Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập chương 1 môn toán lớp 10

4ee1ddcaf5e2931bc38121d06071379d
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 9 2018 lúc 16:19:57 | Update: 11 giờ trước (3:31:28) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 668 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10CH NG NH PƯƠ Ợ§1. NH ĐỆ ỀV 1: NH LIÊN NH ĐẤ ỀD ng 1: PHÁT BI NH XÉT TÍNH ĐÚNG SAI NH Đạ ỀBài 1: Xét xem các phát bi sau có ph là nh không? là nh thì cho bi đó ếlà nh đúng hay sai?ệ ềa)2 là nguyên ngộ ươb) Ca na đa là thu châu Âu ph không ?ộ ướ ảc) Ph ng trình xươ 5x -6 vô nghi mệd) Ch ng minh trái hình vuông khó th t.ứ ậe) -5x +6 là âmộ ốf) là ch thì chia cho 4ế ếg) là chia cho thì là ch nế ẵh) là ch và ch nố chia cho 4ếi) là ch nố ẵj) có ph nguyên không?ả ốk) Hôm nay tr không a, chúng ta đi xem ca nh nhé!ờ ạl) ph ng trình hai có Δế ươ ậ³ thì nó có nghi mệm) Trái quay quanh tr iấ ờn) Tháng hai ng ch có 30 ngàyươ ịo) ng ba góc trong tam giác ng 180 đổ ộp) Hình ph ng có nhậ ươ ỉq) Bao gi chúng ta đi dã ngo i?ờ ạr) Th ngân không ph là kim lo iủ ạs) Axit luôn là ch ngấ ỏBài 2: Nêu nh ph nh nh sau:ệ ềa) các ch khí không đi nấ ệb) năm có đa 52 ngày ch nh tộ ậc) Nhà toán Cô si Cauchy) là ng Ý.ọ ườd) 9801 là chính ph ngộ ươe) Có vô nguyên tố ốf) trai gi iẹ ỏg) Tam giác là hình có nhạh) giác là hình cos nhứ ại) ng các góc giác là 180ổ 0j) ng ba góc tam giác ng 180ổ 0k) năm có 300 ngàyộl) Tháng có 31 ngàym) các chia cho là lấ ẻn) là nh ng chia cho 3.ấ ếBài 3: Trong các câu sau, câu nào là nh câu nào là nh ch bi n?ệ ếa) +2 b) +x =3b) +y d)2-73 <0Đườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên1Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10Bài 4: 1. Xét tính đúng sai nh sau và phát bi nh ph nh nó.ủ ủa) 1794 chia cho 3ế b)2 là tộ ỉc) 3,15 d)125 0- 2.Xét tính đúng sai nh sau:ủ ềa) 3< thì 3<7ếb) 45 cùng là thì 45 chia cho 25ế ếc) ế2 không là vô thì 2ố ỉ2 không là vô tố ỉd) pytago là ng Thái Lan thì Vi Nam thu châu Áế ườ ềe) 2=3 2+ 3+1f) giasc ABCD là hình bình hànhứÛ giác ABCD có hai góc ng nhauứ ằBài Cho các nh kéo theoệ ềN và cùng chia cho thì +b chia ho (a,b,c là nh ng nguyên)ế ốCác nguyên có cùng ng chia cho 5ố ếTam giác cân có hai ng trung tuy ng nhuaườ ằHai tam giác ng nhau có di tích ng nhau.ằ ằa) Hãy phát bi nh nh trênể ềb) Phát bi nh trên, ng cách ng khái ni “đi ki ”ể ủc) Phát bi nh trên, ng cách ng khái ni “đi ki n”ể ầBài Xét tính đúng, sai các nh sauủ ềa) là ch hay nh 3.ố ơb) Hình vuông có nh ng nhau và chia cho 3.ạ ếc) 4.Bài Xét tính đúng, sai và nêu nh ph nh nh đóệ ềa) N*, chia cho 3.ếb) R, 0.c) N*, 2.Bài Tìm các hàm nh sau đây đúng ềa) -3 hay b)x -3 và 2Bài 9: Tìm nh sau đây đúng xể 2Bài 10: Xét tính đúng sai các nh sau:ủ ềa) Ph ng trình có hai nghi phân bi t.ươ ệb) 2k là ch n. (k là nguyên kì)ố ấc) 11 chia cho 11.ếBài 11: Cho giác ABDC: Xét hai nh đứ ềP: giác ABCD là hình vuông.ứQ: giác ABCD là hình ch nh có hai ng chéo ng vuông góc nhau.ứ ườ ớHãy phát bi nh ↔ể ng hai cách khác nhau, xét tính đúng sai các nh ềđó.Đườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên2Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10Bài 12: Cho nh ch bi P(n): nệ chia cho là nguyên. Xét tính đúng ốsai nh khi và 2.ủ ềBài 13: Xét tính đúng sai và nêu nh ph nh các nh :ệ ềa) giác ABCD là hình ch nh t.ứ ậb) 16 là chính ph ng.ố ươBài 14: Cho giác ABCD và hai nh :ứ ềP: ng góc giác ng 1800;ổ ằQ: giác ti ng tròn.ứ ượ ườHãy phát bi nh kéo theo => và xét tính đúng sai nh này.ể ềBài 15: Cho hai nh đệ P: 2k là ch n.ố Q: là nguyênốHãy phát bi nh kéo theo và xét tính đúng sai nh .ể ềBài 16: Hoàn thành nh đúng:ệ ềTam giác ABC vuông và ch ...................ạ ế- Vi nh ng nh ng ng.ế ướ ươ ươBài 17: Phát bi đi ki và t:ể ộ Tam giác là tam giác cân. Tam giác là tam giác vuông cân. Ph ng trình có hai nghi ươ ệphân bi t.ệ Ph ng trình có nghi kép.ươ Tam giác là tam giác u.ề Tam giác ng ng tam giác khácồ ớcho tr c.ướ nhiên chia cho 2; cho 3; cho ế5; cho 6; cho và cho 11.Bài 18: Xét tính đúng sai nh :N nhiên chia cho 15 thì chia cho ếc và 5.ảBài 19:a) Cho bi nh đúng và sai. Hãy cho bi chân tr nh Ab) Cho bi nh ềA đúng; sai. Hãy cho bi chân tr nh và ủm nh Bệ ềBài 20: Phát bi nh sau, ng cách ng khái ni “đi ki và ”ể ủa) có ng các ch chia cho thì chia cho thì chia cho và ng ượl i.ạb) hình bình hành có các ng chéo vuông góc là hình thoi và ng iộ ườ ượ ạc) Ph ng trình hai có hai nghi phân bi khi và ch khi bi th nó ng.ươ ươBài 21: Dùng kí hi vi nh sau:ể ềa) nhân ng chính nó.ộ ằb) Có ng chính nó ng 0ộ ằc) ng nó ng 0ọ ằBài 22: Phát bi thành nh sau và xét tính đúng sai nóể ủa) b) ∈¥ nĐườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên3Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10c) x< 1x d) ∈¥ x≤2x§2: PẬ ỢD ng 1: Xác nh pạ ợBài 1: Bi di các sau đây ng li kê các ph :ể ửa) A={x R| (x +1)(x 6x 5) 0}b) B={x R| là 12}ướ ốc) C={x N| 2<9}d)T là các nhiên 14, nh 45 và có ch ch 3ậ ốBài 2: Vi sau và cho bi có bao nhiêu ph tế ửa) các nhiên khác và không quá 50.ậ ượb) các nhiên nh 100.ậ ơc) các nhiên 23 và nh ho ng 1000ậ ằd) Các nhiên nh ng nh 9.ố ơBài 3: Cho A={1;3;5;7;9;11}. Hãy vi các con sao cho ợđó có:a) ph tộ ửb) Hai ph tầ c) Ba ph tầ ửd) ph tố ửBài 4: Cho ={1;2;3;6;8} và B=2;4;6;8;11;10;12}. Hãy vi các là pậ ậh con là con B.ợ ủBài 5: Bi di các sau đây ng cách ch ra tính ch tr ng pể ợA= {1,3,5,7,9,…}B={1,2,4,8,16,32,64,…}C={-3,-2,-1,0,1,2,3} D={0;2;5} E={0;2;6;12;20;…}F={4;16;30;64;100}G={3;9;27;81}H={-4;1;6;11;16;…}D ng 2: Phép tính pạ ợBài 1: Cho A={0,1,2,3,4};B={x x=2 k, N*, k£ 3}.Xác nh ị, B, A\\ B, B\\ AA BÈ Bài 2: Cho A=(-¥ ,2]; B=(0,+¥ ). Xác nh ị, B, A\\ B, B\\ AA BÈ Bài 3: Tìm ểa) (-5,4)( 5) 5, 5)xÈ b)( 3, 2, 0) 2, 1)x- c)( 4, (2, 7) 4, 7)x- Bài 4: Cho A={x N|x5}£ ;{ 1, 3}B N= Xác nh ị, B, A\\ B, B\\ AA BÈ Bài 5: Cho ba A={1;2;3;4;5;6;7;8};B={xậ Z|-34}x£ ;C={x R|(x-3)(x 2-10x+9)=0}Dùng ph ng pháp li kê ph xác nh các và Cươ ợa) Xác nh các p:ị ợ, ,A CÈ b) Xác nh các p:ị ợ, ,A CÇ Đườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên4Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10c) Xác nh các p:ị ợ\\ \\ \\A Bài 6: Cho là các hình thoi, là các hình ch nh t, là các hình ợvuông, là các hình bình hành.Hãy xác nh các pậ ợ, ;A DÇ È§3. LUY PỆ ẬBài 1: Xác nh hai và B,bi :ị ế\\ {1; 5; 7;8}; \\ {2;10}A A= và{3; 6; 9}A BÇ =Bài 2: Cho A={1;2;3;4;5;6;9}; B={0;2;4;6;8;9} và C={3;4;5;6;7}Hãy tìm \\ ); \\A CÇ .Hai nh ng nhau hay khác nhau?ậ ượ ằBài 3: Cho hai và B. Dùng bi Ven ki nghi ng:ậ ằa)(A\\B)Ì b)( \\ )A AÇ =Æ c)( \\ )A BÈ Bài 4: Cho là các nhiên ch không 10, B={nậ N|n£ 6} và C={n N|4n£ 10}. Hãy tìm:a)( )A CÇ b)( \\ \\ \\ )A CÈ Bài 5: Cho A={a;b;c;d}. Li kê các con có:ậ ủa) Ba ph tầ b) Hai ph tầ c) Không quá ph .ộ ửBài 6: Cho A={n Z| n=2k,k ÎZ};B là các nguyên có ch cùng là 0;2;4;6;8ậ ậC={ Z| n=2k-2,k ÎZ} D={ Z| n=3k+1,k ÎZ}Ch ng minh ng A=B; A=C; Aứ DBài 7: Cho A={0;2;4;6;8}; B={0;1;2;3;4} và C={0;3;6;9}. Xác nhịa .(A B) Çb. (B C)È Èc.( )B CÇ Çd .( )B AÇ ÇBài 8: Cho A={0;2;4;6;8;10}; B={0;1;2;3;4;5;6} và C={4;5;6;7;8;9;10}. Hãy tìma .(A B) Çb. (B C)È Èc.( )B CÇ Èd .(A )B CÈ ÇBài 9: bi Venẽ th hi các phép toán sau các A,B và C:ể ợa.( )A CÇ b.( \\ \\ \\ )A CÈ Bài 10: Có th nói gì quan gi và u:ể ế.a AÈ \\b A=.A AcÇ \\ \\d A=Bài 11: Hãy bi di thành các kho ng. Bi A=ể ế{ 3}x xÎ <¡ Bài 12: Bi di B=ể ễ{ 2}x xÎ ³¡ thành các kho ng.ợ ảBài 13: Xác nh các sau ng cách ch ra tính ch tr ng:ị ưA={0;2;5} B={0;2;6;12;20;…} ;C={4;16;30;64;100} ;D={-4;1;6;11;16} E={3;9;27;81}Bài 14: Cho hai X=2;4;6;8;10;12;14;16;18;20} và Y={3;6;9;12;15;18}. Hãy vi pậ ậh M= XợÇ ng cách ch ra tính ch tr ng?ằ ưBài 15: Bi di các sau thành các kho ng hay đo n:ể ạĐườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên5Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10{x 4}A x= <¡1C {x 1}2x= >-¡ {x 3; 5}B x= £¡Đườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên6Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10§4.S ĐÚNG VÀ SAI SỐ Ố1. đúngố ầTrong đo c, tính toán ta th ng ch nh các đúng.ạ ườ ượ ầ2. Sai tuy iố ốN là đúng đúng ốa thì aa aD= đgl sai tuy iố đúngủ ầa .3. chính xác đúngộ ầN dD thì d- Ta nói là ss đúng ủa chính xác ,và qui vi là ướ ọa d= .4. Sai ng iố ươ ốSai ng iố ươ đúng là gi sai tuy và ốa kí hi aaaDd =. ad càng nh thì chính xác phép đo ho tính toán càng n.ỏ ớ Ta th ng vi ườ ếad ng ph trăm.ướ ầ5. Qui tròn đúngố ầ ch ngay sau hàng qui tròn nh thì ta ch vi thay th ch đó và cácế ốch bên ph nó 0.ữ ố ch ngay sau hàng qui tròn hay ng thì ta thay th ch đó và cácế ốch bên ph nó và ng thêm vào ch hàng qui tròn.ữ ởNh xét:ậ Khi thay đúng qui tròn hàng nào đó thì sai sô tuy aố ủs qui tròn không quá hàng qui tròn. Nh y, chính xác số ượ ốqui tròn ng hàng qui tròn.ằ ủ6. Ch ch cữ ắCho đúng ốa chính xác Trong ch đgl ch ch cữ ắ(hay đáng tin không quá hàng có ch đó.ượ ốNh xét:ậ các ch ng bên trái ch ch là ch ch c. cácấ ảch ng bên ph ch không ch là ch không ch c. ắBài 1: qu đo chi dài cây ghi là 152m ượ± 0,2m có nghĩa là gì?Bài 2: Khi tính di tích hình tròn bán kính R=3cm, ấp 3,14 thì chính xác là bao ộnhiêu?Bài 3: Bi trên cây có ghi đo chi dài là 217ế ộ± 0,3m có nghĩa là gì?Bài 4: Chi dài con ng ghi là 1745,25mề ườ ượ± 0,01m. Hãy vi quy tròn aế ủs đúng 1745,25.ố ầBài 5: Hãy vi quy tròn aế ốĐườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên7Đ ng Th Kim Ph ng 0121 636 2901ặ ượ Toán 10a. Cho đúng a= 12435278 chính xác d= 200. ộb. Cho đúng a= 1243,5278 chính xác d= 0,001. ộc. Cho đúng a= 12435,278 chính xác d= 0,001. ộd. Cho đúng a= 12435,278 chính xác d= 0,01. ộe. Cho đúng a= 124,35278 chính xác d= 0,001. ộf. Cho đúng a= 124,35278 chính xác d= 0,0001. ộg. Cho đúng a= 7493291 chính xác d= 200. ộh. Cho đúng a= 479201 chính xác d= 200. ộBài 6: Cho giá tr đúng ủp là a= 3,141592653589 chính xác là 10ớ -10. Hãy vi ếs quy tròn a.ố ủBài 7: Th hi các phép tính sau trên máy tính túiự ỏ55) 217 :13a qu có ch th phân.ớ ậ6) 245 :123b qu có ch th phân.ớ ậ945) (1, 234) 134cé ù+ -ë qu có ch th phân.ớ ậBài 8: Chi cao ng là 34675,45 ồ± 0,3m. Hãy vi quy tròn ầđúng 34675,45.Đườ ng tuy không kh ng bao gi đế n, vi tuy nh không làm ch ng bao gi nên8