Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập phép tịnh tiến

65aa3a3abcc647e495f12ed25e624537
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 8 2018 lúc 23:04:06 | Update: 2 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 529 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Th Hoàn 0937 958 351ầ Luy thi Bách Khoa Biên HòaệPHÉP NH TI NỊ ẾCâu 1. Cho hình bình hành ABCD. Phép nh ti ếDATuuur bi n:ếA. thành C. B. thành A. thành B. D. thành D.Câu 2. Cho hình bình hành ABCD, Khi đó A. ()ADB C=uuur B. ()DAB C=uuur C. ()CDB A=uuur D. ()ABB C=uuur .Câu 3. ChoD ABC có tr ng tâm G. AGT uuur(G) Khi đó đi là A. là trung đi nh BC B. trùng đi Aớ C. là nh th hình bình hành BGCMỉ D. là nh th hình bình hành BCGMỉ ủCâu 4. Qua phép nh ti véc ơur ng th ng có nh là ng th ng d, ta có ườ ườ A. d’ trùng khi song song giá ớur B. d’ trùng khi vuông góc giá ớur C. d’ trùng khi ng th ng ch ườ ứur D. d’ trùng khi song song ho trùng giá ớurCâu 5. Có bao nhiêu phép nh ti bi hình vuông thành chính nó:ị ếA. B. C. D. 3Câu 6. Có bao nhiêu phép nh ti bi ng tròn cho tr thành chính nó:ị ườ ướA. B. C. D. vô sốCâu 26: có bao nhiêu phép nh ti bi ng th ng cho tr thành chính nóị ườ ướA. B. C. D. ốCâu 7. Cho đư ng th ng đờ ng th ng song song và b’. Có bao nhiêu phép nh ti bi thành chính nó và ườ ếbi thành b’?ếA. B. C. D. Vô .ốCâu 8. Cho hình bình hành ABCD. Phép nh ti ếDATuuur bi n:ếA. thành B. thành C. thành D. thành DCâu 9. Cho hình bình hành ABCD. Phép nh ti ếAB ADT+uuur uuur bi đi thành đi m:ế ểA. A’ ng qua Cố B. A’ ng qua Cố ớC. là giao đi AC và BDể D. CCâu 10. Cho ng tròn (C) có tâm và ng kính AB. ườ ườ ọD là ti tuy (C) đi A. Phép nh ti ếABTuuurbi ếD thành: A. ng kính (C) song song ườ ớD B. Ti tuy (C) đi Bế ểC. Ti tuy (C) song song ABế D. ng trên không ph iả ườ ảCâu 11. Cho ABCD có ()()()2; 5;1 1; 2A C- Phép nh ti ếBCTuuuur bi ếABCD thành ' ' 'A CD tr ng ọtâm ủ' ' 'A CD là:A. ()4; 2- ()4; 2- C. ()4; 2- D.()4; 2Câu 12. Bi ế()' 3; 0M- là nh ủ()1; 2M- qua uTur ()'' 2; 3M là nh ủ'M qua vTur ộu v+ =ur ur A. ()3; 1- B. ()1; 3- C. ()2; 2- ()1; .Câu 13. Cho A(2;5).H đi nào trong các đi sau là nh qua phép nh ti theo ếvr (1;2) ?A. Q(3;7) B. P(4;7) C. M(3;1) D. N(1;6)Câu 14. Trong mp Oxy cho(2;1)v=r và đi A(4;5). là nh đi nào trong các đi sau đây qua phép nhể ịti ếvr A. (1;6) B. (2;4) C. (4;7) D. (3;1)Câu 15. Trong ph ng Oxy cho A(5;-3) là nh đi nào trong các đi sau qua phép nh ti theo vec ết ơ(5; 7)vrA. B(0;-10) B. C(10;4) C. D(4;10) D. E(-10;0)Câu 16. Trong ph ng Oxy cho ẳ(4; 5)A là nh đi có nào sau đây qua phép nh ti theoỏ ế(2;1)v=rA. (2;4) B. (1;6) C. (3;1) D. (4;7)Th Hoàn 0937 958 351ầ Luy thi Bách Khoa Biên HòaệCâu 17. Trong mp Oxy cho(1; 2)v=r và đi M(2;5). nh đi qua phép nh ti ếvr là:A. (1;6) B. (3;1) C. (3;7) D. (4;7)Câu 1: Trong tr Oxy, cho ụur (– 3) và E( 1). T2u (E) ta có A. B(–6 5) B. B(0 4) C. B(7 –2) D. B(–2 7) Câu 18. Cho M(0;2); N(-2;1); vr =(1;2). Tvr bi M, thành M’, N’ thì dài M’N’ là:ế ộA.13 B. 10 C. 11 D. 5.Câu 19. Cho ()1; 5v-ur và đi ể()' 4; 2M Bi M’ là nh qua phép nh ti ếvTur Tìm M.A. ()5; 3M- B. ()3; 5M- C. ()3; 7M D. ()4;10M- .Câu 20. Cho F(M)=M’ ớM(x;y) và M’(x+3;y−5).Tìm vecto nh ti phép bi hình trên.ọ ếA. (−3;5) B. (3;−5) C. (3;5) D. (−3;−5)Câu 21. Trong ph ng Oxy, tìm nh Aặ ’, đi A(2;3); B(1;1) qua phép nh ti theo vectoầ ượ ế(3;1)u=r Tính dài ộ⃗AB. √5 B. √7 C. D. √3Câu 22. Trong ph ng Oxy có T⃗u( M) M1 T⃗v(M1)=M2Đ ểT⃗w(M)=M2 thì có quan gì ớ⃗ ,⃗ A. ⃗u +⃗ vB. −⃗ vC. =⃗ .⃗ D. =⃗v−⃗uCâu 23. Trong ph ng Oxy cho ẳ(1; 3)vr phép nh ti theo vec này bi ng th ng d: 3x+5y-8=0 thành ng ườ ườth ng nào trong các ng th ng sauẳ ườ ẳA. 3x+2y=0 B. 3x+5y-26=0 C. 3x+5y-9=0 D. 5x+3y-10=0Câu 24. Trong các phép nh ti theo các vec sau phép nh ti theo vec nào bi ng th ng d: 9x-7y+10=0 ườ ẳthành chính nóA. (7; 9)vr B. 7; 9)v- -r C. không vec th mãn yêu uồ D. và đúngCâu 25. ng th ng (dườ ẳ1 Ox A(-4;0), Oy B(0;2).ắ ạL ph ng trình ng th ng (dậ ươ ườ ẳ2 là nh (dả ủ1 theo phép nh ti ế⃗u=(0;3) A. (d2 ): x−2y−2=0 B. (d2 ): x+2y−2=0C. (d2 ): x−2y+2=0 D. (d2 ):x+2y+2=0Câu 26. Cho () 4; 2v -urvà ng th ng ườ ẳ' 0x yD ỏ'D là nh ng th ng ườ ẳD nào quavTur :A. 13 0x yD B. 0x yD C. 15 0x yD D. 15 0x yD .Câu 27. Trong mp Oxy cho ng th ng có pt 2x 0. phép nh ti theo ườ ếvr bi đt thành chính nó thì ếvrph là vect nào sau đây:ả ơA. () 2;1v =rB. () 1; 2v =rC. ()1; 2v= -r D. ()2; 1v= -rCâu 28. Cho (C): 2+ 2= Tìm T⃗u((C))=(C');⃗u=(1;−3)A. (C’) (x−1)2+(y−1)2=4 B. (C’) 2+ 2= C. (C’) 2+ 2= D. (C’) (x+1)2+(y+1)2=4 Câu 29. Cho ()3; 3vur và ng tròn ườ()2 2: 0C y+ nh ủ()C qua vTur là()'C :A. ()()2 24 4x y- B. ()()2 24 9x y- =Th Hoàn 0937 958 351ầ Luy thi Bách Khoa Biên HòaệC. ()()2 24 9x y+ D. 28 0x y+ .Câu 30. Trong ph ng Oxy cho ng tròn ườ()()2 28 7x y- nh ng tròn đó qua phép nh ti theo ườ ếvec ơ(5; 7)vr làA. ()()2 24 7x y- B. ()()2 213 10 7x y- =C. ()()2 27 7x y- D. ()()2 23 7x y-