Bài tập chương 1 sinh học 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI NH ADN, NHÂN ĐÔI ADN, ARN, PHIÊN MÃ, CH MÃẬ ỊCâu Cho các thông tin sau đây: I. mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng prôtêinượ ợII. Khi ribôxôm ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn tế ấIII. Nh enzim hi u, axit amin kh chu pôlipeptit ng pờ ượ ợIV. mARN sau phiên mã intron, các êxôn nhau thành mARN tr ng thànhượ ưởCác thông tin phiên mã và ch mã đúng bào nhân th và bào nhân là:ề ơA. III và IV. B. và IV. C. II và III. D. II và IV.Câu 2: Khi nói ch và ch di truy phân Có bao nhiêu phát bi đúng:ế I. Các ba khác nhau ng nucleotit; thành ph nucleotit; trình các nucleotit .ộ ượ II. ARN polimeraza sinh nhân xúc tác ng ch ARN theo chi 5' 3'; phiên mã ừb ba trên gen; phân ARN ra có th lai ADN ch khuôn.ộ III. Ch có lo ARN polimeraza ch trách nhi ng rARN, mARN, tARN.ỉ IV. ba trên mARN (3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’) là tín hi thúc quá trình ch mã V. Đi gi ng nhau gi quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã sinh nhân th là di ra ễtrên toàn phân ADN và có có enzim ARN polimeraza xúc tác.ộ ềA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 3: Gi có bào vi khu E.coli ch phân ADN vùng nhân đánh ng Nả ượ 14 ảhai ch n. Ng ta nuôi các bào vi khu này trong môi tr ng ch ch Nạ ườ ườ 15, các bào trên ềphân đôi đã ra các bào con. Sau đó ng cho các bào con này chuy sang môi tr ng ch ườ ườ ỉch Nứ 14 cho bào phân đôi thêm a. Theo lý thuy t, thúc quá trình nuôi trên có bao nhiêuể ấphát bi đúng?ể I. Có ng 64 vi khu ra.ổ II. Có ng 156 phân plasmit trong bào vi khu n.ổ III. ng vi khu có ADN ch N15 vùng nhân là 30.ổ IV. ng phân ADN vùng nhân ch có ch ch N14 là 34.ổ ứA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 4: Khi nói quá trình ch mã sinh nhân th c, theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. trên phân mARN, các ribôxôm ch ti hành mã đi xác nh. ịII. Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên sung th hi gi ba mã ượ ốc tARN ba mã hoá trên mARN.ủ ộIII. Các ribôxôm tr theo ng ba trên mARN theo chi 5' 3' ba cho khi bượ ộba thúc.ếIV. bi trình các nucleotit gen thì bi trình các axitaimin trong chu polipeptitế ượ ượ ỗA. 4. B. C. 3. D. 1. Câu 5: Cho các nh nh sau:ậ I. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza II. ARNpôlimeraza có kh năng làm tháo xo phân ADN, tách ch ADN và xúc tác ng ợm ch pôlinuclêôtit sung ch khuônạ III. Trong quá trình phiên mã có tham gia ribôxômự IV. Trong quá trình nhân đôi ADN trên ch tái có ch ng liên còn ch kia ượ ạđ ng gián đo nượ enzim ADN polimeraza ch ng ch theo chi 5’→3’ỉ V. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên bán nễ VI. Trong quá trình phiên mã, phân ARN ng theo chi 5’ 3’ử ượ ềS nh nh đúng làố ịA. B. C. D. 5Câu 5: Cho các phát bi sau quá trình nhân đôi ADN:ể ềI. Enzym ligaza có trên hai ch đang ng p.ố ượ ợII. Enzym ADN polymeraza tr theo hai chi ng nhau trên cùng khuôn.ượ ượ ộIII. Enzym Am polymeraza luôn ch chuy theo chi enzym tháo xo n.ị ắIV. Trong quá trình nhân đôi ADN, trên ch sao chép, ch ng liên c, ch ượ ạđ ng gián đo n.ượ ạCó bao nhiêu phát bi đúng?ể A. B. C. D. 4Câu 6: gen có chi dài 408nm và nuclêôtit lo chi 20% ng nuclêôtit gen. Trên ch ạc gen có 200T và nuclêôtit lo chi 15% ng nuclêôtit ch. Có bao nhiêu phát bi sau đây ểđúng?I. ệ11G9A 14= II. ệ1 11 1G T23A 57+=+ .III. ệ1 11 1G T3A 2+=+ IV. ệT G1A X+=+ .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 7: Khi nói quá trình nhân đôi ADN, xét ác lu sau đây:ề ậI. Trên phân ADN sinh nhân ch có đi kh nhân đôi ADN.ỗ ầII. Enzim ADN-polimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài ch i.ệ ớIII. nhân đôi ADN ti th di ra nhân đôi ADN trong nhân bào.ự ếIV. Tính theo chi tháo xo n, ch khuôn có chi 5’ 3’ thì ch ng gián đo n.ề ượ ạV. nhân đôi ADN di ra vào kì trung gian gi hai phân bào.ự ầCó bao nhiêu lu đúng ?ế ậA. B. C. D. 4Câu 8: Cho các phát bi sau đây nhân đôi ựADN trong bào loài th t:ộ ậI. ADN ch nhân đôi pha ạS chu kỳ bàoủ ếII. ARN poolimeraza có ch năng xác tác hình thành ch ạADN theo chi ề5 ' '.- III. Xét trên tái n, tháo xo luôn di ra theo hai ng ng nhauộ ướ ượIV. ng đo có ch là ấARN có ng Ađênin môi tr ng sung Uraxinử ườ ớc ch khuôn.ủ ạS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 9: Trong ch gen có nucleotit lo Timin ng nucleotit lo Adenin; nuclêootit lo Xitozin ạg nuclêootit lo Timin; nuclêotit lo Guanin nuclêootit lo Adenin. Có bao nhiêu ạnh nh không chính xác:ậ ịI. liên hiđrô gen không th là ể4254 II. ng liên hiđrô là 5700 thì khi gen nhân đôi n, nuclêotit lo Adênin mà môi tr ng cungầ ườc là 2100III. liên hiđrô và nuclêotit gen luôn là ủ2419 IV. Cùng nhân đôi liên ti thì nuclêotit lo Ađênin do môi tr ng cung ườ 2,5 nuclêotit ốlo Guanin do môi tr ng cung pạ ườ ấA. B. C. D. 10: nh nh sơ 500 cặ nu ti và số nu 15% số nu ti aủ cạ nu số nu nuố h. nh ph đúng?I. GX 34 .III. gủ 2A. V. XG 23A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 11: Khi nói quan gi phiên mã và ch mã, sinh ra các nh nh sau, có bao nhiêu ịnh nh chính xác?ậ ịI. Mã trên mARN có tên là 5’AUG 3’.ở ầII. Mã trên ch sung có tên là 5’ATG 3’.ở ổIII. Mã thúc trên mARN có th là 5’UAG 3’ ho 5’UGA 3’ ho 3’UAA 5’ế ặIV. Anticondon mang axit amin formyl mêtionyl nhân th có tên là 3’UAX 5’ở ựV. Codon mã hóa cho axit amin nhân có tên là 5’AUG 3’.ở ơA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 12 sinh nhân th c, nguyên sung gi X, và ng th hi trong trúc ượ ượ ấphân và quá trình nào sau đây, có bao nhiêu đúng?ửI. Nhân đôi. II. Sao mã. III. ch mã. ịIV. Phiên mã. V. ra mARN. VI. sao.ự A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 13: Khi nói gen trúc, cho các thông tin sauề ấI. Gen là đo phân ADN mang thông tin mã hóa cho chu polinucleotit hay phân ửmARN.II. Vùng đi hòa 3’ ch mã c, có trình nucleotit liên enzimARN ớpolimeraza.III. Vùng mã hóa sinh nhân các đo êxôn, mang thông tin mã hóa các axit amin.ở ạIV. Vùng thúc, 3’ ch mã ch trình nucleotit thúc phiên mã.ế ếV. Vùng mã hóa sinh nhân th các đo intrôn mang thông tin mã hóa các axit amin.ở ạS nh nh đúng?ố ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 14: Mã di truy có các đi mề ?I. Mã ba, đi xác nh, không ch ng i.ộ ượ ốII. Mã di truy có tính ph bi n, áp ng cho các loài sinh t.ề ậIII. Mã di truy có tính hi u, là axit amin ch mã hóa ba nh nh.ề ịIV. Mã di truy có tính thoái hóa, là nhi ba khác nhau cùng xác nh lo axit amin.ề ạV. Vì có lo nucleotit, nên có đa 64 ba mã hóa cho các axit amin.ạ ảS nh nh đúng?ố ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 15: Khi nói ba mã di truy n, có hai nhóm sinh ra các nh nh sau:ề Nhóm II. Có ba vô nghĩa là 3’UAG5’, 3’UGA5’, 3’UAA5’ và ba là 3’AUG5’.ộ ầII. Có 61 ba mã hóa cho các axit amin, axit amin u.ộ ầIII. ba 5’AUG3’ và 5’UGG3’ ch mã hóa cho axit amin nh nh là mêtiônin (Met) và Tritophan (Trp).ộ ịIV. Axit amin xin (Leu) có nhi lo ba nh (6 ba).ơ Nhóm III. ba 3’GUA 5’ mã hóa cho axit amin formymetiôni sinh nhân còn nhân th là ựmêtiônin.II. Có ng ng 64 ba khác nhau, nh ng ch có 61 ba mã hóa các axit amin.ổ ộIII. Trên mARN ba 5’AUG3’ nhi và ba thúc 5’UAG3’, 5’UGA3’, 5’UAA3’.ộ ếIV. Ba nucleotit trên mARN là côđon, trên tARN là anticôđon còn trên ch gen là ọtriplet.S nh nh đúng nhóm và II làố ượA. 3. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 16: Khi nói quá trình nhân đôi, cho các thông tin sau:ềI. Di ra vào pha kỳ trung gian chu kỳ bào.ễ ếII. Enzim ADN polimeraza có ch năng liên các nucleotit do môi tr ng ch theo ườ ốnguyên sung. ổIII. Trên ch khuôn 3’-5’, ch ng gián đo n, đo okazaki enzim ligaza ượ ượ ốl thành ch liên c.ạ ụIV. Trên ch khuôn 5’-3’, ch ng theo chi 3’-5’.ạ ượ ềV. Quá trình nhân đôi ADN th hi theo nguyên sung và bán n.ủ ượ ồS nh nh đúng là?ố ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 17: lo nuclêôtit khác nhau (A, T, G, X). Cho ng các nucleotit là ngang nhau, theo lý thuy có ếbao nhiêu nh nh ch aư chính xác?I. Có 37 ba ch và 27 ba ch G.ộ ứII. Có ba ch và ba ch lo nucleotit.ộ ạIII. Có 27 ba không ch và 64 ba khác nhau.ộ ộIV. ch có lo nucleotit ra các ba thì có 37 ba khác nhau.ế ộV. ba vô nghĩa là 0,046875.ỉ ộA. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 18: Phát bi nào sau đây không chính xác?A. sinh nhân th c, phiên mã là quá trình ng ra mARN, quá trình này xãy ra trong nhân bào trênỞ ựnguyên sung A=U; G=X.ắ ổB. sinh nhân sau khi phiên mã mARN khai, sau đó đi các đo intron ra ượ ạmARN tr ng thành.ưởC. Gen có hai ch, nh ng khi phiên mã ch có ch khuôn ra ARN.ạ ạD. nhân phiên mã và ch mã di ra bào ch t, trong khi nhân th c, phiên mã trong nhân còn ởd ch mã xãy ra bào ch t.ị ấCâu 19: Nói quá trình ch mã, cho các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ề ểI. riboxom tr xong phân mARN là ng phân polipeptit.ỗ ượ ượ ửII. Trên phân mARN cùng lúc có nhi riboxom cùng tr t, đi này ch đúng sinh nhân ượ ậth c.ựIII. axit amin có th trên chu polipeptit tr ng thành ít ba trên mARN.ố ưở ộIV. có polixom là làm tăng hi su quá trình ch mã.ự ịV. Khi riboxom ti xúc ba UAG ho UGA ho UAA thì quá trình ch mã ng ng i.ế ạA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 20: Cho các ki di ra trong quá trình phiên mã: ễI. ARN pôlimeraza ng mARN trí hi kh phiên mãắ ầII. ARN pôlimeraza bám vào vùng đi hoà làm gen tháo xo ra ch có chi 3’ 5’ề ềIII. ARN pôlimeraza tr theo ch mã trên gen có chi 3' 5'. ượ ềIV.Khi ARN pôlimeraza di chuy cu gen, tín hi thúc thì nó ng phiên mãể ừCác ki trên di ra theo trình đúng là ựA. I. IV. III. II. B. I. II. III. IV.C. II. I. III. IV. D. II. III. I. IV.Câu 21: Cho các thông tin sau, có bao nhiêu thông tin nói phiên mã và ch mã đúng bào nhân ếth và bào nhân ?ự ơI. mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng prôtêin. ượ ợII. Khi ribôxôm ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn tế ấIII. Nh enzim hi u, axit amin kh chu pôlipeptit ng pờ ượ ợIV. mARN sau phiên mã ph intron, các êxôn nhau thành mARN tr ng thành.ả ượ ưởA. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 22: Bi các codon mã hóa các axit amin ng ng nh sau: Valin: GUU; Trip: UGG; Lys: AAG; ượ ươ ưPro: XXA; Met: AUG. Xác nh trình các axit amin trên chu polipeptit ch mã phân mARN có ượ ửtrình nuclêôtitnh sau: 5ự AUGAAGGUUUGGXXA ’A. Met Lys Trip Pro Val B. Met Lys Val Trip ProC. Met Lys Trip Val Pro D. Met Trip Pro Val LysCâu 23: Đi nào sau đây chính xác khi nói quá trình nhân đôi ADN?ề ềI. Di ra ngay tr khi bào vào giai đo phân chia.ễ ướ ướ ạII. ra theo nguyên sung và bán bào n.ả ồIII. nhân đôi hai ch ch Y.ỗ ữIV. Emzim ADN polimeraza ch ng ch theo chi 5’ 3’.ỉ ềV. Trên ch khuôn 3’ 5’, ch sung ng liên c.ạ ượ ụVI. Trên ch khuôn 5’ 3’, ch sung ng ng qu ng nên các đo Okazaki.ạ ượ ạA. I, II, III, IV, VI. B. I, II, III, IV, V.C. I, II, III, IV, V, VI. D. I, II, IV, V, VI.Câu 24: Có phân ADN trong nhân bào ti hành tái trong môi tr ng có ch Nử ườ 15 (so môi tr ng ban ch Nớ ườ 14), trong quá trình này đã ra 240 ch polinucleotit hoàn toàn i. ượ ớTheo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi chính xác?ế ểI. bào ch các phân ADN nói trên đã nguyên phân n.ế ầII. Có 112 phân ADN ch ch các nucleotit Nử 15.III. Có 120 phân ADN ch các nucleotit do môi tr ng cung p.ử ườ ấIV. Có phân ADN ch các nucleotit môi tr ng Nử ườ 14. A. 4. B. C. 2. D. 1.Câu 25: Gen có 3240 liên hydro và có 2400 nucleotit. Gen trên nhân đôi n, các gen con phiên mã nế ầI. ng lo và gen là 360 và 840.ố ượ ượ II. có phân mARN ra.ử ượ ạIII. axit amin mà môi tr ng cung cho quá trình ch mã là 6384.ố ườ ịIV. nucleotit lo mà môi tr ng cung cho quá trình sao là 2520.ố ườ ựV. ng các phân mà môi tr ng cung cho quá trình phiên mã là 19.200.ố ượ ườ ấS thông tin ch chính xác?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 26: Gi có bào vi khu E. coli, bào có ch phân ADN vùng nhân đánh ượ ấb ng 15N hai ch n. Ng ta nuôi các bào vi khu này trong môi tr ng ch ch 14N mà không ườ ườ ứch 15N trong th gian gi Trong th gian nuôi này, th gian th vi khu là 20 phút. Cho bi ếkhông ra bi n, có bao nhiêu đoán sau đây đúng? ựI. phân ADN vùng nhân thu sau gi là 1536. ượ ờII. ch ADN vùng nhân ch 14N thu sau gi là 1533. ượ ờIII. phân ADN vùng nhân ch ch 14N thu sau gi là 1530. ượ ờIV. ch ADN vùng nhân ch 15N thu sau gi là 6.ố ượ A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 27: sinh nhân th c, nguyên sung gi A-T, G-X và ng th hi trong trúc phân ượ ửvà quá trình nào sau đây?I. Phân ADN ch kép. II. Phân mARN.ử III. Phân tARN.ửIV. Quá trình phiên mã. V. Quá trình ch mã.ị V. Quá trình tái ANDảA. và IV. B. và VI. C. II và VI. D. III và V.Câu 28: chu polipheptit ng đã 799 tARN. Trong các ba mã tARN có ượ ượ ủA=447, ba lo còn ng nhau. Mã thúc mARN là UAA. Theo lý thuy t, có bao nhiêu nh nh đúng?ạ ịI. nucleotit các lo A: U: X: trên mARN là: 652: 448: 650:650.ố ượII. nucleotit A/G trên gen đã ng ra mARN trên là 11/13.ỉ ợIII. Phân mARN có 800 ba.ử ộIV. Gen ng ra mARN có chi dài 8160 Aổ 0.A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 29 Cho các sau đây: ốI. enzim i.ạ II. ADN ligaza. III. ADN polimeraza.IV. ADN khuôn. V. Các ribonucleotit. VI. Các nucleotit.Có tham gia vào quá trình nhân đôi gen sinh nhân ?ấ ơA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 30: ng ADN sinh nhân th là gián đo n, trong đó có hình thành các đo Okazaki, ạnguyên nhân là do:A. Enzim ADN polimeraze ch có th tr liên theo chi nh nh 5' 3' ch khuôn.ỉ ượ ạB. ng ADN di ra trên ch th nh t, sau đó ti hành trên ch th hai nên trên ch ượ ạph hình thành các đo Okazaki.ả ạC. ADN polimeraze ng theo chi mà hai ch ADN ng chi nhau. tháo xo ượ ởm ch tái ng theo chi u.ỗ ềD. Do quá trình ng luôn theo chi 3'-5' do quá trình tháo xo luôn theo chi ng này, nênổ ướm ch khuôn nói trên quá trình ng là liên c, còn ch di quá trình ng là gián đo n.ạ ạCâu 31: Cho các nhân sau:ốI. các ribonucleotit do.ự II. tARN. III. mARN.IV. ADN. V. ATP. VI. RibosomeVII. Axit amin. VIII ADN polimeraza.S ng các ượ không tham gia vào quá trình ch mã sinh nhân bao mị ồA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 32: Trong các đi nêu đây, có bao nhiêu đi có ướ quá trình nhân đôi ADN sinh ởv nhân th và quá trình nhân đôi ADN sinh nhân ơ(I) Có hình thành các đo Okazaki; ạ(II) Nuclêôtit ng liên vào 3' ch i; ượ ớ(III) Trên phân ADN có nhi đi kh tái n; ả(IV) Di ra theo nguyên sung và nguyên bán n; ồ(V) Enzim ADN pôlimêraza không làm nhi tháo xo phân ADN;ệ ử(VI) ng các lo nuclêôtit A, T, G, X, làm nguyên li u. ệA. 5. B. 3. C. 4. D. 6.Câu 33: Khi nói ch di truy phân có bao nhiêu phát bi đúng?ề ểI. Trong tái ADN, các nucleotit theo nguyên sung ra các nucleotit trên ảm ch nỗ ơII. Quá trình nhân đôi ADN là ch truy thông tin di truy bào sang bào conơ ếIII. Quá trình nhân đôi ADN sinh nhân và sinh nhân th di ra theo nguyên sung và ổbán toànảIV. Vì các gen trong nhân bào nên có nhân đôi ng phiên mã.ằ ầA. B. C. D. 3Câu 34: Xét các phát bi sauểI. Mã di truy có tính thoái hoá là mã di truy có th mã hoá cho ho lo axit aminề ạII. các ADN có trúc ch képấ ạIII. Phân tARN có trúc ch kép và có liên hiđrôử ếIV. Trong các lo ARN sinh nhân th thì mARN có hàm ng cao nh tạ ượ ấV. trong cùng bào, ADN là lo axit nucleotit có kích th nh tỞ ướ ấVI. ARN thông tin dùng làm khuôn ng phân protein nên mARN có trúc ch th ngượ Có bao nhiêu phát bi đúng ?A. B. C. D. 2Câu 35: gen có lộ TG 23 bi không làm thay chi dài gen nh ng ệA TG 65,2 Đây là ng bi nạ A. thay th ng T. B. nuclêôtit.ấ ặC. thay th –T ng Xế D. thêm G-XặCâu 36: Khi nói các phân ADN trong nhân bào sinh ng sinh nhân th có các nh ưỡ ậxét sau, có bao nhiên nh xét đúng?ậ I. Các phân nhân đôi và di ra các th đi khác nhau.ử II. Th ng mang các gen phân nh và theo alen.ườ III. Có dài và ng các lo nuclêôtit ng nhau.ộ ượ IV. Có trúc ch kép th ng.ấ V. Có ng, hàm ng nh và tr ng cho loài.ố ượ ượ ưA. 1. B. 2. C. D. 4.Câu 37: Có lo iạ prôtêin bình th ng có trúc khác nhau ch mã phân mARN khác nhau. ườ ượ ửNh ng phân mARN phiên mã gen trong nhân bào. Hi ng này ra doư ượ ượ ảA. các exon trong cùng gen lý theo nh ng cách khác nhau nên các phân mARN khác nhau.ượ ửB. bi xu hi tr khi gen phiên mã làm thay ch năng gen.ộ ướ ủC. các gen phiên mã nh ng gen khác nhau.ượ ữD. hai prôtêin có trúc không gian và ch năng khác nhau.ấ ứCâu 38: gen có ng 2128 liên hiđrô. Trên ch gen có nuclêôtit lo ng nuclêôtit ốlo T; nuclêôtit lo nuclêôtit lo A; nuclêôtit lo nuclêôtit lo T. Theo lý ạthuy t, có bao nhiêu nh nh chính xác?ế ịI. nuclêôtit lo gen là 224.ố II. nuclêôtit lo gen là 560.ố ủIII. ch có A+G T+Xạ 34 IV. Gen trên có chi dài 2665,6 Aề 0.A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 38: phân ADN ch kép nhân đôi liên ti đã ra 30 ch pôlinuclêôtit i. ượ ớbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. di ra theo nguyên sung thì các ADN con có trúc gi ng nhau. ốII. Trong các phân ADN con ra, có 15 phân hoàn toàn nguyên li môi tr ng ượ ườn bào. ộIII. Phân ADN nói trên đã nhân đôi liên ti ếIV. Trong các phân ADN con ra, có 14 phân hoàn toàn nguyên li môi tr ng ượ ườn bào.ộA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 39 Khi nói các phân ADN trong nhân cùng bào sinh ng, có bao nhiêu phát bi sau ưỡ ểđây đúng ?I. ác phân ADN nhân đôi nhau và di ra các th đi khác nhau. ểII. ác phân ADN có ng nh và tr ng cho loài. ượ ưIII. ác phân ADN các lo nucleotit là A, T, G, X. ượ ạIV. ác phân ADN có dài luôn ng nhau. ằA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 40: gen có 105 chu kì xo và có 28% nuclêôtit lo G. Gen nhân đôi n. Theo lí thuy t, có bao ếnhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Gen có chi dài 357nm. ềII. Gen có 588 nucleotit lo X. ạIII. Trong ng các gen con ra, có gen trúc hoàn toàn nguyên li môi tr ng.ổ ượ ượ ườIV. Quá trình nhân đôi đã môi tr ng cung 3234 nucleotit lo T.ầ ườ ạA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu phân mARN có 900 nucleotit, trong đó A:U:G:X 3:1:4:2. ng phân ARN nàyộ ửlàm khuôn phiên mã ng ng nên phân ADN ch kép có chi dài ng chi dài phân ARN ượ ửnày. Theo lí thuy t, có phát bi sau đây là đúng: ểI. Trên phân mARN này có đa 300 ba. ộII. nucleotit lo mARN này là 90A, 270U, 180G, 360X. ủIII. nuclêôtit ADN này là 360A, 540G. ủIV. Phân ADN có chi dài 306 µm. ềA. B. C. D. 4Câu 42: Trên ch gen không phân nh có 250 ađênin, 300 timin, 350 guanin, 200 xitôzin. Gen ảphiên mã ra các mARN. Có phát bi sau đây là đúng ểI. nuclêôtit lo phân mARN là 300A, 250U, 350X, 200G. ửII. nucleotit lo gen trên luôn ng nhau. ằIII. liên hóa tr hình thành gi các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là 5495 liên t. ượ ếIV. Chi dài mARN là 374 nm. ủA. B. C. D. Câu 43: phân mARN có 720 phân, trong đó A:U:G:X 1:3:2:4. ng phân ARN này làm ửkhuôn phiên mã ng ng nên phân ADN ch kép có chi dài ng chi dài phân ARN này. ượ ửTheo lí thuy t, có phát bi sau đây là đúng: ểI. Trên phân mARN này có đa 240 ba. II. Có 288 nuclêôtit lo mARN này. ủIII. nuclêôtit lo ADN này là 288. IV. Chi dài mARN là 2448 Å. ủA. B. C. D. 4Câu 44: phân mARN có chi dài 0,306 µm, trong đó A:U:G:X 1:3:2:4. ng phân ARN nàyộ ửlàm khuôn phiên mã ng ng nên phân ADN ch kép có chi dài ng chi dài phân ARN ượ ửnày. Theo lí thuy t, có phát bi sau đây là đúng: ểI. Trên phân mARN này có đa 300 ba. ộII. nucleotit lo mARN này là 90A, 270U, 180G, 360X.ố ủIII. nuclêôtit ADN này là 360A, 540G. IV. Phân ADN có ng ng 2340 liên hidro. ếA. B. C. D. 4Câu 45 Khi nói ba trên mARN, có phát bi đúng. ểI. Trên phân mARN ba 5'AUG3' làm nhi ch mã. ịII. Trên phân mARN có th có nhi ba AUG. ộIII. Trên phân mARN ch có ba u, ba này 3' mARN. ủIV. các ba AUG trên mARN làm nhi mã u. ầA. 1. B. C. 3. D. 4. Câu 46: Khi nói quá trình ch mã, có bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng? ểI. Liên sung hình thành tr liên peptit. ượ ướ ếII. Trình các ba trên mARN quy nh trình các aa trên chu pôlipeptit. ỗIII. ba thúc mang ch mang tín hi thúc ch mã mà không quy nh ng axit amin. ợIV. hi ch chuy ribôxôm trên mARN là 3' 5'. ởA. B. C. D. 4Câu 47: Khi nói quá trình nhân đôi ADN (tái ADN) bào nhân th c, có bao nhiêu phát bi sau đây là ểđúng? I. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xo phân ADN. ửII. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza ch tác ng lên trong hai ch ng ượ ổh phân ADN ẹIII. Trong quá trình nhân đôi ADN, có liên sung gi T, và ng i. ượ ạIV. nhân đôi ADN ra nhi đi trong phân ADN ra nhi nhân đôi (đ tái ịb n). ảA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 48: Có phát bi nào sau đây là đúng? ểI. ba trên mARN ch có th mã hóa cho axit amin trên chu polipeptit. ỗII. phân trúc ADN và ARN lo nuclêôtít. ạIII. Phân tARN, mARN và rARN có trúc ch n. ơIV. Quá trình nhân đôi ADN, phiên mã, ch mã di ra theo nguyên sung. ổA. B. C. D. Câu 49: Khi nói ho ng các enzim trong các ch di truy phân có phát bi sau đâyề ểlà đúng? I. Enzim ADN polimeraza là lo enzim tham gia vào vi ng ch theo chi 5’- 3’ sung ớm ch c. ốII. Enzim ARN polimeraza là lo enzim có kh năng tháo xo và tách ch phân ADN. ửIII. Enzim ligaza có ch năng các đo Okazaki nhau. ớIV. Enzim ARN polimeraza có ch năng ng nuclêôtit tiên và ch i. ớA. B. C. D. 4Câu 50: Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. mã di truy có th mã hoá cho ho lo axít amin. ạII. phân trúc ARN lo nuclêôtít là A, T, G, X. ạIII. sinh nhân th c, axít amin cho chu pôlipeptit là mêtiônin. ỗIV. Phân tARN và rARN là nh ng phân có trúc ch kép. ạV. trong bào, trong các lo ARN thì mARN có hàm ng cao nh t. ượ ấVI. trong cùng bào, ADN là lo axit nucleic có kích th nh t.Ở ướ A. B. C. D. Câu 51: Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Tính thoái hoá mã di truy là hi ng ba mang thông tin quy nh trúc lo aa. ượ ạII. Trong quá trình nhân đôi ADN, ch ng gián đo là ch có chi 3’- 5’ so chi tr ượ ược enzim tháo xo n. ắIII. Tính ph bi mã di truy là hi ng lo aa do nhi ba khác nhau quy nh ng p. ượ ợIV. Trong quá trình phiên mã, hai ch gen ng làm khuôn ng phân mARN. ượ ửV. Trong quá trình ch mã, riboxom tr trên phân mARN theo chi 3’ mARN 5’ ượ ủmARN. A. B. C. D. Câu Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Tính thoái hóa mã di truy là hi ng nhi ba mang thông tin quy nh trúc lo aa.ủ ượ ạII. Trong quá trình nhân đôi ADN, ch ADN ng làm khuôn ng ADN i.ả ượ ớIII. Trong quá trình phiên mã, ch có ch gen ng làm khuôn ng phân mARN. ượ ửIV. Trong quá trình ch mã, riboxom tr trên phân mARN theo chi 5’ mARN 3’ aị ượ ủmARN. A. B. C. D. Câu 53 Khi nói liên quan gi ADN, ARN và protein sinh nhân th c, có bao nhiêu phát bi sau ểđây đúng?I. ADN làm khuôn ng ARN và ng i. ượ ạII. phân ADN có th mang thông tin di truy mã hóa cho nhi phân protein khác nhau. ửIII. ADN tr ti làm khuôn cho quá trình phiên mã và ch mã. ịIV. Quá trình phiên mã, ch mã di ra theo nguyên sung và nguyên bán toàn. ảA. B. C. D. Câu 54 sinh nhân th c, nguyên sung gi G-X, A-U và ng th hi trong trúc ượ ượ ấphân vàử nh ng quá trình nào sau đây? ữI. Phân ADN ch kép. II. Phân tARN. ửIII. Phân protein. IV. Quá trình ch mã. ịA. B. C. D. Câu 55: sinh nhân th c, nguyên sung gi G-X, A-U và ng th hi trong trúc phânỞ ượ ượ ất và nh ng quá trình nào sau đây? ửI. Phân ADN ch kép. II. phân tARN. ửIII. Phân rARN IV. Phân mARN ửV. Quá trình ch mã VI. Quá trình ch mã. ịA. B. C. D. Câu 56: Khi nói đi mã di truy n, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Mã di truy đi xác nh, theo ng ba theo chi 3’ 5’ trên mARN. ượ ếII. Mã di truy có tính ph bi n, là các loài có chung mã di truy n, tr vài ngo ạl ệIII. Mã di truy có tính thoái hoá, là nhi ba khác nhau cùng xác nh lo axit amin, tr AUG và ừUGG. IV. Mã di truy có tính hi u, là ba ch mã hoá cho lo axit amin. ạA. B. C. D. Câu 57 Khi nói mã di truy n, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Mã di truy đi xác nh, theo ng ba không lên nhau theo chi 5’ 3’ trên ượ ếmARN. II. Mã di truy có tính ph bi n, là các loài có chung mã di truy n, tr vài ngo ạl ệIII. Có 61 ba mã di truy nh ng ch mã hóa kho ng 20 lo axit amin th hi tính thoái hóa mã di ủtruy n. IV. ba 5’AUG3’ sinh nhân mã hóa axit amin foocmin mêtionin. ơV. Mã di truy là mã ba nghĩa là nucleotit ng li nhau trên mARN mã hóa cho lo axit amin. ạA. B. C. D. Câu 58: Có đo trúc gen có trình các nuclêôtit là ựM ch 1: 3’TAX-GGG-GXG-XXX-XAT-ATT5’ ch 2: 5’ATG-XXX-XGX-GGG-GTA-TAA3’ Đo gen trên ti hành phiên mã và ch mã có 10 riboxom tr qua ra đo protein. đo ượ ạprotein do đo gen trên ra có axit amin. ạCó phát bi sau đây là đúng ểI. ch gen là ch 2. ạII. Có đo phân mARN ra đo gen trên có chi dài 6,12 nm. ượ ềIII. Có 10 đo phân protein ra. ượ ạIV. Các quá trình trên di ra theo nguyên sung. ổA. B. C. D. 4Câu 59: Gi có đo trúc gen có trình các nuclêôtit là ựM ch c: 3’TAX-GGG-XXX-XAT-ATT5’ ch sung: 5’ATG-XXX-GGG-GTA-TAA3’ Có phát bi sau đây là đúngấ I. ng liên hidro gen là 38 liên t. ếII. Gen trên phiên mã ra mARN, chi dài mARN là 5,1 nm. ủIII. Phân protein do gen trên ng có axit amin. ợIV. Gen nhân đôi liên ti ng nu lo môi tr ng cung cho gen là 24 liên t. ườ ếA. B. C. D. Câu 60: Gi có đo trúc gen có trình các nuclêôtit là ựM ch c: 3’TAX-GGG-XXX-XXG-XAT-ATT5’ ch sung: 5’ATG-XXX-GGG-GGX-GTA-TAA3’ Có phát bi sau đây là đúng ểI. ng liên hidro gen là 47 liên t. ếII. Gen trên phiên mã ra mARN, chi dài mARN là 6,12 nm. ủIII. Phân protein do gen trên ng có axit amin. ợIV. Gen nhân đôi liên ti ng nu lo môi tr ng cung cho gen là 33 liên t. ườ ếA. B. C. D. Câu 61: Có đo trúc gen có trình các nuclêôtit là ựM ch 1: 3’TAX-GGG-XXX-XAT-ATT5’ ch 2:ạ 5’ATG-XXX-GGG-GTA-TAA3’ Đo gen trên ti hành phiên mã và ch mã có 10 riboxom tr qua ra đo protein. đo ượ ạprotein do đo gen trên ra có axit amin. ạCó phát bi sau đây là đúng ểI. ch gen là ch 2. ạII. Có đo phân mARN ra đo gen trên có chi dài 5,1 nm. ượ ềIII. Có 10 đo phân protein ra. ượ ạIV. Các quá trình trên di ra theo nguyên sung. ổA. B. C. D. Câu 62 Khi nói quá trình ch mã, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. trên phân mARN, các ribôxom khác nhau ti hành mã các đi khác nhau, đi ọđ hi lo ribôxom. ạII. Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên sung th hi gi ba mã aị ượ ủtARN ba mã hoá trên mARN. ộIII. Các ribôxom tr theo ng ba trên mARN theo chi 5' 3' ba cho khi ượ ặb ba thúc. ếIV. phân mARN có th ng nhi chu pôlipeptit, các chu pôlipeptit ng ượ ượ ừm mARN luôn có trúc gi ng nhau. ốA. B. C. D.

