bài tập hóa học về nhôm
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt MỤC LỤC MỤC LỤC .......................................................................................................................................................................... CHUYÊN ĐỀ I. NHÔM HIDROXIT LƯỠNG TÍNH ............................................................................... Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN ............................................................................................................................................... Vấn đề 1. TRẮC NGHIỆM GIÁO KHOA ..................................................................................................................... Vấn đề 2. OXIT HIDROXIT LƯỠNG TÍNH .............................................................................................................. Dạng 1. AlCl3/ZnCl2 NaOH/Ca(OH)2 SẢN PHẨM? .................................................................................................. Dạng 2. AlCl3/ZnCl2 NaOH/Ca(OH)2 .............................................................................................................................. Vấn đề 3. KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM ............................................................................ 10 Vấn đề 4. PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ........................................................................................................................ 12TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt Chuyên đề I. NHÔM HIDROXIT LƯỠNG TÍNH Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN 1. (TN 2007) Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe. 2. (TN 2007) Chất có tính chất lưỡng tính là A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaCl. 3. (TN 2007) Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là A. Al(OH)3. B. NaOH. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)3. 4. (TN 2007) Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. Na2O và H2O. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch NaOH và Al2O3. 5. (TN 2007) Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3. C. K2O và H2O. D. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. 6. (TN 2007) Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. K2O và H2O. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch NaOH và Al2O3. D. Na và dung dịch KCl. 7. (TN 2007) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit. 8. (TN 2007) Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. 9. (TN 2007) Chất không có tính chất lưỡng tính là A. Al(OH)3. B. NaHCO3. C. Al2O3. D. AlCl3. 10. (TN 2007) Chất không có tính chất lưỡng tính là A. Al2O3. B. NaHCO3. C. AlCl3. D. Al(OH)3. 11. (TN 2008) Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch A. NaOH. B. H2SO4 đặc, nguội. C. HCl. D. Cu(NO3)2. 12. (TN 2008) Cho phản ứng: aAl bHNO3 cAl(NO3)3 dNO eH2O. Hệ số a, b, c, d, là các số nguyên, tối giản. Tổng (a b) bằng A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. 13. (TN 2008) Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch A. NaOH. B. HNO3. C. H2SO4. D. NaCl. 14. (TN 2008) Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. NaOH, HCl. B. KCl, NaNO3. C. NaCl, H2SO4. D. Na2SO4, KOH. 15. (TN 2008) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 16. (TN 2008) Cho phương trình hoá học: aAl bFe2O3 cFe dAl2O3 (a, b, c, là các sốTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, là A. B. 5. C. 6. D. 7. 17. (TN 2008) Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. NaNO3. 18. (TN 2008) nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch A. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3. D. Cu(NO3)2. 19. (TN 2008) Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch A. HCl. B. HNO3. C. KNO3. D. Na2CO3. 20. (TN 2009) Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KOH. C. KNO3. D. KCl. 21. (TN 2010) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri. 22. (TN 2012) Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính? A. HCl. B. NaCl. C. Al(OH)3. D. NaOH. 23. (TN 2012) Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH? A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu. 24. (TN 2012) Thành phần chính của quặng boxit là A. FeS2. B. FeCO3. C. Fe3O4. D. Al2O3.2H2O. 25. (TN 2012) Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch A. NaOH. B. KCl. C. NaNO3. D. KNO3. 26. (TN 2012) Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 27. (TN 2012) Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 28. (TN 2012) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. C. kết tủa màu nâu đỏ. D. kết tủa màu xanh. 29. (TN 2012) Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là A. +4. B. +2. C. +3. D. +1. 30. (TN 2012) Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl. 31. (TN 2013) Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch A. NaCl. B. NaOH. C. KNO3. D. KCl. 32. (TN 2013) là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. là A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu. 33. (TN 2013) Cho từ từ tới dư dung dịch chất vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất là A. NaOH. B. KOH. C. HCl. D. NH3. 34. (TN 2013) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì là A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 35. (TN 2013) Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. Al2O3. B. FeCl3. C. NaCl. D. Al(OH)3. 36. (TN 2013) Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. Al2O3. D. Al(OH)3. 37. (TN 2014) Cho phương trình hóa học: aAl bFe2O3 cAl2O3 dFe. Tỉ lệ là A. 1. B. 1. C. 1. D. 3. 38. (TN 2014) Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaOH. B. HNO3 đặc, nguội. C. NaCl. D. H2SO4 đặc, nguội. 39. (TN 2014) Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. 40. (TN 2014) Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaCl. B. H2SO4 đặc, nguội. C. NaOH. D. HNO3 đặc, nguội. 41. (TN 2014) Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. 42. (TN 2014) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al. B. Al(OH)3. C. O2. D. Al2O3. 43. (TN 2014) Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 44. (TN 2007) Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là A. 10,4 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam. 45. (TN 2008) Cho gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của là A. 8,1. B. 5,4. C. 2,7. D. 10,8. 46. (TN 2008) Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. 47. (TN 2007) Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch và lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của là A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. otTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt C. 2,24 lít. D. 6,72 lít. 48. (TN 2008) Hoà tan gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của là A. 2,70. B. 1,35. C. 5,40. D. 4,05. 49. (TN 2014) Cho gam Al phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối. Giá trị của là A. 2,7. B. 7,4. C. 3,0. D. 5,4. Vấn đề 1. TRẮC NGHIỆM GIÁO KHOA 50. (CĐ 07) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. 51. (CĐ 08) Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. 52. (ĐH 13) Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, lần lượt là những chất nào sau đây? A. NaAlO2 và Al(OH)3. B. Al(OH)3 và NaAlO2. C. Al2O3 và Al(OH)3. D. Al(OH)3 và Al2O3. 53. (ĐH 11) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. 54. (ĐH 07) Có dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 55. (ĐH 11) Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. 56. (CĐ 08) Chia gam Al thành hai phần bằng nhau: Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra mol khí H2; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa và là A. 2y. B. 2x. C. 4y. D. y. 57. (CĐ 13) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử. 58. (CĐ 14) Cho phương trình hóa học aAl bH2SO4 Al2(SO4)3 dSO2 eH2O Tỉ lệ là TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt A. 2. B. 3. C. 1. D. 3. 59. (ĐH 14) Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3? A. NaSO4, HNO3. B. HNO3, KNO3. C. HCl, NaOH. D. NaCl, NaOH. 60. (CĐ 11) Cho hỗn hợp gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của gồm: A. Fe2O3, CuO. B. Fe2O3, CuO, Ag. C. Fe2O3, Al2O3. D. Fe2O3, CuO, Ag2O. 61. (ĐH 14) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. 62. (ĐH 09) Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. 63. (ĐH 10) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh. C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. 64. (CĐ 11) Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3; (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. 65. (ĐH 11) Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. 66. (ĐH 13) Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3. (c) Cho Na vào H2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng làTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 67. (TNQG 2015) Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu. 68. (SGD HCM 15) Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2. B. Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3. C. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2. 69. (SGD HCM 15) Cho phản ứng Al NaOH H2O NaAlO2 3/2 H2. Chất oxi hóa trong phản ứng trên là A. NaOH. B. H2. C. Al. D. H2O. Vấn đề 2. OXIT HIDROXIT LƯỠNG TÍNH Dạng 1. AlCl3/ZnCl2 NaOH/Ca(OH)2 SẢN PHẨM? 70. (ĐH 07) Trộn dung dịch chứa mol AlCl3 với dung dịch chứa mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A. 4. B. 4. C. 5. D. 4. 71. (ĐH 13) Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là A. 210 ml. B. 60 ml. C. 90 ml. D. 180 ml. 72. (CĐ 09) Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 54,4. B. 62,2. C. 46,6. D. 7,8. 73. (CĐ 14) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 1,17. B. 2,34. C. 1,56. D. 0,78. 74. (ĐH 11) Dung dịch gồm 0,1 mol H+, mol Al3+, mol NO3− và 0,02 mol SO42−. Cho 120 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, lần lượt là A. 0,020 và 0,012. B. 0,012 và 0,096. C. 0,020 và 0,120. D. 0,120 và 0,020. 75. (ĐH 14) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm mol HCl và mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt Tỉ lệ là A. 1. B. 3. C. 3. D. 1. 76. (CĐ 09) Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 4,128. B. 1,560. C. 5,064. D. 2,568. 77. (TNQG 2016) Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 75 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 1,56. B. 0,39. C. 0,78. D. 1,17. Dạng 2. AlCl3/ZnCl2 NaOH/Ca(OH)2 78. (CĐ 10) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là A. AlCl3. B. CuSO4. C. Ca(HCO3)2. D. Fe(NO3)3. 79. (ĐH 07) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. 80. (ĐH 07) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của là A. 1,2. B. 1,8. C. 2. D. 2,4. 81. (CĐ 07) Thêm gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị của là A. 1,59. B. 1,17. C. 1,71. D. 1,95. 82. (ĐH 08) Cho lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của để thu được lượng kết tủa trên làTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt A. 0,45. B. 0,25. C. 0,05. D. 0,35. 83. (ĐH 12) Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của là A. 300. B. 75. C. 200. D. 150. 84. (ĐH 10) Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ mol/l, thu được dung dịch và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của là A. 1,2. B. 0,8. C. 0,9. D. 1,0. 85. (ĐH 11) Cho 400 ml dung dịch gồm AlCl3 mol/lít và Al2(SO4)3 mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ là A. 4. B. 2. C. 3. D. 4. 86. (ĐH 09) Hòa tan hết gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào thì cũng thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 20,125. B. 22,540. C. 12,375. D. 17,710. 87. (ĐH 10) Hòa tan hoàn toàn gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào thì thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của là A. 17,71. B. 16,10. C. 32,20. D. 24,15. 88. (ĐH 12) Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được gam kết tủa. Giá trị của và lần lượt là A. 15,6 và 27,7. B. 23,4 và 35,9. C. 23,4 và 56,3. D. 15,6 và 55,4.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 10 89. (SGD HCM 15) Dung dịch chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M. Cho dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch thì thu được 7,8 gam kết tủa. Mặt khác cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch cũng thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị là A. 0,3M. B. 0,5M. C. 0,1M. D. 0,6M. Vấn đề 3. KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM 90. (CĐ 10) Hòa tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. Fe(OH)3. B. K2CO3. C. Al(OH)3. D. BaCO3. 91. (CĐ 10) Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của là A. 0,448. B. 0,224. C. 1,344. D. 0,672. 92. (ĐH 08) Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của là A. 0,45. B. 0,40. C. 0,55. D. 0,60. 93. (CĐ 09) Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào thu được gam kết tủa. Giá trị của và lần lượt là A. 8,3 và 7,2. B. 8,2 và 7,8. C. 11,3 và 7,8. D. 13,3 và 3,9. 94. (ĐH 08) Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và gam chất rắn không tan. Giá trị của là A. 43,2. B. 7,8. C. 5,4. D. 10,8. 95. (CĐ 13) Hỗn hợp gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng lần số mol của Ba. Cho gam vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của là A. 3,90. B. 5,27. C. 3,45. D. 3,81.

