Bài tập ôn thi HSG hóa học 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT THANH HÓA CHÍNH TH CỀ KỲ THI CH HSG 1Ọ THPT NĂM CỌ .................Đ THI MÔN: HÓAỀTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27;S 32; Cl 35,5; 31; Ca 40; Cr 52, Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag=108; 127; Ba =137 Mn =55.Câu (2 đi m) Cho nguyên X, tr ng thái có 11 electron thu các phân p. Xể ớcó hai ng kém nhau hai tron. Trong ng kh n, mang đi pồ ấ1,7 không mang đi n.ầ ệa. Vi hình electron X.ế ủb. Xác nh trí trong ng tu hoàn.ị ầc. Xác nh thành ph hai ng và thành ph theo kh ng iị ượ ỗđ ng trong nhiên bi nguyên kh (NTK) trung bình ng 35,48. Coi NTK cóồ ằgiá tr ng kh i.ị ốCâu (2 đi m)ể Vi các ph ng trình ph ng ra trong các thí nghi mô tế ươ ượ ảsau:a. Hòa tan FeCl2 vào thêm Hướ ồ2 SO4 loãng sau đó thêm dung ch KMnOư ị4 th yư ấcó khí màu vàng thoát ra và dung ch thu có ch mu mangan (II).ụ ượ ốb. Hòa tan Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 nóng dung ch và khí mùi c.ặ ượ ắS khí vào dung ch brom ho dung ch KMnOụ ị4 th các dung ch này nh tề ạmàu.Câu (2 đi m)ể Ph trăm kh ng nguyên trong ch khí hiđro (trongầ ượ ớđó có oxi hóa th nh t) là a%, còn trong oxit cao nh là b%. ấa. Xác nh bi a:b 11:4.ị ếb. Vi công th phân công th electron, công th hai ch tế trên.c. Vi ph ng trình ph ng khi cho oxit cao nh tác ng dung ch NaClO,ế ươ ịdung ch Naị2 CO3 .Câu đi m)ể Cho gam Fe vào dung ch HNOị3 loãng. Khi Fe tan thu dungế ượd ch ch ch ch tan và 6,72 lít (đktc) khí NO (s ph kh duy nh t).ị ấa. Cô dung ch thu bao nhiêu gam mu khan.ạ ượ ốb. Tính th tích dung ch HNOể ị3 đã dùngCâu đi m)ể cháy hoàn toàn 0,15 mol anken thu gam Hố ượ2 và +15,6 gam CO2 .a. Tính mb. Xác nh CTPT và vi các công th Xị ủc. Vi ph ng trình ph ng xế ươ ra khi cho ng phân ch nhánh tác ng i:ụ ớH2 (Ni, oC), dung ch Brị2 H2 (có xúc tác H2 SO4 loãng, 0C).Câu đi m)ể Cho m: CHỗ ồ4 C2 H4 C2 H2 Chia 13,44 lít (đo đktc) làm 2ởph ng nhau.ầ Ph 1: Cho tác ng ng dung ch AgNOầ ượ ị3 /NH3 thu 36ượgam a.ế Ph 2: Cho tác ng dung ch Brầ ị2 th có 64 gam Brư ấ2 ph ng.ả ứa. Vi các ph ng trình ph ng raế ươ ảb. Tính kh ng ch trong X.ố ượ ợCâu (2 đi m)ể Hòa tan hoàn toàn gam oxit MO (M là kim lo i) trong 78,4 gam dung chạ ịH2 SO4 6,25% (loãng) thì thu dung ch trong đó ng Hượ ộ2 SO4 còn là 2,433%.ưM khác, khi cho CO đi qua gam MO nung nóng, sau khi ph ng ra hoàn toànặ ảthu khí Y. Cho qua 500 ml dung ch NaOH 0,1M thì ch còn khí duyượ ộnh thoát ra, trong dung ch thu có ch 2,96 gam muấ ượ i. Xác nh kim lo và tínhị ạm.1Câu (2 đi m)ể Có hóa ch khác nhau, ch dung ch trongọ ộcác hóa ch sau: NaOH, HCl, Hấ2 SO4 BaCl2 Na2 SO4 Ch dùng thêmỉ ượphenolphtalein (các đi ki và ng thí nghi có ). Hãy trình bày ph ngề ươpháp hóa nh ra hóa ch trên và vi các ph ng trình ph ng ra (n uọ ươ ếcó).Câu (2 đi m)ể Đi phân dung ch NaCl th gian dung ch và khí thoát raệ ượ ịch có lít Hỉ2 đktc). Cho dung ch vào dung ch Hở ị2 S, dung ch ph ngắ ứv Hừ ớ2 0,16 gam ch màu vàng và dung ch (không có khí thoát ra).ượ ịCho dung ch Brừ ị2 0,1M vào dung ch khi thôi màu brom th 50 mlị ếdung ch và dung ch C. Cho dung ch BaClị ượ ị2 vào dung ch 2,33 gamư ượk a.ế ủa) Vi các ph ng trình ph ng, xác nh thành ph A, B, C.ế ươ ủb) Tính V.Câu 10 (2 đi m)ể Cho thí nghi nh hình :ơ ẽHãy cho bi hi ng ra trong thí nghi khi khóa đóng, khóa và gi iế ượ ảthích. Bi các ch X, Y, Z, trong thí nghi là:ế ượThí nghi 1:ệ H2 SO4 c, dung ch KMnOị4 dung ch Brị2 .Thí nghi 2:ệ dung ch HCl, KMnOị4 dung ch KBr, dung ch FeClị ị2 .-------------H t-----------ếThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH và tên thí sinh:……….………..…….…….….….; báo danh……………….ọ ố2S GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI CH HSG 1Ọ THPT NĂM ......ĐÁP ÁN MÔN: HÓAI. CHUNG:Ư- ng ch ch trình bày cách gi nh ng ph có. Khi ch bài sinhướ ọlàm theo cách khác đúng và thì cho đi đa.ế ố- Đi toàn bài tính 0,25 và không làm tròn.ể ếII. ĐÁP ÁN:Câu dung trình bàyộ Đi mể1 2đaVì có 11 electron thu phân hình electron phân là: 2pấ 63p hình electron 1sấ 22s 22p 63s 23p 5. 0,25bV trí trong ng tu hoàn:ị 17 vì có 17 electron đi tích nhân ng 17.ệ Chu kì vì có electron.ớ Nhóm VII vì hình electron hóa tr là 3sấ 23p 5. 0,25cTrong ng kh mang đi là 17.2 34 tồ tron (h không mang đi n) là 34:1,7 20 t.ố tron trong ng kh nh là 18 t.ố ạV thành ph các ng là:ậ ng kh nh 17 electron, 17 proton, 18 tron.ồ ng kh n: 17 electron, 17 proton, 20 tron.ồ 0,5Thành ph theo kh ng:ầ ượG thành ph theo nguyên ng nh là x% thành ph theo nguyên ng là (100 x)%.ầ ớÁp ng công th tính NTKTB ta có:ụ NTKTB (A) A1 .x% A2 (100 x)% (17+18).x% (17+20)(100-x)% 35,48 76%.Xét mol (35,48 gam) có 0,76 mol 35X (0,76.35 26,6 gam) thành ph theo kh ng ượ 35X là: 26,6 35,48 74,97% thành ph theo kh ng ượ 37X là: 100% 74,97% 25,03%. 0,50,52 2đaPh ng trình ph ng:ươ 10FeCl2 6KMnO4 24H2 SO4 5Fe2 (SO4 )3 10Cl2 3K2 SO4 6MnSO4 +24H2 0,53(Đáp án có 04 trang)b 2Fe3 O4 10H2 SO4 (đ nóng)ặ 3Fe2 (SO4 )3 SO2 10H2 Khí là SO2 SO2 Br2 2H2 H2 SO4 2HBr 5SO2 2KMnO4 2H2 K2 SO4 2MnSO4 2H2 SO4 0,50,50,53 2đa Vì ch khí nên là phi kim.ạ ượ ớGi thu nhóm (xả ộ³ 4). công th là RHứ ớ8-x a=.1008 xRR+ -công th oxit cao nh là Rứ ủ2 Ox b=2.100 .1002 16x 8xR RbR RÛ =+ + 8x 11R+8-x 4a Rb+= Û43x 887R-=Xét ngảX 7R 12 có 18,14 lo iạ 24,28 lo iạ 30,42 lo iạV là Cậ 0,50,5b Công th phân Công th electron Công th oứ CH4 H..H:C:H..H llHH-C-HH CO2 ....O :: :: ....O O=C=O 0,5cPh ng trình ph ng: ươ CO2 H2 NaClO NaHCO3 HClO CO2 H2 Na2 CO3 2NaHCO3 0,54 2đ- Dung ch ch ch ch tan => ch ch a: Fe(NOị ứ3 )2 ho cặFe(NO3 )3* Th1: Fe 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2 (nNO 6,72/22,4 0,3mol)1,2 <---- 0,3 <--- 0,3 molKh ng mu khan 0,3 .242 72, 6gamố ượ ốVHNO3 1,2/2 0,6 lít 600ml *Th2: 3Fe 8HNO3 3Fe(NO3 )2 2NO 4H2 (Hs có th vi 2ể ếph ng trình)ươ1,2 <--- 0,45 <--- 0,3 molKh ng mu khan 0,45 .180 81 gamố ượ ốVHNO3 1,2/2 0,6 lít 600ml 0,50,750,755 2đaTa có: m/18 (m+15,6)/44 => 10,8 gam 0,5bĐ CTPT X: Cặ ủn H2 => 0,6/0,15 =4=> CTPT: C4 H8 CTCT: CH2 =CH-CH2 -CH3 CH3 -CH=CH-CH3 CH2 =C(CH3 )-CH3 0,250,54cVi ptế 0,756 2đnX trong ph ½.13.44/2 0,3 mol; nBr2 =64/160 0,4 molỗ ầPT p/ :ứC2 H2 2AgNO3 +2NH3 C2 Ag2 +2NH4 NO3 (1)0,15 36/240 =0,15 molC2 H2 2Br2 C2 H2 Br4 2) 0,15 0,3 molC2 H4 Br2 C2 H4 Br2 (3)0,1 0,4-0,3 0,1 molnCH4 0,3 0,15 0,1 0,05 molKh ng ch trong X:ố ượ ợmCH4 2.0,05.16 1,6 gam; mC2 H4 2.0,1.28 5,6 gam; mC2 H2 2.0,15.26 =7,8 gam. 0,250,250,251,257 2đ2 4( bd)H SO78,4.6,25n 0,05 (mol)100.98= nọMO mol- Hòa tan MO vào dd H2 SO4 loãng: MO H2 SO4 ¾¾® MSO4 H2 Omol: a=> 4(du)H SOn (0,05 a) mol= -ddsau pum (M 16)a 78,4 (gam)= +MOm (M 16)a (gam)= =Ta có 4(du)%(H SO )98.(0,05 a).100C 2,433(%)(M+16)a 78,4 (I)- Kh MO ng CO MO CO ot¾¾® CO2 aV COậ ồ2 và CO dư- Cho qua dd NaOH có nNaOH 0,5.0,1= 0,05 (mol) mà ch còn khí thoátỉ ộra thì đó là CO, COậ2 đã ph ng t. Ph ng có th ra:ả CO2 2NaOH ¾¾® Na2 CO3 H2 2k CO2 NaOH ¾¾® NaHCO3 t=> mmu iố 106k 84t 2,96 (II)TH1: NaOH thì không có mu axít)ế ố=> 0,028. Thay vào (I) ta 348,8 (lo i)ượ ạTH2: NaOH 2k 0,05 (III) ếT (II) và (III) => 0,02ừ 0,01 => 2COn 0,03 (mol)= =Thay vào (I) 56 => đó là Feượvà (56 16).0,03 2,16 (g) 0,50,50,50,58 2đL ng hóa ch cho vào các ng nghi riêng bi tấ ượ ệr đánh th .ồ ựNh dung ch phenolphtalein vào các ng nghi ch các hóa ch tỏ ấ5nói trên,+ ng nghi nào hóa ch làm phenolphtalein không màu chuy nế ểmàu ng là NaOHồ+ ng nghi còn không có hi ng gì là HCl, HỐ ượ2 SO4 BaCl2 vàNa2 SO4 .Nh và vài gi dung ch có màu ng trên vào ngỏ ượ ốnghi còn i.ệ ạ+ ng nghi nào làm màu ng là các dung ch axit HCl và HỐ ị2 SO4 .(Nhóm I)+ ng nghi nào không làm màu ng là dung ch mu BaClỐ ố2 vàNa2 SO4. Nhóm II).PTHH: NaOH HCl ¾¾® NaCl H2 2NaOH H2 SO4 ¾¾® Na2 SO4 H2 ONh vài gi dung ch dung ch nhóm vào hai ng nghi mỏ ệch dung ch nhóm IIứ ị+ không có hi ng gì thì hóa ch đó là HCl. Ch còn nhómế ượ ủI là H2 SO4 .Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 vào hai ng nghi ch hóa ch nhóm IIố ấ- th ng nghi nào tr ng thì ng nghi đó ch dung chế ịBaCl2 .- ng nghi còn không có hi ng gì đó là hóa ch NaỐ ượ ấ2 SO4+ th ng nghi nào có ngay thì dung ch nhóm là hóaế ởch Hấ2 SO4 ng nghi gây BaClố ủ2 ng nghi còn không gâyố ạk ch hóa ch Naế ấ2 SO4 Hóa ch còn nhóm là HCl.ấ ởPTHH: H2 SO4 BaCl2 ¾¾® BaSO4 tr ng)ế 2HCl 0,50,50,50,59 2đaNaCl H2 dpdd¾¾¾® NaOH 12 Cl2 12 H2 (1) 2NaOH Cl2 NaCl NaClO H2 (2) NaClO H2 NaCl H2 (3) 3NaClO H2 3NaCl H2 SO3 (4) 4NaClO H2 4NaCl H2 SO4 (5) Br2 H2 SO3 H2 2HBr H2 SO4 (6) H2 SO4 BaCl2 BaSO4 2HCl (7)A: NaCl, NaClO.B: H2 SO4 H2 SO3 NaCl.C: NaCl, HBr, H2 SO4 1bS mol là: nố ủS =)mol(005,03216,0 nBaSO4 =0,01 mol brom là: nố ủbrom mol005,005,0.1,0 2Sn- =0,015 (mol) Khi oxi hóa NaClO nị ởS =0,005 (mol); 2SOn =0,005 (mol); 6Sn+ =0,005 (mol) nClO- (0,005*2+0,005*6+0,005*8)/2 0,04 (mol) Theo (1) ta có mol Hố ủ2 ng mol NaClO 0,04 molằ 0,04x 22,4 0,896 lít. 110 2đThí nghi 1:ệ* Khi đóng khí sinh ra ph qua bình ch Z, th thì không ụcòn ph ng T.ể ớ2H2 SO4đăc ot¾¾® CO2 2SO2 2H2 O65SO2 2KMnO4 2H2 2H2 SO4 MnSO4 K2 SO4 .Ch bình ch dd nh màuỉ ạ* Khi mở khí sinh ra không ti xúc và T.ế ả5SO2 2KMnO4 2H2 2H2 SO4 MnSO4 K2 SO4 .SO2 Br2 2H2 H2 SO4 2HBrC bình và nh màuả ạThí nghi 2:ệ* Khi đóng 16HCl 2KMnO4 2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2 OCl2 2KBr 2KCl Br2Dung ch màu lênị ầ* Khi mở :Cl2 2KBr 2KCl Br2Cl2 2FeCl2 2FeCl3Dung ch màu lên và dung ch chuy màu nâu đị 0,50,50,50,57

