Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập hóa học tổng hợp hữu cơ 11

623d7284f23e3ad8bb840b4a3791bac3
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 12 2017 lúc 23:32:22 | Update: hôm kia lúc 11:53:49 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 583 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI ĐI NG HÓA CẬ ƯƠ ƠKi th nh :ế ớI. THÀNH PH NGUYÊN :Ầ Ố1. Đnh ng và H:ị ượĐt cháy a(g) HCHC thuốđcượ2COm (g)2H Om (g)­ Tính kh ng các nguyên :ố ượ ốmC 12.2COn= 12. 2COm44 mH 2.2H On= 2. 2H Om18­ Tính thành ph kh ng các nguyên :ầ ượ ố%C =Cm .100%a %H =Hm .100%a2. Đnh ng N:ị ượmN 28.2Nn%N.=Nm .100%a3. Đnh ng O:ị ượmO (mC mH mN %O 100% (%C %H %N)* Ghi chú:­ ch khí đo đkc (0ế 0C và 1atm): V(l)n 22,4­ ch khí đo đi ki không chu n:ế ẩ0P.Vn R.(t 273)P: Áp su tấ(atm)V: Th tích (lít)ểR 0,082L ý: cm ml, dm 3=lít mmHg 1/760 atm 0.001315 atm 1mmHg =133.3224Pa 4. Xác đnh kh ng mol:ị ượ­ trên kh i:ự ơAA/BBmd AA/BBMd MA MB .dA /BN là không khí thì MếB 29 trên kh ng riêng a(g/ml): ượ Vọ0 (lít) là th tích mol ch khí có kh ngể ượriêng a(g/ml) trong cùng đi ki thì a.Về ệ0­ trên bay i:ự Làm hóa m(g) ch thì th tích nó chi lít. đóơ ừtính kh ng th tích mol (cùng đk) thì đó chính là M.ố ượ ểHóa Cùng đi ki Vơ ệA VB nA nBII. Xác đnh kh ng nguyên trong HCHC:ị ượ ốD vào kh ng hay (%) các nguyên ượ ốx tC (x, y, z, nguyên ng)ươC NHm mmx :12 16 14 ho ặ% %x :12 16 14C III. CTPT ch :ậ ơ1. vào ph trăm kh ng các nguyên ượ ốC N12x 16z 14t mHo cặ12x 16z 14t %C %H %O %N 100%2. Thông qua CTĐGN: CTĐGN: Cừ H O N suy ra CTPT: (C H O N )n (12 16 14  )n  =141612M CTPT3. Tính tr ti kh ng ph đt cháy:ự ượ ố2 2( )4 2x ty tC xCO N  44x 9y 14t 2COm 2H Om 2NmDo đó:2 2CO NM 44x 14 my tm mSau khi bi đc x, y, và ta suy ra zế ượD ng 1: Xác đnh kh ng nguyên trong HCHCạ ượ ốBài 1. Đt cháy hoàn toàn 0,92 HCHC thu đc 1,76 COố ượ2 và 1,08 H2 O. Xác đnh kh ngị ượm nguyên trong HCHC.ỗ ốBài 2. Đt cháy hoàn toàn 7,75 vitamin (ch C, H, O) thu đc 11,62 COố ượ2 và 3,17 H2 O. Xácđnh kh ng nguyên trong phân vitamin C.ị ượ ửBài 3. Oxi hoá hoàn toàn 0,6 HCHC thu đc 0,672 lít khí COượ2 đktc) và 0,72 Hở2 O. Tính thànhph ph trăm các nguyên trong phân ch A.ầ ấBài 4. Oxi hoá hoàn toàn 0,135 HCHC cho ph qua bình ch Hồ ượ ứ2 SO4 đc vàặbình ch KOH, thì th kh ng bình tăng lên 0,117 g, bình tăng thêm 0,396 g. thí nghi mứ ượ ệkhác, khi nung 1,35 ch CuO thì thu đc 112 ml (đktc) khí nit Tính thành ph ph nợ ượ ầtrăm các nguyên trong phân ch A.ủ ấBài 5. Oxi hoá hoàn toàn 0,46 HCHC A, ph qua bình ch Hẫ ượ ứ2 SO4 đc và bình 2ặch KOH th kh ng bình tăng 0,54 bình tăng 0,88 g. Tính thành ph ph trăm cácứ ượ ủnguyên trong phân ch A.ố ấBài 6. là ch ch ch nguyên Khi oxi hoá hoàn toàn 2,50 ch ng ta th yộ ườ ất thành 3,60 Hạ2 O. Xác đnh thành ph đnh tính và đnh ng ch A.ị ượ ấBài 7. Khi oxi hoá hoàn toàn 5,00 ch ng ta thu đc 8,40 lít khí COộ ườ ượ2 (đktc) và 4,5 gH2 O. Xác đnh ph trăm kh ng ng nguyên trong ch đó.ị ượ ơBài 8. đt cháy hoàn toàn 2,50 ch ph dùng 3,36 lít Oể ế2 (đktc). ph cháy ch cóả ỉCO2 và H2 O, trong đó kh ng COố ượ2 kh ng Hơ ượ2 là 3,70 g. Tính ph trăm kh ng aầ ượ ủt ng nguyên trong A.ừ ốBài 9. Oxi hoá hoàn toàn 6,15 ch X, ng ta thu đc 2,25 Hấ ườ ượ2 O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2(các th tích đo đktc).ể ởD ng 2: CTPT ch cạ ơBài Nilon 6, lo nilon ph bi nh có 63,68% C; 9,08 H; 14,14% O; và 12,38% N. Xác đnhạ ịCTĐGN nilon 6. ủBài qu phân tích các nguyên trong nicotin nh sau: 74% C; 8,65% H; 17,35% N. Xác đnhế ịCTĐGN nicotin, bi nicotin có kh ng mol phân là 162.ủ ượ ửBài Đt cháy hoàn toàn 5,6 HCHC thu đc 13,2 COố ượ2 và 3,6 H2 O. kh so Hỉ ớ2 là28. Xác đnh CTPT A.ị ủBài Đt cháy hoàn toàn 0,30 ch (ch C, H, O) thu đc 0,44 COố ượ2 và 0,18 H2 O. Th tích iể ơc 0,30 ch ng th tích 0,16g khí oxi cùng đk nhi và áp su t). Xác đnhủ ịCTPT ch A.ủ ấBài tinh i, ng ta tách đc anetol ch th đc dùng xu cao su.ừ ườ ượ ượ ẹAnetol có kh ng mol phân ng 148 g/mol. Phân tích nguyên cho th y, anetol có %C =ố ượ ấ81,08%; %H 8,10% còn là oxi. CTĐGN và CTPT anetol.ạ ủBài 6. ch có ph kh ng C, H, ng 54,54%; 9,10% và 36,36%. Kh iợ ượ ượ ốl ng mol phân ng 88. Xác đnh CTPT X.ượ ủBài tinh chanh ng ta tách đc ch limonen thu lo hiđrocacbon có hàm ng nguyênừ ườ ượ ượt là 11,765%. Hãy tìm CTPT limonen, bi kh limonen so heli ng 34.ố ằBài 8. Đt cháy hoàn toàn HCHC 6,72 lít Oố ủ2 đktc) thu đc 13,2 COở ượ2 và 5,4 gH2 O. Bi kh so không khí ng 1,0345. Xác đnh CTPT A.ế ủBài 9. Đt cháy hoàn toàn 2,20 ch ng ta thu đc 4,40 COố ườ ượ2 và 1,80 H2 O.1. Xác đnh CTĐGN ch X.ị ấ2. Xác đnh CTPT ch bi ng làm bay 1,10 ch thì th tích thu đc đúngị ượb ng th tích 0,40 khí oxi cùng đk nhi và áp su t. ấBài 10. đt cháy hoàn toàn 2,85 ch ph dùng 4,20 lít khí oxi (đktc). ph mể ẩcháy ch có COỉ2 và H2 theo kh ng 44 15.ỉ ượ1. Xác đnh CTĐGN X.ị ủ2. Xác đnh CTPT bi ng th kh đi Cị ớ2 H6 là 3,80. Bài 12. HCHC có thành ph ph trăm kh ng các nguyên nh sau: chi 24,24%; Hầ ượ ếchi 4,04%; Cl chi 71,72%.ế ế1. Xác đnh CTĐGN A.ị ủ2. Xác đnh CTPT bi ng kh đi COị ớ2 là 2,25.Bài 13. Tìm CTPT ch trong tr ng sau:ấ ườ ợ1. Đt cháy hoàn toàn 10 ch t, thu đc 33,85 COố ượ2 và 6,94 H2 O. kh ch tỉ ấso KK là 2,69.ớ2. Đt cháy 0,282 ch và cho các ph sinh ra đi qua các bình đng CaClố ự2 khan và KOHth bình đng CaClấ ự2 khan tăng thêm 0,194 g, bình KOH tăng thêm 0,80 g. khác đt cháyặ ố0,186 ch đó, thu đc 22,4 ml nit đktc). Phân ch ch nguyên nit .ấ ượ ơBài 14. Đt cháy hoàn toàn ng ch có ch C, H, Cl sinh ra 0,22 COố ượ ứ2 và 0,09 H2 O.Khi xác đnh clo trong ng ch đó ng dd AgNOị ượ ằ3 ng ta thu đc 1,435 AgCl.ườ ượBài 15 Phân tích HCHC cho th y: 2,1 ph kh ng có 2,8 ph kh ng và 0,35ộ ượ ượph kh ng H. Hãy xác đnh CTPT ch trên bi 1,00 ch đó đktc chi thầ ượ ểtích 373,3 cm 3.Bài 16 Đt cháy hoàn toàn 0,9 HCHC thu đc 1,32 COố ượ2 và 0,54 H2 O. kh so Hỉ ớ2là 45. Xác đnh CTPT A.ị ủBài 17 Đt cháy hoàn toàn 100 ml ch 250 ml oxi ra 200 ml COố ạ2 và 200 ml Hơ2 O. Xácđnh CTPT A, bi th tích các khí đo cùng đk nhi và áp su t.ị ấBài 18. Khi đt lít khí lít oxi sau thu đc lít COố ượ2 và lít Hơ2 O. Xác đnh CTPT A,ị ủbi th tích các khí đo cùng đk nhi và áp su t.ế