Bài kiểm tra thi đầu năm môn hóa học 11
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KI TRA TI CH NG 2Ể ƯƠCâu 1: Câu tr nào đây ướ không đúng khi nói axit Hề3 PO4A. Axit H3 PO4 là axit axit.ầ B. Axit H3 PO4 có tính oxi hoá nh.ấ ạC. Axit H3 PO4 có nh trung bình.ộ D. Axit H3 PO4 là axit khá nhi t.ề ệCâu 2: nh bi ion ế34PO trong dung ch mu i, ng ta th ng dùng thu th là AgNOị ườ ườ ử3 vìởA. ph ng ra có màu vàng.ả B. ph ng ra dung ch có màu vàng.ả ịC. ph ng khí có màu nâu.ả D. ph ng ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.ả ạCâu 3: Đi ch HNOề ế3 trong phòng thí nghi m, hóa ch ng làệ ụA. NaNO3 tinh th và dung ch Hể ị2 SO4 c.ặ B. dung ch NaNOị3 và dung ch Hị2 SO4 c.ặC. dung ch NaNOị3 và dung ch Hị Cl c.ặ D. NaNO3 tinh th và dung ch Hể Cl c.ặCâu 4: Thành ph chính super photphat làầ ơA. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 B. Ca(H2 PO4 )2 .C. CaHPO4 D. Ca3 (PO4 )2 .Câu 5: Nhi phân hoàn toàn Cu(NOệ3 )2 thu ph làượ ẩA. Cu, NO2 O2 B. CuO, NO2 C. CuO, O2 NO2 D. Cu(NO2 )2 NO2 .Câu 6: Trong các ch oxi hóa cao nh làợ ủA. +4. B. +5. C. +2. D. +1.Câu 7: Khí NH3 làm quí tím chuy sang màuẩ ểA. .ỏ B. Tím. C. Xanh. D. ng.ồCâu 8: Nh dung ch amoniac cho vào ng nghi ng dung ch CuSOỏ ị4 Hi ng quan sátệ ượđ là.ượ A. Có màu xanh thành.ế B. Lúc có xanh lam, sau đó tan.ầ ủC. Có xanh và khí nâu thành.ế D. dd màu xanh lam chuy sang màu xanh th m.ể ẫCâu 9: Phân bón nào có hàm ng nh tượ ấA. (NH2 )2 CO. B. (NH4 )2 SO4 C. NH4 NO3 D. NH4 ClCâu 10: Th tích khí Nể2 thu khi nhi phân hoàn toàn gam NHượ ệ4 NO2 làA. 2,24 lít. B. 11,2 lít C. 5,6 lít. D. 2,8 lít.Câu 11: Khi cho NH3 tác ng Clụ ớ2 ph thu làư ượA. HCl, NH4 Cl. B. N2 HCl. C. NH4 Cl, N2 D. N2 HCl NH4 Cl.Câu 12: Hi ng quan sát (t trí ch CuO) khi khí NHệ ượ ượ ẫ3 đi qua ng ng CuO nung nóng làố ộA. CuO màu đen chuy sang màu tr ng.ừ B. CuO không thay màu.ổC. CuO đen chuy thành .ừ D. CuO chuy đen sang xanh.ể ừCâu 13: Kim lo không tác ng HNOụ ớ3 ngu làặ ộA. Zn. B. Ca. C. Cu. D. Fe.Câu 14: Ph ng hóa nào đây ch ng NHả ướ ỏ3 là ch khấ ửA. NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4 B. NH3 H2 NH4 OH −.C. NH3 HCl NH4 Cl. D. 2NH3 3CuO ot¾¾® N2 3Cu 3H2 O.Câu 15: Nhi phân hoàn toàn KNOệ3 thu ph làượ ẩA. K2 O, NO2 O2 B. KNO2 NO2 O2 C. KNO2 NO2 D. KNO2 O2 .Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim lo vào dung ch HNOạ ị3 thu 0,224 lít khí Nư ượ2 đktc (s nở ảph kh duy nh t). là kim lo nào đây?ẩ ướA. Mg. B. Zn. C. Al. D. Ca.Câu 17: Nhúng đũa thu tinh vào bình ng dung ch HCl và NHỷ ặ3 c. Sau đó đũa nhau thìặ ầth xu hi nấ ệA. Khói màu vàng. B. Khói màu tím. C. Khói màu nâu. D. khói tr ng.ắCâu 18: N2 ph ng Oả ớ2 thành NO đi ki nạ ệA. Nhi 100ệ 0C. B. Nhi kho ng 3000ệ 0C.C. Nhi kho ng 1000ệ 0C. D. đi ki th ng.ề ườCâu 19: Ch dùng dung ch ch nào đây phân bi dung ch không màu: (NHỉ ướ ị4 )2 SO4 NH4 Cl và Na2 SO4đ ng trong các nhãn?ự ấA. Ba(OH)2 B. BaCl2 C. NaOH. D. AgNO3 .Câu 20: Nh xét nào sau đây không đúng mu amoniề ốA. kém nhi t.ề B. các mu amoni tan trong c.ấ ướC. là ch đi li nh.ề D. dung ch mu amoni luôn có môi tr ng bazo.ị ườCâu 21: HNO3 th hi tính oxi hóa khi tác ng iể ớA. FeCl3 B. Fe2 O3 C. Fe. D. Fe(NO3 )2 .Câu 22: Kim lo tác ng dung ch HNOạ ị3 không ra ch nào đâyạ ượ ướA. NO2 B. N2 O5 C. NH4 NO3 D. N2 .Câu 23: Công th phân phân ure làứ ủA. NH2 CO. B. (NH4 )2 CO3 C. (NH2 )2 CO3 D. (NH2 )2 CO.Câu 24: ng ch t, nito có nhi trong khoáng có tên là diêm tiêu. Thành ph chính diêm tiêuỞ ủlàA. NH4 NO3 B. NaNO3 C. NaNO2 D. NH4 NO2 .Câu 25: nhi th ng NỞ ườ2 ph ng ch nào sau đâyả ấA. Ca. B. Li. C. Cl2 D. Na.Câu 26: Khí nito ng tr hóa nhi th ng là doươ ườA. Phân Nử2 không phân cự B. Nito có âm đi ng n.ộ ươ ớC. Nito có bán kính nguyên nh .ử D. Liên trong phân nito là liên 3, ng.ế ữCâu 27: Hoà tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNOị3 loãng thì thu 0,015 mol khí Nấ ượ ồ2 Ovà 0,01mol khí NO (ph ng không NHả ạ4 NO3 ). Giá tr làị ủA. 0,81 gam. B. 8,1 gam. C. 1,35 gam. D. 13,5 gam.Câu 28: Amoni nitrit có công th làứA. NaNO3 B. NH4 NO3 C. NH4 NO2 D. NaNO2 .Câu 29: Câu 30 Cho Nỗ ồ2 H2 và NH3 đi qua dung ch Hị2 SO4 c, thì th tích khí còn là 25%.ặ ạThành ph ph trăm theo th tích NHầ ủ3 làA. A. 25,00 %. B. 50,00 %. C. 75,00 %. D. 33,33%.Câu 30: oxit nit có công th phân ng NOộ ạx trong đó chi 30,43 kh ng. Oxit đó là ch tế ượ ấnào đây?ướA. N2 O4 B. NO. C. NO2 D. N2 O5 .Câu 31: Ng ta xu khí Nườ ấ2 trong công nghi ng cách nào sau đâyệ ằA. Dùng cháy oxi trong không khí.ố B. Ch ng phan đo không khí ng.ư ỏC. Nhi phân dung ch NHệ ị4 NO2 D. Cho không khí đi qua ng đun nóng.ộ ồCâu 32: Hoà tan hoàn toàn gam Fe vào dung ch HNOị3 loãng thì thu 0,448 lít khí NO duy nh (đktc). Giá tr aượ ủm làA. 11,2 gam. B. 1,12 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam.Câu 33: Ph ng gi FeCOả ữ3 và dd HNO3 loãng ra khí không màu, khí hóa nâu ngoài không khí.ạ ộH khí đó làỗ ợA. CO2 NO. B. CO, NO. C. CO2 N2 D. CO2 NO2 .Câu 34: N2 th hi tính kh khi tác ng iể ớA. Li. B. O2 C. H2 D. Fe.Câu 35: Ch có th làm khô khí amoniac làấ ểA. CuSO4 khan. B. H2 SO4 c.ặ C. P2 O5 D. CaO.Câu 36: Chi tăng nầ oxi hóa trong các ch sauố ấA. N2, NH4 Cl, NO2 NO, HNO3 B. NH4 Cl, N2 NO, NO2 HNO3 .C. NH4 Cl, N2 NO2 NO, HNO3 D. N2 NO2 NO, HNO3 NH4 Cl.Câu 37: Khi có ch sinh ra khíấ ớA. NO. B. NO2 C. O2 D. Không có khí gì.Câu 38: dung ch axit nitric tinh khi lâu ngoài không khí chuy sang màuị ểA. Vàng. B. .ỏ C. tr ng c.ắ D. đen m.ẫCâu 39: Trong công nghi ng ta đi ch HNOệ ườ ế3 các hóa ch nàoừ ấA. AgNO3 HCl. B. NaNO3 HCl. C. N2 H2 D. NaNO3 H2 SO4 .Câu 40: ph ng: 2NHừ ứ3 3Cl2 6HCl N2 lu nào đây là đúngế ướA. NH3 là ch kh .ấ B. NH3 là ch kh .ấ ửC. Cl2 là kh .ừ D. Cl2 oxi hoá kh .ừ

