Bài tập trắc nghiệm hóa học 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
15Ề THI TH THPT QU GIA 2018Ề ỐMÔN: HÓA BAN KHTNỌ Th gian làm bài: 50 phútờCâu 1: Cho các phát bi sau:ể(1) Khí gây ra axit ch là SOư ế2 và NO2 .(2) Khí gây ra hi ng hi ng nhà kính ch là COệ ượ ế2 và CH4 .(3) Seduxen, mocphin... là các ch gây nghi n.ấ ệ(4) than đá sinh ra khí CO là ch khí c.ố ộ(5) Metanol có th dùng ng nh etanol.ể ưS phát bi sai là:A. B. C. D. 3Câu 2: Phát bi đúng là:ểA. Amino axit là lo ch đa ch c.ạ ứB. Các amin có kh năng làm ng dung ch phenolphtalein.ề ịC. Ch béo là este glixerol axit cacboxylic.ấ ớD. Poliacrilonitrin và policaproamit là li polime hình dài và nh nh nh.ậ ịCâu 3: Tên amin có công th CHọ ạ3 –NH–CH2 –CH3 là?A. metyletanamin. B. metyletylamin. C. N–metyletylamin. D. etylmetylamin.Câu 4: ch nào sau đây tác ng dung ch Cu(OH)ặ ị2 đi ki th ng dung ch màu tímở ườ ịA. Lòng tr ng tr ng (anbumin) và (Gly)ắ ứ3 B. Glucoz và saccaroz .ơ ơC. Glucoz và lòng tr ng tr ng (anbumin).ơ D. Fructoz và tristearin.ơCâu 5: Kim lo ki m, ki th và các ch chúng có nhi ng ng ng rãi trong th ti iạ ờs ng. Trong các phát bi ng ng đây, phát bi nào là ướ không đúng?A. Lo th ch cao dùng tr ti đúc ng là th ch cao ng.ạ ượ ốB. trong nh ng ng ng CaCOộ ủ3 là làm ch trong công nghi xu cao su.ấ ấC. NaHCO3 dùng làm thu ch đau dày do nguyên nhân th axit trong dày.ượ ạD. Kim lo xesi (Cs) có ng ng quan tr ng là làm bào quang đi n.ạ ệCâu 6: Ch nào sau đây là ch đi li u?ấ ếA. H2 SO4 B. H2 S. C. Ba(OH)2 D. K3 PO4 .Câu 7: Cho các phát bi sau:ể(1) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là ph ng pháp hi hi nay xu anđehit axetic.ươ ấ(2) Phenol tan ít trong cũng nh trong etanol.ướ ư(3) Các ch metylamin, ancol etylic và natri hiđrocacbonat cho ph ng axit fomic.ấ ớ(4) Ph ng th brom vào vòng benzen phenol benzen.ả ơ(5) Khi đun nóng phenol và axit axetic Hỗ ớ2 SO4 làm xúc tác thu phenyl axetat.ặ ượ(6) Phenol có tính axit nên còn là axit phenic nên ph ng natri hiđrocacbonat.ọ ượ ớS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 4Câu 8: Hãy cho bi dùng quỳ tím có th phân bi dãy các dung ch nào sau đây?ế ượ ịA. glyxin, lysin, axit glutamic B. glyxin, valin, axit glutamicC. alanin, axit glutamic, valin D. glyxin, alanin, lysinCâu 9: Phát bi nào nào sau đây không đúng crom và ch nó?ề ủA. Màu dung ch Kủ ị2 Cr2 O7 thay khi cho dung ch KOH vào.ổ ịB. Ancol etylic nguyên ch cháy khi ti xúc CrOấ ớ3 .C. Kim lo Zn kh ion Crạ ượ 3+ trong dung ch Crị 2+.D. Cr(OH)2 tan trong dung ch KOH, tan trong dung ch HCl.ừ ịCâu 10: Ti hành các thí nhi m:ế ệ(1) Nhúng thanh Cu và dung ch FeClị3(2) Nhúng thanh Al vào dung ch FeClư ị3(3) Nhúng thanh kim Al và Cu vào dung ch HCl loãngợ ị(4) Nhúng thanh Ag vào dung ch Hị2 SO4 loãngS tr ng xu hi ăn mòn đi hoá làố ườ ệA. B. C. D. 3Câu 11: cháy 6,48 gam Al trong oxi, sau th gian thu X. Hòa tan toàn Xố ượ ộtrong dung ch HCl 7,3% thu mol khí Hị ượ2 và dung ch có ng là 8,683%. Các ph nị ảng ra hoàn toàn và bay không đáng Giá tr là:ứ ướ ủA. 0,24. B. 0,15. C. 0,12. D. 0,18.Câu 12: đi chung các phân ch làặ ơ1. thành ph nguyên ch là và H.2. có th ch nguyên khác nh Cl, N, P, O. 3. liên hóaầ ếh ch là liên ng hoá tr .4. tan trong các dung môi phân nh c. 5. bay i, khóọ ướ ơcháy.6. ph ng hoá ra nhanh.ả ảS nh đúng là:ố ềA. B. C. D. 1Câu 13: Hai ch và có công th phân Cấ ử4 H6 O4 tác ng NaHCOụ ớ3 gi phóng khíảCO2 có ph ng tráng ng. Khi cho ho tác ng NaOH đun nóng, thu tả ươ ượ ộmu và ancol. Công th và ng ng là:ố ươ ứA. CH3 –COO–CH2 –COOH và H–COO–CH2 –OOC–CH3 .B. HOOC–COO–CH2 –CH3 và H–COO–CH2 –COO–CH3 .C. CH3 –OOC–CH2 –COOH và H–COO–CH2 –OOC–CH3 .D. CH3 –OOC–CH2 –COOH và H–COO–CH2 –CH2 –OOC–H.Câu 14: Dung ch NaOH loãng tác ng các ch thu dãy nào sau đây?ị ượ ộA. CO, H2 S, Cl2 dung ch AlClị3 C6 H5 OH.B. Al2 O3 CO2 dung ch NaHCOị3 dung ch ZnClị2 NO2 .C. Dung ch NaAlOị2 Zn, S, dung ch NaHSOị4 .D. NO, dung ch Cu(NOị3 )2 dung ch NHị4 Cl, dung ch HCl.ịCâu 15: Cho các ch mol ng ng nh sau :ặ ươ ư(a) Fe3 O4 và Cu (1:1) (b) Na và Zn (1:1) (c) Zn và Cu (1:1)(d) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)S ch tan hoàn toàn trong ng dung ch HCl loãng nóng làố ượ ịA. B. C. D. 4Câu 16: Ch (C, H, O) ch c, có mấ ệC mO 2. cháy thu cố ượ2 2: 3CO On n=. Th phân 4,3 gam trong môi tr ng ki m, thu mu axit và 2,9ủ ườ ượ ơgam ancol Y. Nh xét sai là :A. Ch có th tham gia ph ng trùng polime.ấ ạB. Ch cùng dãy ng ng etyl acrylat.ấ ớC. là axit ng dãy ng ng.ứ ẳD. là ancol ng dãy ng ng.ứ ẳCâu 17: cháy hoàn toàn amin (Cố ồn H2n+3 N) và amino axit (Cn H2n+1 O2 N) dùng 0,93ầmol O2 thu COượ2 H2 và 0,1 mol N2 ng phân làố ủA. B. C. D. 2Câu 18: qu thí nghi các ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảCh tấ TDung ch cị ướbrom Dd màuấ tr ngế Dd màuấKim lo Naạ Có khí thoát ra Có khí thoát ra Có khí thoát raCác ch X, Y, Z, làấ ượA. Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic B. Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylicC. Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic D. Axit axetic, benzen, phenol, stirenCâu 19: Cho dãy ch m: glucoz fructoz triolein, metyl acrylat, saccaroz etyl fomat. ch trongấ ấdãy tác ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thu là:ượ ạA. B. C. D. 4Câu 20: Cho các phát bi sau:ể(1) dinh ng phân kali đánh giá ng hàm ng ph trăm kali trong phân.ộ ưỡ ượ ượ ủ(2) Phân lân có hàm ng photpho nhi nh là supephotphat kép (Ca(Hượ ấ2 PO4 )2 )(3) Nguyên li xu phân lân là qu ng photphorit và qu ng cacnalit.ệ ặ(4) Photpho không tan trong c, tan trong dung môi .ỏ ướ ơ(5) metan trong khí clo sinh ra CClố4 .(6) Phân ch nit photpho, kali chung là phân NPK.ỗ ượ ọS phát bi đúng là:A. B. C. D. 2Câu 21: Cho 18,64 gam Na và Alỗ ồ2 O3 vào ng thu mol khí Hượ ướ ượ2 ng th iồ ờcòn 6,8 gam không tan. Giá tr làạ ủA. 0,04. B. 0,16. C. 0,06. D. 0,08.Câu 22: Lên men 54 kg glucoz hi su ph ng 80%, thu lít etanol có là 46ơ ượ o.Bi kh ng riêng etanol nguyên ch ng 0,8 gam/cmế ượ 3. Giá tr là:ị ủA. 15,00 lít. B. 60,00 lít. C. 37,50 lít. D. 18,75 lít.Câu 23: Cho các ph ng trình hóa sau (v đã cho)ươ ệ(1) 2NaOH t°¾¾® T(2) 2AgNO3 3NH3 H2 t°¾¾® C2 H4 NO4 Na 2Ag 2NH4 NO3(3) HCl C3 H6 O3 NaCl(4) Br2 H2 C2 H4 O2 2X1 .Phân kh là:ử ủA. 156. B. 190. C. 220. D. 172.Câu 24: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Cho NaHCO3 vào dung ch CHị3 COOH. (2) Cho phân ure vào dung ch Ba(OH)ị2 đun nóng.(3) Cho Fe2 O3 vào dung ch HNOị3 c, nóng. (4) Cho vào dung ch Hặ ị2 SO4 c, nóng.ặ(5) Cho Al4 C3 vào c. (6) Cho phèn chua vào ng toàn ph n.ướ ướ ầ(7) Cho dung ch HCl vào dung ch Naị ị2 CO3 thí nghi ch ch có khí thoát ra là:ố ắA. B. C. D. 4Câu 25: Cho 25,44 gam Feỗ ồ3 O4 và Cu vào dung ch HCl loãng thu dung ch ch aị ượ ứ30,96 gam mu và còn gam không tan. Giá tr làố ủA. 10,64 gam. B. 7,68 gam. C. 1,76 gam. D. 4,72 gam.Câu 26: ch (Cỗ ấ3 H10 O2 N2 và ch (Cấ5 H10 O3 N2 ), trong đó là đipeptit. Đun nóngộ26,52 gam 300 ml dung ch KOH 1M (v ), cô dung ch sau ph ng thu aminớ ượ ộT và gam hai mu i. Giá tr làỗ ủA. 38,98 gam. B. 35,02 gam. C. 30,22 gam. D. 36,46 gam.Câu 27: Cho các nh xét sau:ậ(1) Tinh và xenluloz là hai ng phân nhau.ộ ủ(2) Hai ng phân amino axit Cồ ủ3 H7 NO2 ra đa đipeptit.ạ ố(3) Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 thu Ag.ượ(4) Th phân hoàn toàn tinh và xenluloz ch ch cho lo monosaccarit duy nh t.ủ ấ(5) ng glucoz trong máu ng bình th ng kho ng 1%.ồ ườ ườ ả(6) các dung ch protein có ph ng màu biure.ấ ứS nh xét đúng là:ố ậA. B. C. D. 5Câu 28: Cho ph ng sau: ứ32 4,1 5ddFeClH dd XtX X°°¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Bi mu là mu nitrat kim lo và Xế ạ5 là khí NO. Các ch X, Xấ1 và X4 là.ầ ượA. Fe(NO3 )2 FeO, HNO3 B. Fe(NO3 )2 Fe2 O3 HNO3C. Fe(NO3 )3 Fe2 O3 HNO3 D. Fe(NO3 )3 Fe2 O3 AgNO3Câu 29: Đun nóng 0,2 mol hai este ch là ng phân nhau dung ch KOHỗ ịv thu hai ancol và 18,34 gam hai mu i, trong đó có gam mu iừ ượ ốA và gam mu (MốA MB ). cháy toàn Y, thu COố ượ2 và có ng kh ng là 21,58ướ ượgam. nh tầ i:ớA. 0,8. B. 0,7. C. 0,9. D. 0,6.Câu 30: Cho dãy các ch sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, anđehit axetic, metylấacrylat. ch trong dãy tác ng Hố ượ ớ2 nung nóng, xúc tác Ni làA. B. C. D. 5Câu 31: th hoàn toàn lít COấ ụ2 vào 250ml dung ch NaOH 0,4M và KOH aM thì thu cị ượdung ch Cho 250 ml dung ch Hừ ị2 SO4 0,5M vào thu dung ch ượ và 1,68 lít khí. Cho tácd ng Ba(OH)ụ ớ2 th xu hi 34,05 gam tr ng. Bi các khí đo đktc, giá tr làư ủA. 0,5M. B. 0,7M. C. 0,6M. D. 0,9M.Câu 32: propin (0,15 mol), axetilen (0,1 mol), etan (0,2 mol) và hiđro (0,6 mol). Nung nóngỗ ồX xúc tác Ni th gian, thu khí Y. vào dung ch AgNOớ ượ ị3 trong NH3 thuưđ mol và 15,68 lít (đktc) khí Z. Khí ph ng đa gam Brượ ớ2 trong dung ch.ịGiá tr làị ủA. 0,12. B. 0,10. C. 0,16. D. 0,18.Câu 33: Cho các nh nh sau:ậ ị(1) Dùng dung ch Brị2 có th nh bi các dung ch anilin, fructoz và glucoz .ể ượ ơ(2) Các aminoaxit có tính ch ng tính nên dung ch chúng không làm màu quì tím.ấ ưỡ ổ(3) Các amin có tính baz nên dung ch chúng làm quì tím hóa xanh.ề ủ(4) C6 H12 O3 N2 có ng phân là đipeptit ch hồ ở.(5) Phân amiloz amilopectin và xenluloz có ch phân nhánh.ử ạ(6) Các nh nhân nh đái tháo ng nên ăn nhi nho chín tăng ng th tr ng.ệ ườ ườ ạ(7) Dung ch tinh hòa tan iot đi ki th ng ph xanh lam.ị ượ ườ ứS nh nh đúng làố ịA. B. C. D. 2Câu 34: ancol no, ch và (Mỗ ứX MY ), ng ng ti nhau. Đunồ ủnóng 11,0 gam Hớ2 SO4 thu các ch 0,08 mol ete (có kh ngặ ượ ượ4,24 gam) và ng ancol cháy hoàn toàn 13,44 lit Oộ ượ ầ2 (đktc). Hi su ph ng eteệ ạc làủA. 40%. B. 45%. C. 60%. D. 55%.Câu 35: Cho 1,68 gam Mg và Fe vào dung ch ch CuSOỗ ứ4 0,4M và Fe2 (SO4 )3 0,1M. tếthúc ph ng thu dung ch và 2,68 gam kim lo i. Hòa tan trong dungả ượ ếd ch HNOị3 c, nóng th thoát ra 0,115 mol khí NOặ ấ2 (s ph kh duy nh t). Cho dung chả ịBa(OH)2 vào X, nung ngoài không khí kh ng không thu gam khan.ư ượ ượ ắGiá tr là:ịA. 12,225 gam. B. 9,525 gam. C. 9,555 gam. D. 10,755 gam.Câu 36: Cho 14,19 gam amino axit (phân ch ch nhóm cacboxyl và nhómỗ ộamino) vào dung ch ch 0,05 mol axit oxalic, thu dung ch X. Thêm ti 300 ml dung ch NaOHị ượ ị1M vào X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu 26,19 gam ch khan Y.ả ượ ắHòa tan trong dung ch HCl thu dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ị ượ ủA. 35,39. B. 37,215. C. 19,665. D. 39,04.Câu 37: Dung ch Ba(OH)ị ồ2 và Ba(AlO2 )2 Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 1M vào dung ch thuịđ bi di ng th đây:ượ ượ ướGiá tr nh giá tr nào đây ?ớ ướA. 88 B. 84 C. 86 D. 82Câu 38: đipeptit (đ nên α–amino axit no, ch ch nhóm NHỗ ượ ứ2 1nhóm COOH) và este ch c, phân ch liên π; X, ch .ơ ở– cháy hoàn toàn 21,504 lít Oố ớ2 (đktc) sinh ra 36,96 gam CO2 .– tác ng dung chụ ịNaOH thu dung ch Z. Cho tác ng 250ml dung ch HCl 1,76M thu dung chượ ượ ịT. Cô gam khan.ạ ượ ắGiá tr làị ủA. 36,46. B. 30,02. C. 36,3. D. 36,14.Câu 39: Nung gam Fe, Fe(NOỗ ồ3 )2 Fe(NO3 )3 và FeCO3 trong bình kín (không có khôngkhí). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ch và khí có kh so Hả ượ ớ2 là 22,5 (giảs khí NOử2 sinh ra không tham gia ph ng nào khác). Cho tan hoàn toàn trong dung ch 0,01 molả ồKNO3 và 0,15 mol H2 SO4 (loãng), thu dung ch ch ch 21,23 gam mu trung hoà kim lo vàượ ạh hai khí có kh so Hỗ ớ2 là (trong đó có khí hoá nâu trong không khí). Giá tr là :ộ ủA. 13,76. B. 13,92. C. 11,32. D. 19,16.Câu 40: là este no, ch c; là este ch c, không no ch liên đôi C=C (X, Cđ chơ ạh ). cháy hoàn toàn 0,08 mol ch X, (s mol mol Y) dùng 7,28 lít Oở ầ2(đktc). Đun 0,08 mol dung ch NaOH (l 20% so ph ng), cô dung ch sau ph ngớ ứthu gam khan và ch ancol ng ng ti p. Nung CuO thu nượ ượ ỗh ch anđehit, toàn tác ng AgNOợ ớ3 /NH3 thu 28,08 gam Ag. Giá tr mượ ịlà:A. 6,86. B. 7,92. C. 7,28. D. 6,64. Đáp án1-C 2-D 3-D 4-A 5-A 6-B 7-C 8-A 9-D 10-C11-D 12-A 13-D 14-B 15-C 16-B 17-A 18-B 19-C 20-A21-D 22-B 23-D 24-D 25-B 26-B 27-B 28-C 29-B 30-C31-B 32-B 33-C 34-C 35-C 36-B 37-D 38-A 39-A 40-CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CPhát bi sai: (5).ểKhông gi ng etanol, metanol là ch c, ng nh gây mù, nhi có th vong.ố ượ ửCâu 2: Đáp án DCác phát bi khác sai vì:ể+) Ch béo là trieste glixerol axit béo.ấ ớ+) Amino axit thu lo ch ch cộ ứ+) Anilin không làm màu dd phenolphtaleninổCâu 3: Đáp án DTên ch c: Etylmetylamin.ố ứTên thay th N-metyletanaminếCâu 4: Đáp án ACác ch có ph ng màu biure: tripeptit tr lên và protein.ấ ởĐáp án th mãn: Lòng tr ng tr ng và (Gly)ỏ ứ3 .Câu 5: Đáp án ATh ch cao ng: CaSOạ ố4 .2H2 OTh ch cao nung: CaSOạ4 .H2 ho CaSOặ4 .0,5H2 OTh ch cao khan: CaSOạ4 .Th ch cao nung th ng dùng đúc ng ch không ph th ch cao ng.ạ ườ ượ ượ ốCâu 6: Đáp án BAxit là Hế2 nên H2 là ch đi li u.ấ ếCâu 7: Đáp án CCác phát bi đúng: (1) (3) (4).ểCác phát bi khác sai vì:ể(2) Phenol tan ít trong c, còn etanol tan trong cướ ướ(5) đi ch este phenol không dùng axit cacboxylic mà ph dùng anhiđrit axit ho clorua axitể ặtác ng phenol.ụ ớ(6) Phenol không ph ng NaHCOả ớ3 .Câu 8: Đáp án AQuỳ tím amino axit:+ Gly, Ala, Val: không màuổ+ Glu: đỏ+ Lys: xanhCâu 9: Đáp án DCr(OH)2 có tính baz tác ng axit, không tác ng KOH.ơ ụCâu 10: Đáp án CCác tr ng xu hi ăn mòn đi hóa: (2) (3)ườ ệCâu 11: Đáp án DCó n(Al) 0,24 mol2Al O2 Al2 O3Al2 O3 6HCl 2AlCl3 3H2 Ox→ 6x 2x 3xAl 3HCl AlCl3 3/2H2y 3y 3/2y=> 2x 0,24Có m(dd HCl) 3(2x y).36,5 7,3% 1500 (2x y) 360 gm(dd Y) 133,5.(2x y) 8,683% 1537,487 (2x y) 369 gBTKL: 102x 27y 360 369 3yGi 0,06; 0,12ả ệ→ n(H2 0,18 mol.Câu 12: Đáp án ACác phát bi đúng: (1) (2) (3).ểCác phát bi khác sai vì:ể(4) Ph các ch không tan trong cầ ướ(5) ch th ng cháyợ ườ ễ(6) Ph ng hóa th ng ra ch và theo nhi chi ng khác nhau.ả ườ ướCâu 13: Đáp án DX tác ng NaHCOụ ớ3 nên trong có nhóm -COOH.Y có ph ng tráng ng nên có ch HCOO-ả ươ ứX, NaOH mu và ancol nênề ố+) trong có ch nhóm -COOH và nhóm -COOứ+) trong ch nhóm HCOO nên mu thành là HCOONa nên thành ancol ch vàứ ượ ứaxit HCOOH nên là HCOO-CH2 -CH2 -OOCHV nghi X, th mãn: CH3 -OOC-CH2 -COOH và H-COO-CH2 -CH2 -OOC-H.Câu 14: Đáp án BLo dãy ch a: NO, NaAlOạ ứ2 S, CO.Câu 15: Đáp án CXét ng thí nghi m:ừ ệ(a) Fe3 O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2 OCu 2FeCl3 CuCl2 2FeCl2V 1,thì hh Feớ ệ3 O4 và Cu tan trong dd HCl loãng, nóng .ế ư(b) Na H2 NaOH 1/2H2Zn 2NaOH Na2 ZnO2 H2Zn 2HCl ZnCl2 H2(c) Zn 2HCl ZnCl2 H2Cu không tan trong mu và HClố(d) Fe2 (SO4 )3 Cu 2FeSO4 CuSO4T 1:1, các ch tan trong dd HCli ế(e) Cu không tan trong HCl và FeCl2(g) 2FeCl3 Cu 2FeCl2 CuCl2 mol 0,5 mol còn 0,5 mol Cu không tan trong HCl.ưV các thí nghi th mãn: a) b) d).ậ ỏCâu 16: Đáp án BCó nC nO 1; nC nH 6=> nC nH nO 2CTPT: (C4 H6 O2 )nBi lu n: 4n 6n nên => là: Cệ ậ4 H6 O2nE 0,05 mol MY 2,9 0,05 58 => là C3 H5 OH=> là: HCOOCH2 -CH=CH2 .+) là ancol ng dãy ng ng ancol không no, ch c, có liên πứ ế+) là axit ng dãy ng ng axit no, ch cứ ứ+) có th trùng p.ể ợ+) không cùng dãy ng ng CHồ ớ2 =CH-COOC2 H5 .Câu 17: Đáp án AG mol X, x, molọ ượBTNT(N) có n(N) 0,2 molx 0,22y 0,93.2 2nx (n+1,5)x 2ny (n 0,5)y 1,5(x y) 0,6n 1,86Ta luôn có: 0,2=> 2,6 3,1 => 3X là: C3 H9 các ng phân:ồ ồCH3 -CH2 -CH2 -NH2CH3 -CH(NH2 )-CH3CH3 -NH-CH2 -CH3CH3 -N(CH3 )2S ng phân: 4.ố ồCâu 18: Đáp án BX tác ng Na có khí thoát ra nên có th là ancol etylic ho axit axetic.ụ ặY làm màu brom nh ng không tác ng Na nên là stiren.ấ ướ ớZ tr ng brom và tác ng Na nên là phenol.ạ ướ ớV là axit acrylicậCâu 19: Đáp án CCác ch tác ng AgNOấ ụ3 /NH3 glucoz fructoz etyl fomatơ ơCâu 20: Đáp án ACác phát bi đúng: (2) (5) (6)ểCác phát bi khác sai vì:ể(1) dinh ng phân kali đánh giá ng %Kộ ưỡ ượ ằ2 ng ng ng kali có trong thànhươ ượph nó.ầ ủ(3) Nguyên li xu phân lân là qu ng photphorit và apatitệ ặ(4) tr ng không tan trong nh ng tan nhi trong các dung môi .ắ ướ ơCâu 21: Đáp án D6,8 ch không tan là Alấ ắ2 O3 .m(hh ph ng) 18,64 6,8 11,84 gamả ứNa H2 NaOH H2x x2NaOH Al2 O3 2NaAlO2 2H2 xNên có: 23x 102. 11,84 => 0,16 mol→ 0,08 molCâu 22: Đáp án BC6 H12 O6 2CO2 2C2 H5 OH180 2.4654 kg 27,6 kgV 80% thì m(Cớ2 H5 OH thu c) 27,6. 80% 22,08 gamượ→ V(C2 H5 OH) 22,08 0,8 27,6 lít.=> V(c 46ồ 0) 27,6 0,46 60 lít.Câu 23: Đáp án DT (2), là: NaOOC-CHO ừNaOOC-CHO 2AgNO3 3NH3 H2 NaOOC-COONH4 2Ag 2NH4 NO3T (3), CHừ3 -CH(OH)-COONa CH3 -CH(OH)-COONa HCl CH3 -CH(OH)-COOH NaClT (4), là: CHừ3 CHOCH3 CHO Br2 H2 CH3 COOH 2HBrNên có công th c:ứOHC-COO-CH(CH3 )-COO-CH=CH2Phân kh X: 172.ử ủCâu 24: Đáp án DXét ng thí nghi m:ừ ệ(1) CH3 COOH NaHCO3 CH3 COONa CO2 H2 O(2) (NH2 )2 CO Ba(OH)2 BaCO3 NH3(3) Fe2 O3 2HNO3 2Fe(NO3 )3 H2 O(4) 2P 5H2 SO4 2H3 PO4 5SO2 2H2 O(5) Al4 C3 12H2 4Al(OH)3 3CH4(6) Phèn chua có công th c: Kứ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 ON ng toàn ph n: Caướ 2+, Mg 2+, HCO3 -, Cl -, SO4 2-.Nên khi cho phèn chua vào, có thành CaSOế ạ4 MgSO4 CaCO3 ,..Có th có quá trình th phân Alể 3+ có khí HCOạ ớ3 -, nh ng ph ng ra ch và có thư ểkhông có khí thoát ra Alế 3+ ph ng t.ả ế(7) thi Hế thì không có khí thoát ra vì: CO3 2- HCO3 -.Câu 25: Đáp án BFe3 O4 8HCl 2FeCl3 FeCl2 4H2 Ox 2x x2FeCl3 Cu 2FeCl2 CuCl22x 2x xVì sau ph ng còn gam ch không tan nên Cu .ả ưm(mu i) m(FeClố2 m(CuCl2 3x.127 x.135 30,96 0,06=> m(Cu ph ng) m(Feả ứ3 O4 232x 64x 17,76 gam=> m(Cu 7,68 gam.ưCâu 26: Đáp án BZ là đipeptit, nên thành Gly và Ala có công th c:ượ ứZ: NH2 -CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHVì thu mu (nên ch có th là mu ala ho gly) và amin nên có công th c: ượ ứY: NH2 -CH2 -COONH3 CH3G x, là mol Y, Zọ ủTa có :ệ106x 146y 26,52x 2y 0,3Gi 0,14; 0,08ả ệBTKL: m(mu i) 26,52 0,3.56 m(CHố3 NH2 m(H2 O) 43,32 0,14.31 (0,14 0,08).18 35,02 gamCâu 27: Đáp án BNh xét đúng: (3) (4) (6)ậCác phát bi khác sai vìể(1) Tinh và xeluloz không ph là ng phân nhau, vì khác nhauộ ố(2) peptit α-aa nên có ng phân Cể ủ3 H7 NO2 đipeptitạ(5) ng glucoz trong máu ng kho ng 0,1%.ồ ườ ảCâu 28: Đáp án CM là FeX1 là Fe2 O3Fe2 O3 H2 Fe H2 OFe 2FeCl3 3FeCl2FeCl2 AgNO3 thì không có khí NO thoát ra.X4 là HNO3 là mu Feố 3+.Đáp án: Fe(NO3 )3 Fe2 O3 HNO3Câu 29: Đáp án BL gi chi ti tờ ếVì este ch nên n(este) n(mu i) n(ancol) 0,2 mol.ơ ốM(mu i) 18,34 0,2 91,7 R(trung bình) 8,7ố→ có mu HCOOK và mu RCOOK (trong đó 8,7)ố ố20, 348... 1, 9..44 18CO Y21,58n C» »+ do có ancol CHậ3 OH, ancol trong là ancol no. 20, 0, 2944 18H CO CO21,58 0,2.18n mol® =+0, 29.14 0, 2.18 7, 66Ym gam® =BTKL: m(este) m(KOH) m(mu i) m(ancol)ố→ m(este) 14,8 M(este) 74 => C3 H6 O2Nên este là: HCOOCH3 và CH3 COOCH3 có ng ng mu HCOOK (x mol) và CHươ ố3 COOK (y mol)x 0,284x 98y 18,34Gi 0,09; 0,11.ả ệ→ 0,7Câu 30: Đáp án CCác ch th mãn: axetilen, isopren, benzen, stiren, anđehit axetic, metyl acrylat.ấ ỏS ch t: 6.ố ấCâu 31: Đáp án B0,1; 0, 25NaOH OHn a= =Cho 0,125 mol Hừ ừ2 SO4 vào thu 0,075 mol khí COượ2 .230, 25 0, 075 0,175CO trong OHn mol- -® =Cho tác ng Ba(OH)ụ ớ2 th xu hi BaSOư ồ4 0,125 mol và BaCO3 0,025.V trong còn 0,025 mol HCOậ3 -.B toàn C: ả20, 075 0, 025 0,1 0,175COn= do ch 0,1 mol COậ ứ3 2-và 0,075 mol OHB toàn đi tích: ệ0,1 0,25a 0,1.2 0,075 0,7®Câu 32: Đáp án B( )0,15.2 0,1.2 0, Xn molp= =0,7 mol ph ng 0,05 mol Brả ủ2 .Th 0,7 >0,15+0,1+0,2 nên Hấ2 còn .ưG mol Họ ố2 ph ng là x.ả ứ0,15 0,1 0, 0, 1, 05 Xn x® -1, 05 0, 0, 35 x® -B toàn mol liên π: ế0,15.2 0,1.2 0, 05 a+ Gi a=0,1; x=0,25.ả ượCâu 33: Đáp án CNh nh đúng: (1).ậ ịCác nh nh khác sai vì:ậ ị(2) Aa có tính ng tính, nh ng tùy thu vào môi tr ng aa có th màu quỳ tím.ưỡ ườ ổ(3) Anilin không làm quỳ tím chuy màuể(4) Có ng phân đipeptit Cồ6 H12 O3 N2 thành alaninượ ừ(5) Amilopectin có ch không phân nhánhấ ạ(6) Trong nho chín có nhi glucoz nên nh nhân đái tháo ng ăn nhi nho làm tăngề ườ ẽl ng ng trong máu, gây nh ng kh eượ ườ ưở ỏ(7) Dung ch tinh hòa tan iot đi ki th ng ph xanh tím.ị ườ ứCâu 34: Đáp án CĐ ch hoàn toàn cũng nh ng Oố ượ2 nh nhau là 0,6 mol.ưĐ cháy ancol no ch ng Oố ượ2 1,5 ng COấ ượ2 .211 0, 4.140, 0, 318CO Tn mol mol-® =Ta có: 36, 66XM= ancol là CHậ ồ3 OH và C2 H5 OH mol là 0,2 và 0,1 mol.ớ ượTa có: 0,16 4, 24 0, 08.18 5, 68ancol tao ete ancol tao eten mol; gam= =Gi mol CHả ượ ỗ3 OH và C2 H5 OH ete là 0,12 và 0,04 mol.ạ ượV H=60%.ậCâu 35: Đáp án CCh kim lo là Cu và Fe.ấ Hòa tan trong HNOế3 nóng thu 0,115 mol NOặ ượ2 .G mol Cu và Fe trong là a, b.ọ ượ64a 56b 2,68®2a 3b 0,115Gi c: a=0,02; b=0,025.ả ượ2 3)0, 020, 05 0, 0050, 4Fe (SOV mol® =G mol Fe, Mg là x, ượ56x 24y 1,68®Dung ch ch MgSOị ứ4 mol và FeSO4 0,035-y mol(b toàn S).ảB toàn Fe: ảx 0,005.2 0,035 0,025 Gi c: x=0,015; y=0,035.ả ượCho Ba(OH)2 tác ng thu BaSOụ ượ ồ4 0,035 mol và Mg(OH)2 0,035 mol.V nung ng m=9,555 gam BaSOậ ượ ồ4 và MgO.Câu 36: Đáp án BBTKL 20, 25H O14,19 0,05.90 0,3.40 26,19 mol® =0, 25 0, 05.2 0,15aan mol® =S mol HCl ph ng đa là 0,15+0,3=0,45 mol.ố ớBTKL: 14,19 0,3.40 0,45.36,5 0,3.18 37,215 gam Câu 37: Đáp án DĐ th tr qua các giai đo n:ồ ạ+K tăng do Ba(OH)ế ừ2 tác ng Hụ ớ2 SO4 BaSOạ4 .+K tăng nhanh do Hế ủ2 SO4 tác ng Ba(AlOụ ớ2 )2 BaSOạ ủ4 và Al(OH)3 .+K gi không do Hế ổ2 SO4 hòa tan Al(OH)3 .Nh th kh ng lúc lúc không gi 23,4 gam chính là kh ngậ ượ ượAl(OH)3 hòa tan.ị3( )0, Al OHn mol® =T lúc hòa tan hoàn toàn thì 0,7 mol Hớ ầ2 SO4 .V lúc thì ch ầ0, 3.30, 0, 252 mol- =K 0,25 mol BaSOế ồ4 và 0,3 mol Al(OH)3 m=81,ậ 65 gamCâu 38: Đáp án AG là Cọn H2n N2 O3 mol; là Cm H2m-2 O2 mol.Đót cháy 0,96 mol Oầ2 thu 0,84 mol COượ2 .Ta có: na mb 0,84; a(1,5n 1,5) b(1,5m 1,5) 0,96 tác ng NaOH Z, tác ng 0,44 mol HCl.ụ ượ ớ2a 2a 0,44®Gi c: a=0,08; b=0,12.ả ượThay vào ta có 2n+3m=21.Do n≥4; m≥3 nên ta có nghi nguyên n=6; m=3.ệX là Ala-Ala còn ph là HCOOCH=CHả2 .R thu ch NaCl 0,44 mol và mu clorua Ala 0,16 mol.ắ ượ ủm=36,46 gamCâu 39: Đáp án A16khi 2M= khí thu Hượ ồ2 và NO.Do NOậ3 trong ph ng t.ả ếGi mol NO, Hả ượ ố2 thu là 0,01 mol. (B toàn và ng chéo)ượ ườĐ a, là mol ion Feặ 2+, Fe 3+ trong mu trung hòa. là mol trong Y.ố ắB toàn e: ả2a 3b 2x 0,01.3 0,01.2 toàn đi tích: ệ2a 3b 0,15.2 0,01 56(a b) 39.0,01 96.0,15 21,23®Gi c: a=0,055; b=0,06; x=0,12.ả ượQuy Fe 0,115 mol (b toàn Fe), NOổ ả3 mol và CO3 mol.Khí COồ2 và NO2 .B toàn O: ảO trong Yn 0,12= vào kh là 45 áp ng ng chéo gi u=v0,06.ự ườ ượm 13,76 gam®Câu 40: Đáp án CĐ cháy hoàn toàn 0,08 mol 0,325 mol Oố ầ2 .Đun 0,08 mol NaOH và ancol.ớ ượ ắNung ancol CuO thu andehit, andehit tráng 0,26 mol Ag.ỗ ượ ượTa có: 0, 08E andehitn n= Nh th y: 0,26>0,08.2 mà este ch nên ancol ch c.ậ ứDo andehit ch HCHO andehit còn là CHậ ạ3 CHO.Gi mol andehit trên là 0,05 và 0,03 mol.ả ượ ượV ancol là CHậ ồ3 OH 0,05 mol và C2 H5 OH 0,03 mol.

