr ng là mol CO ph ng bao gi cũng ng mol COầ ố2 thành.ạ nB 11,2/22,5 0,5 (mol)G là mol COọ ủ2 ta có ph ng trình kh ng B: 44x 28(0,5 x) 0,5 20,4 20,4ươ ượ ủNh 0,4 mol và đó cũng chính là mol CO tham gia ph ng.ậ ượ ứTheo ĐLBTKL, ta có: mX mCO mA mCO2 64 0,4 44 0,4 28 70,4(gam) (Đáp án C).Ví 2:ụ Đun 132,8 gam ancol no, ch Hỗ ớ2 SO4 1400C thu các ete có mol ng nhau và có kh ượ ốl ng là 111,2 gam. mol ete trong là:ượ ợA. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol.H ng gi i: ướ Ta bi ng lo ancol tách đi ki Hế ướ ệ2 SO4 c, 1400C thì oặ thành lo ete và tách ra phân Hạ ử2 O.Theo ĐLBTKL ta có: mH2 mr mete 132,8 111,2 21,6 (gam) nHượ2 21,6/18 1,2(mol)M khác, hai phân ancol thì ra phân ete và phân Hặ ử2 O. Do đó mol Hố2 luôn ng mol ete, suy ra mol ete ỗlà 1,2/6=0,2(mol). (Đáp án D).Nh xét:ậ Chúng ta không vi ph ng trình ph ng ancol tách thành ete, cũng không tìm CTPT các ancolầ ươ ướ ủvà các ete trên. sa đà vào vi vi ph ng trình ph ng và mol cho các ete tính toán thì vi gi bài ph p, ươ ạt nhi th gian.ố ờVí 3:ụ Cho 12 gam hai kim lo Fe, Cu tác ng dung ch HNOỗ ị3 63%. Sau ph ng thu dung ch và 11,2 lít ượ ịkhí NO2 duy nh (đktc). ng các ch có trong dung ch là:ấ ịA. 36,66% và 28,48%. B. 27,19% và 21,12%. C. 27,19% và 72,81%. D. 78,88% và 21,12%.H ng gi i: ướ Fe 6HNO3 Fe(NO3 )3 3NO2 3H2 Cu 4HNO3 Fe(NO3 )3 2NO2 3H2 O. nNO2 0,5mol nHNO3 2nNO2 mol áp ng ĐLBTKL ta có: mdd mu mhh k.lo ddHNOụ ạ3 mNO2 12 (1. 63 100) /63 (46 0,5) 89(gam)Đ nFe mol, nCu mol, ta có:ặ 56x 64y 12 3x 2y 0,5 0,1 và 0,1 C% Fe(NO3 )3 (0,1 242 /89) 100% 27,19% C% Cu(NO3 )2 (0,1 188/89) 100% 21,12%. (Đáp án B)8Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệVí 4:ụ Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam mu cacbonat các kim lo hoá tr và mu cacbonat kim lo hoá tr II trong ịdung ch HCl. Sau ph ng thu 4,48 lít khí (đktc). Đb cô dung ch thu kh ng mu khan là:ị ượ ượ ượ ốA. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam.H ng gi i: ướ M2 CO3 2HCl 2MCl CO2 H2 RCO3 2HCl RCl2 CO2 H2 nCO2 4,88/22,4 0,2 (mol) ng nHCl 0,4 mol và nHổ2 0,2 mol Áp ng ĐLBTKL ta có: 23,8 0,4 36,5 mmu 0,2 44 0,2 18 mmu 26 gam (Đáp án C).ụ ốVí 5:ụ KClOỗ ồ3 Ca(ClO2 )2 Ca(ClO3 )2 CaCl2 và KCl ng 83,68 gam. Nhi phân hoàn toàn A, thu ch ượ ồCaCl2 KCl và 17,472 lít khí đktc). Cho ch tác ng 360 ml dung ch Kở ị2 CO3 0,5M (v thu và dung ch D.ừ ượ ịKh ng KCl trong dung ch nhi 22/3 ng KCl có trong A. kh ng KClOố ượ ượ ượ3 có trong là:A. 47,83%. B. 56,72%. C. 54,67%. D. 58,55%.H ng gi i: ướ ả83,68 gam A: KClO3 0t C¾¾® KCl 3/2 O2 (1) Ca(ClO3 )2 0t C¾¾® CaCl2 3O2 (2) Ca(ClO2 )2 0t C¾¾® CaCl2 2O2 (3) CaCl2 ¾¾® CaCl2 KCl(A) ¾¾® KCl Ta có 217, 4720, 7822, 4On= (mol) Áp ng nh lu toàn kh ng ta có: mụ ượA mB mO ÞmB 83,68 32.0,78 58,72 gam.Cho ch tác ng 0,18 mol Kấ ớ2 CO3 ta có: CaCl2 K2 CO3 ¾¾® 3CaCO¯ 2KCl (4) 0,18 ¬0,18 ¾¾® 0,36 KCl(B) ¾¾® KCl Ta có mKCl(B) mB mCaCl2(B) 58,72 0,18.111 38,74 gam; mKCl(D) mKCl(B) mKCl(4) 38,74 0,36.74,5 65,56 gam mKCl(A) 3/22mKCl(D)= 3/22.65,56 8,94 gam. Ta có mKCl(1) mKCl(B) mKCl(A) 38,74 8,94 29,8 gam. Do đó 329, 8.122, 4974, 5KClOm= gam. %mậKClO3 58,55% (Đáp án D).Ví 6:ụ cháy hoàn toàn 1,88 gam ch (ch C, H, O) 1,904 lít Oố ầ2 (đktc) thu COượ2 và theo th tích 4:3. ướ ểCTPT là (Bi kh so không khí nh 7).ủ ơA. C8 H12 O5 B. C4 H8 O2 C. C8 H12 O3 D. C6 H12 O6 .H ng gi i: ướ 1,88 gam 0,085 mol O2 4a mol CO2 3a mol H2 O. áp ng ĐLBTKL, ta có: mCOụ2 mH2 1,88 0,085 32 46 (gam)Ta có: 44 4a 18 3a 46 0,02 mol. Trong ch có: nấC 4a 0,08 (mol); nH 3a 0,12 (mol); nO 4a 3a 0,085 0,05 (mol) nC nH nO 0,08 0,12 0,05 12 5V công th ch là Cậ ơ8 H12 O5 có MA 203 gam. (Đáp án A).Ví 7:ụ Cho 0,1 mol este axit ch và ancol ch tác ng hoàn toàn NaOH thu 6,4 gam ancol và ng mu có ượ ượ ốkh ng nhi ng este là 13,56% (so ng este). CTCT este là:ố ượ ượ ượ ủA. CH3 COO CH3 B. CH3 OCO COO CH3 C. CH3 COO COOCH3 D. CH3 COO CH2 COOCH3 .H ng gi i: ướ R(COOR')2 2NaOH R(COONa)2 2R'OH 0,1 0,2 0,1 0,2 mol MR'OH 6,4/0,2 32 (gam) Ancol CH3 OH.áp ng ĐLBTKL, ta có: mụeste mNaOH mmu iố mancol mmu iố meste 0,2 40 64 16 (gam), mà mmu iố meste 13,56/100 meste meste 1,6 100/ 13,56 11,8 (gam) Meste 118 gam (44 15) .2 118 0.. CTCT este là CHậ ủ3 OCO COO CH3 (Đáp án B)Ví 8:ụ Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este ch là ng phân nhau ng dung ch NaOH thu 11,08 gam pỷ ượ ợmúôi 5,56 gam ancol. CTCT este là:ỗ ủA. HCOOCH3 và C2 H5 COOCH3 B. C2 H5 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 .C. HCOOC3 H7 và C2 H5 COOCH3 D. B, đúng.ả ềVí 9:ụ Chia hai andehit no ch làm hai ph ng nhau:ỗ ằPh 1: cháy hoàn toàn thu 1,08 gam Hầ ượ2 O. Ph 2: Tác ng Hầ ớ2 (Ni, t0) thì thu A. Đem cháy hoàn toàn thì th tích khí COư ượ ể2 (đktc) thu là:ượA. 1,434 lít. B. 1,443 lít. C. 1,344 lít. D. 0,672 lít.H ng gi i: ướ Ph 1: Vì andehit no ch nên nCOầ ứ2 nH2 0,06 mol nCO2 (ph 1) nC (ph 2) 0,06 mol.ầ ầTheo nh lu toàn nguyên và ĐLBTKL, ta có: nC (ph 2) nC (A) 0,06 mol. nCOị ầ2 (A) 0,06 molTh tích COể2 22,4 0,06 1,344 (lít). (Đáp án C).9Tài li sung LÝ-HÓA-Tr nghi LTĐH-2013ệ ệVí 10:ụ Cho lu ng khí CO đi qua ng ng 0,04 mol FeO và Feộ ồ2 O3 nóng. Sau khi thúc thí nghi thu ượB ch ng 4,784 gam. Khí đi ra kh ng cho th vào dung ch Ba(OH)ồ ị2 thì thu 9,062 gam a. Ph trăm kh ượ ốl ng Feượ2 O3 trong là:ỗ ợA. 86,96%. B. 16,04%. C. 13,04%. D. 6,01%.H ng gi i: ướ 0,04 mol (FeO và Feỗ ợ2 O3 CO 4,784 gam COỗ ợ2 CO2 Ba(OH)2 BaCOư3 H2 O. nCO2 nBaCO3 0,046 mol. và nCO (p. nCOư2 0,046 mol.áp ng ĐLBTKL, ta có: mA mCO mB mCOụ2 mA 4,784 0,046 44 0,046 28 5,52 (gam)Đ nFeO mol, nFeặ2 O3 mol trong B, ta có: 0,04ỗ ợ72 160 5,52 0,01 mol và 0,03 mol. %mFeO 0,01 72 5,52 100% 13,04%. %Feậ2 O3 86,96% (Đáp án A).Bài ngậ ụBài Hoà tan 9,14 gam kim Cu, Mg, Al ng ng dung ch HCl thu 7,84 lít khí (đktc). 2,54 gam ch và ượ ượ ắdung ch Z. ch Y, cô th dung ch thu kh ng mu khan là:ị ượ ượ ốA. 31,45 gam. B. 33,99 gam. C. 19,025 gam. D. 56,3 gam.Bài Cho 15 gam amin ch c, tác ng dung ch HCl 1,2M thì thu 18,504 gam mu i. Th tích ượ ểdung ch HCl đã dùng là:ịA. 0,8 lít B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít.Bài 3: Tr 8,1 gam Al 48 gam Feộ ộ2 O3 cho ti hành ph ng nhi nhôm trong đi ki không có không khí. thúc thí ếnghi m, kh ng ch thu là:ệ ượ ượA. 61,5 gam. B. 56,1 gam. C. 65,1 gam. D. 51,6 gam.Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 10 gam kim lo (đ ng tr trong dãy đi hoá) ng dung ch HCl thu 2,24 lít khí ướ ượH2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng thu kh ng mu khan là:ạ ượ ượ ốA. 1,71 gam. B. 17,1 gam C. 13,55 gam. D. 34,2 gam.Bài Nhi phân hoàn toàn gam CaCOệ ồ3 và Na2 CO3 thu 11,6 gam ch và 2,24 lít khí (đktc). Hàm ng CaCOượ ượ3 trong là:A. 6,25%. B. 8,62%. C. 50,2%. D. 62,5%.Bài 6: Cho 4,4 gam hai kim lo nhóm IA hai chu kì liên ti tác ng dung ch HCl thu 4,48 lít Hỗ ượ2 (đktc) và dung ch ch gam mu tan. Tên hai kim lo và kh ng là:ị ượA. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K.Bài 7: cháy hoàn toàn 18 gam FeSố2 và cho toàn ng SOộ ượ2 vào lít dung ch Ba(OH)ị2 0,125M. Kh ng mu thành là:ố ượ ạA. 57,4 gam. B. 56,35 gam. C. 59,17 gam. D. 58,35 gam.Bài 8: Hoà tan 33,75 gam kim lo trong dung ch HNOộ ị3 loãng thu 16,8 lít khí X(đktc) hai khí không màu hoá nâu trongư ượ ồkhông khí có kh so hiđro ng 17.8.ỉ ằa. Kim lo đó là:ạA.Cu. B. Zn. C. Fe. D. Al.b. dùng dung ch HNOế ị3 2M và 25% thì th tích dung ch làấ ấA. 3,15 lít B. 3,00 lit C. 3,35 lít D. 3.45 lítBài 9: Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam kim lo Al, Mg và Cu ng dung ch HNOỗ ị3 thu 6,72 lít khi NO và dung ch X. ượ ịĐem cô dung ch thu gam mu khan làạ ượ ốA.77,1 gam B.71,7 gam C. 17,7 gam D. 53,1 gamBài 10: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam Feỗ ồ2 O3 MgO, ZnO trong 500 ml axit H2 SO4 0,1 (v ). Sau ph ng, mu ốsunfat khan thu khi cô dung ch có kh ng làượ ượA.6,81 gam B.4,81 gam C. 3,81 gam D. 4.81 gamVII. Ph ng pháp 7.ươ KIM LO PH NG MU IẠ ỐD ng I:ạ kim lo ion kim lo khác.ộ ạĐi ki kim lo kim lo ra kh dung ch mu Y:ề ượ ủ- ph ng tr trong dãy đi hóaả ướ .Ví :ụ Xét ph ng sau: Cu 2Agả Cu 2+ 2Ag ¯Ph ng trên luôn ra vì: Cu có tính kh nh Ag và Agả có tính oxi hóa nh Cuạ 2+.Fe Al 3+: Ph ng này không ra vì Fe ng sau Al trong dãy đi hóa.ả ệ- Mu kim lo ph tan trong c.ố ướZn Fe(NO3 )3 Zn(NO3 )2 Fe; ph ng này ra vì Zn ng tr Fe và mu nitrat tan trong c.ả ướ ướAl PbSO4 Ph ng này không ra vì mu chì sunfat không tan trong c.ả ướChú ý: Không các kim lo ki (Na, K, ...) và ki th (Ca, Sr, Ba) dù chúng ng tr nhi kim lo nh ng khi cho vào ượ ướ ưn thì tác ng tr ra baz sau đó th hi ph ng trao mu hiđroxit (k a).ướ ướ ướ ủVí :ụ Cho kali vào dung ch Feị2 (SO4 )3 thì có các ph ng sau:ả ứK H2 KOH 1/2 H2 .Fe2 (SO4 )3 6KOH 2Fe(OH)3 3K2 SO4D ng II:ạ Cho kim lo vào dung ch ch hai mu hai ion kim lo n+ và m+.10

