bài tập hóa học về cacbohidrat
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt MỤC LỤC MỤC LỤC .......................................................................................................................................................................... CHUYÊN ĐỀ I. CACBOHIDRAT ........................................................................................................................ Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN .......................................................................................................................................... Vấn đề 1. GLUCOZƠ FRUCTOZƠ ............................................................................................................................ Vấn đề 2. SACCAROZƠ MANTOZƠ ......................................................................................................................... Vấn đề 3. TINH BỘT XENLULOZƠ .......................................................................................................................... Vấn đề 4. TỔNG HỢP CACBOHIDRAT ..................................................................................................................... 10TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt Chuyên đề I. CACBOHIDRAT Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN 1. (TN 2007) Chất có chứa nguyên tố oxi là A. saccarozơ. B. toluen. C. benzen. D. etan. 2. (TN 2008) Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. 3. (TN 2010) Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. lipit. B. poli(vinyl clorua). C. xenlulozơ. D. glixerol. 4. (TN 2010) Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. xenlulozơ. B. glixerol. C. protein. D. poli(vinyl clorua). 5. (TN 2012) Chất thuộc loại polisaccarit là A. tristearin. B. xenlulozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ. 6. (TN 2010) Chất có chứa nguyên tử cacbon trong một phân tử là A. glixerol. B. glucozơ. C. etanol. D. saccarozơ. 7. (TN 2014) Cho dãy các chất: xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. 8. (TN 2014) Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 9. (TN 2009) Glucozơ thuộc loại A. polime. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. monosaccarit. 10. (TN 2012) Công thức phân tử của glucozơ là A. C6H12O6. B. C6H7N. C. C3H6O2. D. C12H22O11. 11. (TN 2008) Đồng phân của glucozơ là A. mantozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. 12. (TN 2010) Đồng phân của fructozơ là A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. 13. (TN 2008) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. 14. (TN 2014) nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu A. tím. B. xanh lam. C. da cam. D. vàng. 15. (TN 2014) Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm A. COOH. B. CHO. C. OH. D. NH2. 16. (TN 2008) Chất thuộc loại đường đisaccarit là A. fructozơ. B. glucozơ. C. mantozơ. D. xenlulozơ. 17. (TN 2010) Đồng phân của saccarozơ là A. fructozơ. B. mantozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ. 18. (TN 2007) Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. C. phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. 19. (TN 2007) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng A. với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt B. với dung dịch NaCl. C. với Cu(OH)2 nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam. D. thuỷ phân trong môi trường axit. 20. (TN 2012) Trong dung dịch, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu A. vàng. B. xanh lam. C. tím. D. nâu đỏ. 21. (TN 2012) Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử A. Hidro B. nitơ. C. cacbon. D. oxi. 22. (TN 2010) Tinh bột thuộc loại A. polisaccarit. B. đisaccarit. C. lipit. D. monosaccarit. 23. (TN 2008) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. 24. (TN 2009) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. etyl axetat. B. glucozơ. C. glixerol. D. xenlulozơ. 25. (TN 2007) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ capron. B. tơ nilon-6,6. C. tơ visco. D. tơ tằm. 26. (TN 2013) Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có nhóm OH, nên có thể viết là A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)2]n. 27. (TN 2014) nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. hồng. B. vàng. C. xanh tím. D. nâu đỏ. 28. (TN 2007) Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. saccarozơ. B. protein. C. xenlulozơ. D. tinh bột. 29. (TN 2008) Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột. 30. (TN 2008) Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. axit axetic. B. xenlulozơ. C. mantozơ. D. tinh bột. 31. (TN 2008) Chất không tham gia phản ứng tráng gương là A. glucozơ. B. axeton. C. anđehit axetic. D. anđehit fomic. 32. (TN 2010) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 33. (TN 2010) Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Saccarozơ. B. Protein. C. Tinh bột. D. Glucozơ. 34. (TN 2012) Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là: A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. C. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. D. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. 35. (TN 2012) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic. 36. (TN 2013) Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt A. Glyxin. B. Etyl axetat. C. Glucozơ. D. Metylamin. 37. (TN 2013) điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước? A. Tristearin. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột. 38. (TN 2013) Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là A. 1. B. C. 4. D. 2. 39. (TN 2009) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 40. (TN 2010) Cho gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá trị của là A. 18,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 36,0. 41. (TN 2010) Cho gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của là A. 36,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 18,0. 42. (TN 2012) Cho 18,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được gam Ag. Giá trị của là A. 21,6. B. 32,4. C. 10,8. D. 16,2. 43. (TN 2012) Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được gam Ag. Giá trị của là A. 16,2. B. 32,4. C. 10,8. D. 21,6. 44. (TN 2014) Đun nóng dung dịch chứa gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của là A. 8,1. B. 9,0. C. 18,0. D. 4,5. 45. (TN 2007) Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 92 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 276 gam. 46. (TN 2013) Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được lít khí CO2 (đktc). Giá trị của làTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt A. 11,20. B. 5,60. C. 8,96. D. 4,48. 47. (TN 2013) Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu được lít khí CO2 (đktc). Giá trị của là A. 2,24. B. 8,96. C. 1,12. D. 4,48. 48. (TN 2007) Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 360 gam. B. 270 gam. C. 250 gam. D. 300 gam. Vấn đề 1. GLUCOZƠ FRUCTOZƠ 49. (ĐH 09) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucozơ tác dụng được với nước brom. B. Khi glucozơ dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. C. Glucozơ tồn tại dạng mạch hở và dạng mạch vòng. D. dạng mạch hở, glucozơ có nhóm OH kề nhau. 50. (ĐH 14) Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. saccarozơ. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. tinh bột. 51. (ĐH 14) Glucozơ và fructozơ đều A. có công thức phân tử C6H10O5. B. có phản ứng tráng bạc. C. thuộc loại đisaccarit. D. có nhóm –CH=O trong phân tử. 52. (CĐ 07) Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M. 53. (CĐ 09) Lên men hoàn toàn gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của là A. 48. B. 58. C. 30. D. 60. 54. (CĐ 11) Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 55. (CĐ 12) Lên men 90 kg glucozơ thu được lít ancol etylic (D 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của là A. 46,0. B. 57,5. C. 23,0. D. 71,9. 56. (CĐ 14) Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 32,4. B. 16,2. C. 21,6. D. 43,2. 57. (ĐH 08) Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,82 gam. C. 1,44 gam. D. 1,80 gam. 58. (ĐH 13) Lên men gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của là A. 7,5. B. 15,0. C. 18,5. D. 45,0. 59. (ĐH 09) Lên men gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của là A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. 60. (ĐH 10) Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%. 61. (ĐH 07) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)2 nhiệt độ thường. C. kim loại Na. D. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. 62. (ĐH 11) Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở. (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng cạnh (dạng và β). Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. 63. (CĐ 12) Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 64. (ĐH 13) Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng? A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. B. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic. D. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. 65. (ĐH 08) Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. 66. (MhB 2015) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Mantozơ. Vấn đề 2. SACCAROZƠ MANTOZƠ 67. (ĐH 10) Một phân tử saccarozơ có A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ. C. hai gốc α-glucozơ. D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ. 68. (ĐH 08) Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ. 69. (CĐ 10) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 21,60. B. 2,16. C. 4,32. D. 43,20. 70. (ĐH 12) Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 6,480. B. 9,504. C. 8,208. D. 7,776.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 71. (ĐH 11) Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là A. 0,090 mol. B. 0,12 mol. C. 0,095 mol. D. 0,06 mol. 72. (ĐH 08) Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 73. (ĐH 09) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. 74. (CĐ 11) Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 điều kiện thường là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. 75. (SGD HCM 15) Saccarozơ thuộc loại A. polisaccarit. B. đissaccarit. C. đa chức. D. monosaccarit. Vấn đề 3. TINH BỘT XENLULOZƠ 76. (CĐ 10) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, lần lượt là: A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, fructozơ. 77. (ĐH 09) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (2), (3), (4) và (5). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (3), (4) và (6). 78. (ĐH 07) Cho gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của là A. 750. B. 650. C. 810. D. 550. 79. (ĐH 11) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men gam tinh bột vào nướcTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của là A. 324. B. 486. C. 297. D. 405. 80. (ĐH 08) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) A. 6,0 kg. B. 5,4 kg. C. 5,0 kg. D. 4,5 kg. 81. (CĐ 13) Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là A. 5,031 tấn. B. 10,062 tấn. C. 3,521 tấn. D. 2,515 tấn. 82. (CĐ 08) Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của là A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. 83. (ĐH 11) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 3,67 tấn. B. 1,10 tấn. C. 2,20 tấn. D. 2,97 tấn. 84. (ĐH 07) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của là A. 30 kg. B. 10 kg. C. 21 kg. D. 42 kg. 85. (ĐH 12) Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất lít axit nitric 94,5% (D 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của là A. 60. B. 24. C. 36. D. 40. 86. (ĐH 08) Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 10 A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít. D. 55 lít. 87. (CĐ 09) Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A. 42,86 lít. B. 53,57 lít. C. 42,34 lít. D. 34,29 lít. 88. (SGD HCM 15) Khi lên men kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được lít rượu etylic 20o và m3 khí CO2 đktc. Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml. Giá trị của và lần lượt là A. 2,8 và 0,39. B. 28 và 0,39. C. 2,7 và 0,41. D. 2,7 và 0,39. Vấn đề 4. TỔNG HỢP CACBOHIDRAT 89. (CĐ 07) Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol). C. saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic. 90. (CĐ 08) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. 91. (CĐ 09) Cho các chuyển hoá sau: H2O H2 Sobitol 2AgNO3 3NH3 H2O Amoni gluconat 2Ag 2NH4NO3 H2O X, và lần lượt là: A. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. B. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. C. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. D. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. 92. (CĐ 11) Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. 93. (CĐ 12) Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; oxt, t oNi, t t xt ánh sáng diep luc

