Bài tập trắc nghiệm chương 3 đại số 10 (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I.1. Điều kiện xác định của phương trình
1. Điều kiện xác định của phương trình
a) D R \ 1
b) D R \ 1
2x
–5=
3
là :
x 1
x 1
c) D R \ 1 C d) D = R
2
2
2. Điều kiện xác định của phương trình x 1 + x 2 = x 3 là :
a) (3 +)
b) 2 ;
c) 1 ;
d) 3 ;
x2 5
0 là :
7 x
a) x ≥ 2
b) x < 7
c) 2 ≤ x ≤ 7
d.)2 ≤ x < 7
1
4. Điều kiện xác định của phương trình 2
= x 3 là :
x 1
a) (1 + )
b) 3 ;
c) 3 ; \ 1 d) Cả a, b, c đều sai
3. Điều kiện xác định của phương trình
5. Điều kiện của phương trình :
1
x
x 2
x2 1 0 là :
a) x ≥ 0
c) x > 0 và x2 –1 ≥ 0
b) x > 0
d) x ≥ 0 và x2 – 1 > 0
1
5 2x
6. Điều kiện xác định của phương trình
là
x 2
x 1
5
5
a) x ≥ 1 và x ≠ 2 b) x > 1 và x ≠ 2 c) 1 x và x ≠ 2 d) 1 x
2
2
7. Tập nghiệm của phương trình x2 2 x = 2 x x2 là :
a) T = 0
b) T = Ø
c. T = 0 ; 2
d) T = 2
8. Tập nghiệm của phương trình :
a) S={0}
b) S =
x
x là :
x
c) S = {1}
d) S = {–1}
I.2. Phương trình tương đương – Phương trình hệ quả
9. Hai phương trình được gọi là tương đương khi :
a) Có cùng dạng phương trình
b) Có cùng tập xác định
c) Có cùng tập hợp nghiệm
d) Cả a, b, c đều đúng
10.Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
24
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
a) 3 x x 2 x2 3x x2
b)
http://toanhocbactrungnam.
x 2
2
x 1 3x x
1 9 x
c) 3 x x 2 x2 x 2 3x x2
d) Cả a , b , c đều sai .
11.Cho các phương trình : f1(x) = g1(x) (1)
f2(x) = g2(x) (2)
f1(x) + f2(x) = g1(x) + g2(x) (3).
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?
a) (3) tương đương với (1) hoặc (2) b) (3) là hệ quả của (1)
c) (2) là hệ quả của (3)
d) Các phát biểu a , b, c đều sai.
12.Cho phương trình 2x 2 – x = 0 (1). Trong các phương trình sau đây, phương
trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)?
x
a) 2 x
0
b) 4 x3 x 0
1 x
2
2
c) 2 x2 x x 5 0
d) x2 2 x 1 0
13.Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) x 2 = 3 2 x x 2 0
x 3 = 2
x
3 4
x( x 2)
c)
=2 x
2
x 2
d) x 3 + x = 1 + x 3 x 1 .
e) x = 2 x 2
14.Hãy chỉ ra khẳng định sai:
b)
a)
x 1 2 1 x x
1 0
2
c) x 2 x 1 x 2 ( x 1)2
15.Hãy chỉ ra khẳng định đúng :
a) x 1 2 1 x x
1 0
b) x2 1 0
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
S
S
x 1
x 1
0
d) x2 1 x 1, x 0
b) x x-2 1 x 2 x
1
2
c) x 1 x 1
d) x 2 x 1 x 2 ( x 1)2
16.Phương trình : (x2+1)(x–1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình :
a) x–1 = 0
b) x+1 = 0
c) x2 +1 = 0
d) (x–1)(x+1) = 0
2
17.Phương trình x = 3x tương đương với phương trình :
1
1
a) x2 x 2 3x x 2
b) x2
3x
x 3
x 3
c) x2 . x 3 3 x. x 3
18.Khẳng định nào sau đây là sai:
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
d) x2 x2 1 3x x2 1
25
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
x( x 1)
1 x
1
x 1
c) 3x 2 x 3 8 x2 4 x 5 0 d) x 3 9 2 x 3 x 12 0
19.Mệnh đề sau đúng hay sai :
Giản ước x 2 ở cả hai vế của phương trình : 3 x x 2 x2 x 2 , ta
được phương trình tương đương :
a) Đúng
b) Sai
a)
x 2 1
x 2 1
b)
20.Khi giải phương trình : 3 x2 1 2 x 1 (1) , ta tiến hành theo các bước sau :
Bước 1 : Bình phương hai vế của ph.trình (1) ta được : 3x2 +1 = (2x+1)2 (2)
Bước 2 : Khai triển và rút gọn (2) ta được : x2 + 4x = 0 x = 0 hay x= –4
Bước 3 : Khi x=0, ta có 3x2 + 1 > 0. Khi x = – 4 , ta có : 3x2 + 1 > 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là : {0 –4}
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
a) Đúng
b) Sai ở bước 1
c) Sai ở bước 2
d) Sai ở bước 3
21.Cho phương trình: 2x2 – x = 0
(1)
Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là hệ quả của
phương trình (1).
x
a) 2x –
=0
b) 4x3 – x = 0
1 x
c) ( 2x2 – x )2 + ( x – 5 )2 = 0
d) x2 – 2x + 1 = 0
II. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
1. Cho phương trình : ax+ b = 0 . Chọn mệnh đề đúng :
a) Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0
b) Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0
c) Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0
d) Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0
2. Tìm m để phương trình: (m2 9) x 3m( m 3) (1) có nghiệm duy nhất :
a) m = 3
b) m = – 3
c) m = 0
d) m ≠ 3
3. Phương trình (m2 – 4m + 3)x = m2 – 3m + 2 có nghiệm duy nhất khi :
a) m 1
b) m 3
c) m≠1 và m≠3 d) m=1 hoặc m=3
4. Phương trình (m2 – 2m)x = m2 – 3m + 2 có nghiệm khi :
a) m = 0
b) m = 2
c) m ≠ 0 và m ≠ 2 d) m ≠ 0
5. Cho phương trình m2x + 6 = 4x + 3m . Phương trình có nghiệm khi ?
a) m 2
b) m –2
c) m 2 và m –2 d. m
6. Với giá trị nào của p thì phương trình : p2x p 9 x 3 có vô số nghiệm
a) p = 3 hay p = –3
b) p = 3
c) p = –3
d) p = 9 hay p = –9
7. Tìm m để phương trình: (m2 – 4)x = m(m + 2) (1) có tập nghiệm là R?
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
26
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
a) m = –2
b) m = 2
c) m = 0
d) m ≠ ± 2
8. Phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi :
a) a khác 0
b) a = 0
c) b = 0
d) a = 0 và b = 0
2
9. Tìm m để phương trình: (m 4) x m( m 2) (1) có tập nghiệm là R ?
a) m = – 2
b) m = 2
c) m = 0
d) m ≠2
10.Phương trình (m2 – 3m + 2)x + m2 + 4m + 5 = 0 có tập nghiệm là R khi :
a) m = –2
b) m = –5
c) m = 1
d) Không tồn tại m
11.Cho phương trình: (m2 – 9)x = 3m(m – 3)
(1)
Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm?
a) m = 3
b) m = –3
c) m = 0
d) m ≠ ± 3
12.Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm: mx – m = 0.
a)
b) {0}
c) R +
d) R
13.Phương trình (m2 – 5m + 6)x = m2 – 2m vô nghiệm khi:
a) m =1
b) m = 6
c) m = 2
d) m = 3
14.Phương trình ( m + 1)2x + 1 = ( 7m –5 )x + m vô nghiệm khi :
a) m = 2 hoặc m = 3
b) m = 2
c) m = 1
d) m = 3
15.Điều kiện để phương trình m( x m 3) m( x 2) 6 vô nghiệm là :
a) m =2 hoặc m = 3
b) m ≠ 2 và m ≠ 3
c) m ≠ 2 và m = 3
d) m = 2 và m ≠ 3
III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
III.1. Điều kiện về số nghiệm của phương trình
1. Phương trình ax2 +bx +c = 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
a 0
a 0
a 0
a) a= 0
b)
hoặc
c) a = b = 0
d)
0
b 0
0
2. Phương trình x2 (2 3) x 2 3 0
a) Có 2 nghiệm trái dấu.
b) Có 2 nghiệm âm phân biệt
c) Có 2 nghiệm dương phân biệt
d) Vô nghiệm.
3. Phương trình x2 + m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :
a) m > 0
b) m< 0
c) m ≤ 0
d) m ≥ 0
4. Cho phương trình (m –1)x2 + 3x – 1 = 0. Phương trình có nghiệm khi ?
5
5
5
5
a) m
b) m .
c) m
d) m
4
4
4
4
2
5. Phương trình mx mx 1 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
a) m < 0 hoặc m ≥ 4
b) 0 ≤ m ≤ 4
c) m ≤ 0 hoặc m ≥ 4
d) 0 < m ≤ 4
6. Cho phương trình : x 2 + 2( m + 2)x – 2m – 1 = 0 (1). Với giá trị nào của m
thì phương trình (1) có nghiệm:
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
27
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
a) m ≤ –5 hay m ≥ –1
b) m < –5 hay m > –1
c) –5 ≤ m ≤ –1
d) m ≤ 1 hay m ≥ 5
7. Tìm số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình: 2x(kx – 4) – x 2 + 6 = 0 vô
nghiệm:
a) –1
b) 1
c) 2
d) 3
e) 4
8. Cho phương trình : mx2–2(m–2)x +m–3 = 0. Khẳng định nào sau đây là sai:
a) Nếu m>4 thì phương trình vô nghiệm
b) Nếu m ≤ 4 thì phương trình có hai nghiệm
m 2 4 m
m 2 4 m
x
, x'
m
m
c) Nếu m = 0 thì phương trình có nghiệm x = 3/4
d) Nếu m = 4 thì phương trình có nghiệm kép x = 1/2
9. Cho phương trình : x 2–2(m–1)x +(m2–4m+5) = 0. Ghép một ý ở cột trái, một
ý ở cột phải bằng dấu “ ” để ta có mệnh đề tương đương đúng :
1) m>2
a) Phương trình có nghiệm kép
2) m=2
b) phương trình có hai nghiệm phân biệt
3) m<2
c) Phương tình vô nghiệm
2
10.Cho (m 1)x 3 x 1 0 . Ghép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được
kết quả đúng.
a) Phương trình có nghệm duy nhất x = 1 khi
1) m = 3
b) Phương trình có 1 nghiệm kép x = 1 khi
2) m = 1
3) m ≠ 3 và m ≠ 1
2
c) Phương trình có 2 nghiệm x = 1 và x
khi 4) m ≠ 3 hoặc m ≠ 1
m 1
5) m = 3 hoặc m = 1
11.Cho phương trình ax 2 + bx + c = 0 (*). Ghép mỗi ý ở cột trái với mỗi ý ở cột
phải để được kết quả đúng:
1) (*) có 1 nghiệm duy nhất
2) (*) vô nghiệm
3) (*) vô số nghiệm
4) (*) có 2 nghiệm phân biệt
a) (a 0 < 0) hoặc (a = 0, b 0)
b) a 0, >0
c) (a 0 = 0) hoặc (a = 0 b = 0)
d) (a = 0, b = 0 c = 0)
e) (a 0 = 0) hoặc (a=0 b 0)
f) (a 0, < 0) hoặc (a = 0, b = 0,c 0)
12.Với giá trị nào của m thì phương trình: mx2 2( m 2) x m 3 0 có 2
nghiệm phân biệt.
a) m ≤ 4
b) m < 4
c) m < 4 và m ≠ 0 d) m ≠ 0
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
28
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
13.Cho phương trình: mx2 2(m 2) x m 1 0 .Phương trình có hai nghiệm
phân biệt khi và chỉ khi tham số m thỏa điều kiện:
4
4
a) m< , m0 b) m ≠ 0
c) m
d)
5
5
4
m , m0
5
14.Cho phương trình: ( x 1)(x2 4mx 4) 0 .Phương trình có ba nghiệm
phân
biệt khi:
3
3
a) m R
b) m ≠ 0
c) m
d) m
4
4
15.Cho phương trình (m + 1)x2 – 6(m + 1)x + 2m + 3 = 0 (1). Với giá trị nào sau
đây của m thì phương trình (1) có nghiệm kép ?
7
6
6
a) m =
b) m =
c) m =
d) m = –1
6
7
7
16.Cho phương trình mx 2 – 2(m + 1)x + m + 1 = 0. Với giá trị nào của m thì
phương trình có nghiệm duy nhất?
a) m = 1
b) m = 0
c) m=0 và m= –1 d) m=0 hoặc m =–
1
17.Phương trình : (m–2)x2 +2x –1 = 0 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
a) m = 0; m = 2 b) m=1; m=2
c) m= –2; m= 3 d) m=2
2
18.Với giá trị nào của m thì ph.trình 2( x 1) x( mx 1) có nghiệm duy nhất:
17
17
a) m
b) m = 2 hay m
8
8
c) m = 2
d) m = 0
19.Để hai đồ thị y x2 2 x 3 và y x2 m có hai điểm chung thì:
a) m 3,5
b) m 3,5
c) m 3,5
d) m 3,5
2
20.Nghiệm của phương trình x –3x +5 = 0 có thể xem là hoành độ giao điểm
của hai đồ thị hàm số :
a) y = x2 và y = –3x+5
b) y = x2 và y = –3x–5
2
c) y = x và y=3x–5
d) y = x2 và y = 3x+5
21.Có bao nhiêu giá trị của a để hai ph.trình: x 2 + ax + 1 = 0 và x 2 – x – a = 0
có một nghiệm chung?
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
e) vô số
III.2. Tính chất về dấu của nghiệm số
22.Cho phương trình ax2 bx c 0 (1) Hãy chọn khẳng định saitrong các
khẳng định sau :
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
29
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
a) Nếu P < 0 thì (1) có 2 nghiệm trái dấu
b) Nếu P > 0 và S < 0 thì (1) có 2 nghiệm
c) Nếu P > 0 và S < 0 và > 0 thì (1) có 2 nghiệm âm.
d) Nếu P > 0 và S > 0 và > 0 thì (1) có 2 nghiệm dương
23.Cho phương trình ax2 + bx +c = 0 (a khác 0). Mệnh đề sau đúng hay sai ?
"Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì a và c trái dấu nhau."
a) Đúng
b) Sai
24.Điều kiện cần và đủ để phương trình ax 2+bx+c = 0 ( a khác 0) có hai nghiệm
phân biệt cùng dấu nhau là :
0
0
0
0
a)
b)
c)
d)
P 0
P 0
S 0
S 0
25.Cho phương trình ax 2+bx +c = 0 (a khác 0). Phương trình có hai nghiệm âm
phân biệt khi và chỉ khi :
a) > 0 và P >0
b) >0 và P>0 và S>0
c) > 0 và P >0 và S<0
d) >0 và S>0
26.Tìm điều kiện của m để phương trình x2 – mx –1 = 0 có hai nghiệm âm phân
biệt :
a) m < 0
b) m >0
c) m ≠ 0
d) m >– 4
2
27.Cho phương trình: mx x m0 . Tập hợp tất cả các giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm âm phân biệt là:
1
1 1
1
a) ;0
b) ;
c) (0 ; 2)
d) 0;
2
2 2
2
28.Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 2 nghiệm âm phân biệt :
x2 – m x –1 = 0
a) m < 0
b) m > 0
c) m ≥ 0
d) m ≠ 0
29.Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 2 nghiệm âm phân biệt :
x2 + 4 m x + m2 = 0
a) m > 0
b) m < 0
c) m ≥ 0
d) m ≠ 0
30.Tìm điều kiện của m để phương trình 2x+ 4mx + m2 = 0 có hai nghiệm
dương phân biệt :
a) m < 0
b) m > 0
c) m 0
d) m ≠ 0
31.Cho phương trình
3 1 x2 (2
5) x 2
3 0 . Hãy chọn khẳng
định đúng trong các khẳng định sau :
a) Phương trình vô nghiệm.
b) Phương trình có 2 nghiệm dương.
c) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu. d) Phương trình có 2 nghiệm âm.
32.Với giá trị nào của m thì phương trình (m –1)x 2 + 3x –1 = 0 có 2 nghiệm
phân
biệt trái dấu :
a) m > 1
b) m < 1
c)m
d) Không tồn tại m
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
30
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
III.3. Biểu thức đối xứng của các nghiệm
33.Hai số 1 2 và 1 2 là các nghiệm của phương trình :
a) x2–2x–1 = 0
b) x2 +2x–1 = 0
c) x2 + 2x +1 = 0 d) x2–2x +1 = 0
34. 2 và 3 là hai nghiệm của phương trình :
a) x2 ( 2
3) x
6 0
b) x2 ( 2 3) x 6 0
c) x2 ( 2 3) x 6 0
d) x2 ( 2 3) x 6 0
35.Cho phương trình : x2 + 7 x –260 = 0 (1) . Biết rằng (1) có nghiệm x1 = 13.
Hỏi x2 bằng bao nhiêu?
a) –27
b) –20
c) 20
d) 8
36.Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình : x2 –3x –1 = 0. Ta có tổng
x12 x22 bằng :
a) 8
b) 9
c) 10
d) 11
37.Gọi x1, x 2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x 2 – 4x – 1 = 0. Khi đó, giá trị của
T x1 x2 là:
a2 8
a2 8
a2 8
a2 8
b)
c)
d)
4
4
2
4
2
38.Cho f ( x) x 2 x 15 0 . Ghép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để
được kết quả đúng.
a)
a) Tổng bình phương 2 nghiệm của nó bằng
b) Tổng các lập phương 2 nghiệm của nó bằng
c) Tổng các lũy thừa bậc bốn 2 nghiệm của nó bằng
1)
2)
3)
4)
5)
123
98
34
706
760
39.Nếu biết các nghiệm của phương trình: x 2 + px + q = 0 là lập phương các
nghiệm của phương trình x2 + mx + n = 0. Thế thì :
3
3
a) p + q = m
3
b) p = m + 3mn
3
c) p = m – 3mn
p
m
d)
q
n
e) Một đáp số khác
40.Nếu a, b, c, d là các số khác 0, biết c và d là nghiệm của phương trình:
x2 + ax + b = 0 và a, b là nghiệm của phương trình: x2 + cx + d = 0
thế thì: a + b + c + d bằng :
1 5
a) –2
b) 0
c)
d) 4
e) 2
2
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
31
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
2
41.Cho phương trình : x + px + q = 0, trong đó p > 0, q > 0. Nếu hiệu
các
nghiệm của phương trình là 1. Thế thì p bằng :
a) 4q 1
b) 4q 1
c) – 4q 1
d) q +1 e) q –1
42.Nếu m, n là nghiệm của phương trình: x2 + mx + n = 0, m 0, n 0 Thế thì
tổng các nghiệm là :
1
1
a) –
b) –1
c)
d) 1
2
2
e) Không xác định được.
43.Cho hai phương trình: x 2 – 2mx + 1 = 0 và x 2 – 2x + m = 0. Có hai giá trị
của m để phương trình này có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của
phương trình kia. Tổng hai giá trị ấy gần nhất với hai số nào dưới đây?
a) – 0,2
b) 0
c) 0,2
d) 0,4
e) 1
2
2
44.Cho hai phương trình: x – mx + 2 = 0 và x + 2x – m = 0 có bao nhiêu giá
trị của m để một nghiệm của phương trình này và một nghiệm của phương
trình kia có tổng là 3.
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
e) vô số
IV. PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PT BẬC NHẤT – BẬC HAI
1. Hãy điền vào dấu ....... để được một mệnh đề đúng.
“Số nghiệm của phương trình –x2 + x + 2 = 3x + 2 bằng .....(1).....của parabol
y= x2 + 2x + 2 và đường thẳng ....(2).....”
b
2. Phương trình
a có nghiệm duy nhất khi:
x1
a) a 0
b) a=0
c) a 0 và b 0 d) a = b = 0
3
3x
3. Tập nghiệm của phương trình 2 x
là :
x 1 x 1
3
3
a) S = 1;
b) S = 1
c) S =
d) Kết quả khác
2
2
(m2 2) x 2m
4. Tập hợp nghiệm của phương trình
2 (m ≠ 0) là :
x
a) T = {–2/m}
b) T =
c) T = R
d) T = R\{0}.
x m x 2
5. Phương trình
có nghiệm duy nhất khi :
x 1 x 1
a) m ≠ 0
b) m ≠ –1
c) m ≠ 0; m ≠ –1 d) Không có m
x1 x m
6. Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình:
m có đúng 1
x 2 x 2
nghiệm:
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
e) 4
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
32
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
x a
a có nghiệm duy nhất và nghiệm đó là
x 1
nghiệm nguyên. Vậy nghiệm đó là :
a) –2
b) –1
c) 2
d) 3
e) một đáp số khác
2mx 1
8. Cho phương trình:
3 (1). Với giá trị nào của m thì phương trình (1)
x1
có nghiệm ?
3
a) m ≠
b) m ≠ 0
2
3
3
1
c) m ≠
và m ≠ 0
d) m ≠
và m ≠ –
2
2
2
9. Phương trình ax b cx d tương đương với phương trình :
a) ax+b=cx+d
b) ax+b = –(cx+d)
c) ax+b= cx+d hay ax+b = –(cx+d) d) ax b cx d
10.Tập nghiệm của phương trình : x 2 3x 5 (1) là tập hợp nào sau đây ?
7. Biết phương trình: x 2
3
3 7
3 7
7
7 3
a) ;
b) ;
c) ;
d) ;
2
2 4
2 4
4
4 2
11.Phương trình 2 x 4 x 1 0 có bao nhiêu nghiệm ?
a) 0
b) 1
c) 2
d) Vô số
12.Phương trình 2 x 4 2 x 4 0 có bao nhiêu nghiệm ?
a) 0
b) 1
c) 2
d) Vô số
13.Với giá trị nào của a thì phương trình: 3 x 2ax 1 có nghiệm duy nhất:
3
3
3
3
3
3
b) a
c) a a
d) a
v a
2
2
2
2
2
2
2
14.Phương trình : x 1 x m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
a) m = 0
b) m = 1
c) m = –1
d) m = 2
15.Tập nghiệm của phương trình: x 2 2 x 1 là:
a) a
a) S 1;1
b) S 1
c) S 1
d) S 0
16.Tập hợp nghiệm của phương trình | x 2 4 x 3 | x 2 4 x 3 là:
a) ( ;1)
b) 1;3
c) ( ;1] [3;) d)( ;1) (3; )
17.Cho phương trình: |x – 2| = 2 – x (1). Tập hợp các nghiệm của phương trình
(1) là tập hợp nào sau đây?
a) {0, 1, 2}
b) ( – ∞ , 2]
c) [2, + ∞ )
d) N.
18.Phương trình |5x + 2| = –|5x – 2| có bao nhiêu nghiệm?
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
33
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
a) 0
http://toanhocbactrungnam.
b) 1
c) 2
x 1 3 x 1
19.Tập nghiệm của phương trình
(1) là :
2x 3
x1
d) Vô số nghiệm.
11 65 11 41
a)
;
10
14
11 65 11 65
c)
;
14
14
11 65 11 41
b)
;
10
14
11 41 11 41
d)
;
10
10
x2 4 x 2
20.Tập nghiệm của phương trình
= x 2 là :
x 2
a) S = 2
b) S = 1
c) S = 0 ; 1
d) Kết quả khác
21.Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x x
a) 0
b) 1
c) 2
d) Vô số
22.Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
a) 3x2 + 5 = –2 x 1
2
c) x + 2 =
b) x2 – 3 1 x = 4 +
x 5
2
x+4
d) x + 4 x + 6 = 0
2
x 2( m 1)x 6m 2
x 2 (1). Với m là bao nhiêu thì (1) có
x 2
nghiệm duy nhất :
a) m > 1
b) m ≥ 1
c) m < 1
d) m ≤ 1
x
m
24.Phương trình
=
có nghiệm khi :
x 1
x 1
a) m > 1
b) m ≥ 1
c) m < 1
d) m ≤ 1
2
25.Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x –5x + 4) x a = 0 có hai
nghiệm phân biệt.
a) a < 1
b) 1 a < 4
c) a 4
d) Không có a
2
26.Số nghiệm của phương trình:
x 4 (x – 3x + 2) = 0 là:
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
23.Cho
27.Tập nghiệm của phương trình (x–3)( 4 x2 x) 0 là:
a) 2; 2;3
b) 3; 2
c)
2
d) 2; 2
2
28.Phương trình (x – 3x + m)(x–1) = 0 có 3 nghiệm phân biệt khi :
9
9
a) m < 9/4
b) m m 2 c) m m 2 d) m > 9/4.
4
4
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
34
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
29.Tập hợp nghiệm của phương trình
http://toanhocbactrungnam.
2 x
4
2 x3
2 là:
a) 0 ; 2
b) 0
c) 1
d)
2
2
2
30.Cho phương trình: (x – 2x + 3) + 2(3 – m)(x – 2x + 3) + m 2 – 6m = 0.
Tìm m để phương trình có nghiệm :
a) mọi m
b) m 4
c) m –2
d) m 2 e) m 8
2
x 2mx 2
31.Tìm tất cả giá trị của m để phương trình : m 2 x
2 x
có nghiệm dương:
a) 0 < m 2 6 – 4
b) 2 6 – 4 m < 1
c) 4 – 2 6 m < 1
d) –4 + 2 6 m <
3
2
e) một đáp số khác
2
x2
2 x2
32.Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình:
a 0
x 1
x 1
có đúng 4 nghiệm.
a) 0
b) 1
c) 2
d) 4
e) vô số
1
1
33.Định m để phương trình : x2 2 2m x 1 0 có nghiệm :
x
x
3
3
3
3
a) – m
b) m
c) m
d) mọi m
4
4
4
4
e) không có giá trị m nào
4
2
34.Định k để phương trình: x2 2 4 x k 1 0 có
đúng
hai
x
x
nghiệm
lớn hơn 1:
a) k < –8
b) –8 < k < 1
c) 0 < k < 1
d) k –8
e) một đáp số khác
35.Định m để phương trình : (x 2 + 2x + 4) 2 – 2m(x 2 + 2x + 4) + 4m – 1 = 0
có đúng hai nghiệm.
a) mọi m
b) 3 < m < 4
c) m< 2– 3 v m > 2 + 3
d) 2 + 3 < m < 4 e) một đáp số khác
36.Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình :
x2
5 x2
x 52
11 gần nhất với
số nào dưới đây?
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
35
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
a) 2,5
b) 3
c) 3,5
d) 4
e) 5
37.Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình :
2(x2 + 2x)2 – (4m – 3)(x2 + 2x) + 1 – 2m = 0 có đúng 3 nghiệm [–3, 0]
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
e) vô số
6
3
38.Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm : x + 2003 x –2005 = 0
a) 0
b) 1
c) 2
d) 6
4
2
2
39.Cho phương trình ax + bx + c = 0 (1). Đặt y = x(y 0) thì phương
trình (1) trở thành ay2 + by + c = 0 (2). Điền vào chỗ trống trong các câu sau
đây để trở thành câu khẳng định đúng :
a) Nếu (2) vô nghiệm thì (1) ............................
b) Nếu (2) có 2 nghiệm dương phân biệt thì (1) ...............................
c) Nếu (2) có nghiệm trái dấu thì (1) .....................................
d) Nếu (2) có 2 nghiệm âm phân biệt thì (1) ..............................
40.Cho phương trình ax4 + bx2 + c = 0 (1) (a khác 0) .
c
b
Đặt : = b2–4ac, S =
, P . Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi :
a
a
0
a) < 0
b) < 0 hoặc S 0
P 0
0
c)
S 0
0
d)
P 0
41.Phương trình x4 ( 65
a) 2
b) 3
3) x2 2(8 63) 0 có bao nhiêu nghiệm ?
c) 4
d) 0
42.Phương trình – x4 2( 2 1)x2 (3 2 2) 0 có bao nhiêu nghiệm ?
a) 2
b) 3
c) 4
d) 0
43.Phương trình
2 x4 2( 2 3) x4 12 0 :
a) vô nghiệm
b) Có 2 nghiệm
x=
2 3 3
, x
2
2 3 5
2
c) Có 2 nghiệm
x=
2 3
2
3
, x
2 3
2
5
d) Có 4 nghiệm:
x=
2 3
2
5
, x
2 3
2
5
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
36
,
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
x=
http://toanhocbactrungnam.
2 3 5
, x
2
2 3 5
2
44.Cho phương trình x4 x2 m0 . Khẳng định nào sau đây là đúng:
1
a) Phương trình có nghiệm m
b) Phương trình có nghiệm m ≤ 0
4
c) Phương trình vô nghiệm với mọi m.
d) Phương trình có nghiệm duy nhất m = –2.
45.Phương trình – x 4 ( 2 3) x2 0 có:
a) 1 nghiệm
b) 2 nghiệm
c) 3 nghiệm
d) 4 nghiệm
46.Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm : x4 –2005 x2 –13 = 0 :
a) 0
b) 1
c) 2
d) 3
47.Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm : x4 + 1999 x2 + 13 = 0 :
a) 0
b) 1
c) 2
d) 4
V. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
1. Cho phương trình 2 ẩn x, y: ax + by = c với a 2 + b 2 ≠ 0. Với điều kiện nào
của a, b, c thì tập hợp các nghiệm (x, y) của phương trình trên là đường thẳng
song song với Oy?
a) a = 0 và c ≠ 0 b) b = 0 và c ≠ 0 c) a = 0
d) b = 0
2. Cho phương trình 2 ẩn x, y: ax + by = c với a 2 + b 2 ≠ 0. Với điều kiện nào
của a, b, c thì tập hợp các nghiệm (x, y) của phương trình trên là đường thẳng
song song với Ox?
a) a = 0
b) b = 0
c) a = 0 và c ≠ 0 d) b = 0 và c ≠ 0
3. Cặp số (2; 1) là nghiệm của phương trình :
a) 3x+2y = 7
b) 2x+3y = 7
c) 3x+2y = 4
d) 2x+3y = 4
2 x y 1
4. Nghiệm của hệ:
là:
3 x 2 y 2
a)
c)
2 2; 2 2 3
2 2;3 2 2
2 2; 2 2 3
d) 2 2; 2 2 3
b)
( 2 1)x y 2 1
5. Nghiệm của hệ phương trình
là:
2 x ( 2 1)y 2 2
1
a) 1;
2
1
b) 1;
2
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
c) 1; 2
d) 1; 2
37
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
3 2
x y 7
6. Hệ phương trình
có nghiệm là:
5 3 1
x y
1
)
d) (–1; 2)
2
2 x 3 y 4
7. Tập hợp các nghiệm (x, y) của hệ phương trình :
6 x 9 y 12
a) (–1; –2)
b) (1; 2)
c) (–1;
là tập hợp nào sau đây.
a) Một đường thẳng.
c) Nửa mặt phẳng.
b) Toàn bộ mặt phẳng Oxy.
d)
2 x 3 y 5
8. Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm (x, y) :
4 x 6 y 10
a) 0
b) 1
c) 2
d) Vô số
3 x 4 y 1
9. Tìm nghiệm của hệ phương trình:
2 x 5 y 3
7
17
a) ;
23 23
7
17 7
17
b)
c)
;
;
23 23
23 23
0,3 x 0, 2y 0,33 0
10.Tìm nghiệm (x; y) của hệ :
1, 2x 0, 4y 0, 6 0
a) (–0,7; 0,6)
b) (0,6; –0,7)
c) (0,7; –0,6)
5 x 7 y 3 0
11.Tìm (x, y) sao cho :
2 x y 1 0
17 7
d) ;
23 23
d) Vô nghiệm.
4 11
4 11
4 11
4 11
a) ;
b) ;
c) ;
d) ;
19
19
19
19
19
19
19 19
12.Trăm trâu trăm cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba Ba con một bó
Thằng Tí đếm thấy Trâu đứng tám con Hỏi có cả thảy bao nhiêu trâu già?
a) 80
b) 81
c) 78
d) 84
13.Vừa gà, vừa chó Bó lại cho tròn Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn.
Hỏi có mấy con gà, có mấy con chó?
a) 14 gà, 22 chó b) 22 gà, 14 chó c) 16 gà, 20 chó d) 24 gà, 12 chó
m 1 x y 2
14.Hệ phương trình:
có nghiệm duy nhất khi:
2 x my1
a) m =1 hoặc m =2
b) m = 1 hoặc m = – 2
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
38
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
c) m –1 và m 2
d) m = –1 hoặc m = –2
15.Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm :
3 x my1
mx+3y = m 4
a) m ≠ 3 hay m ≠ –3
b) m ≠ 3 và m ≠ –3
c) m ≠ 3
d) m ≠ –3
mx y m 3
16.Hệ phương trình:
có vô số nghiệm khi:
4 x my 2
a) m= 2 hay m = –2
b) m= –2
c) m= 2
d) m 2 và m –2
2
ax y a
17.Tìm a để hệ phương trình
vô nghiệm:
x ay1
a) a = 1.
b) a = 1 hoặc a = –1 c) a = –1.
d) không có a
mx+y+m=0
18.Tìm tham số m để phương trình sau vô nghiệm :
x+my+m=0
a) m = –1
b) m = –1
c) m = 0
d) m ≠ 1
19.Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau:
(d1): (m2–1)x–y+2m+5= 0 và (d2): 3x–y+1 = 0
a) m= –2
b) m = 2
c) m=2 hay m=–2 d) Kết quả khác
2 x y 5
20.Cho biết hệ phương trình
có nghiệm . Ta suy ra :
4 x 2 y m 1
a) m ≠ –1
b) m ≠ 12
c) m=11
d) m= – 8
x y S
21.Để hệ phương trình :
có nghiệm , điều kiện cần và đủ là :
x. yP
a) S2 – P <0
b) S2 – P 0
c) S2 – 4P < 0
x 2 y 1
22.Hệ phương trình y 2 z 2 có nghiệm là:
z 2 x 3
d) S2 –4P 0
a) (0; 1; 1)
b) (1; 1; 0)
c) (1; 1; 1)
d) (1; 0; 1)
2 x 3 y 4 0
23.Hệ phương trình: 3 x y 1 0
có duy nhất một nghiệm khi:
2mx 5 y m0
a) m =
10
3
b) m=10
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
c) m= –10
39
d) m =
10
3
Sưu tầm
Traéc nghieäm Ñaïi soá 10
http://toanhocbactrungnam.
x. y x y 11
24.Hệ phương trình 2
2
x y xy 30
a) có 2 nghiệm (2; 3) và (1; 5)
b) có 2 nghiệm (2; 1) và (3; 5)
c) có 1 nghiệm là (5; 6)
d) có 4 nghiệm (2;3),(3;2),(1;5), (5;1)
2
2
x y 1
25.Hệ phương trình
có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
y x m
a) m =
2
b) m = 2
c) m =
2 v m = 2
d) m tuỳ ý.
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
40
Sưu tầm

