Bài kiểm tra HSG Môn hóa học 11 học kỳ 1 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
UBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ Ạ(Đ thi có 02 trang)ề THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2015 2016ỌMôn thi: Hoá 12 Chuyênọ ớTh gian làm bài: 180 phút (không th gian giao )ể ềNgày thi: 24 tháng năm 2016-------//-------Cho bi nguyên kh các nguyên 1; He 4; Li 7; Be 9; 12; 14; 16; ốNa 23; 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85; Sr 88; Ag 108; Sn 119; Cs 133; Ba 137; Pb 207.(Thí sinh không ng ng tu hoàn các nguyên hóa c)ử ọCâu (3,0 đi m)ể1. Hoàn thành các ph ng trình ph ng hóa sau đây:ươ ọa. NaCl H2 SO4 c, nóng NaBr H2 SO4 c, nóng c NaClO PbS d FeSO4 H2 SO4 HNO2 e KMnO4 H2 SO4 HNO2 f NaNO2 H2 SO4 loãng 2. a. Cho 3-metylbut-1-en tác ng axit clohidric ra các ph m, trong đó có là ẩ2-clo-3-metylbutan và là 2-clo-2-metylbutan. ng ch ph ng, hãy gi thích thànhằ ạhai ph và B.ả ẩb. Cho 2-metylbut-2-en ph ng axit clohidric. Trình bày ch ph ng, cho bi tả ếs ph chính và gi thích?ả ảCâu (3,0 đi m)ểHòa tan hoàn toàn 0,812 gam qu ng FeO, Feộ ồ2 O3 và 35% ch tr trongạ ơdung ch HCl thu dung ch X. khí SOị ượ ụ2 vào dung ch X, thu dung ch Y. Dungị ượ ịd ch ph ng 22,21 ml dung ch KMnOị ị4 0,10M. khác hòa tan 1,218 gamặ ếm qu ng trên trong dung ch HCl thêm ngay dung ch KMnOẫ ị4 0,10M vào dung ch thuịđ cho khi ph ng ra hoàn toàn, thì 15,26 ml dung ch KMnOượ ị4 0,10M. a. Vi ph ng trình hóa các ph ng ra.ế ươ b. Tính th tích khí SOể2 (đktc) đã dùng và thành ph ph trăm theo kh ng FeO vàầ ượ ủFe2 O3 có trong qu ng.ẫ ặCâu 3: (2,5 đi m)ểM kim lo và oxit kim lo đó. Ng ta ra ph n,ộ ườ ầm ph có 59,08 gam A. ầPh th nh hoà tan vào dung ch HClầ thu 4,48 lít khí hiđro.ượPh th hai hoà tan vào dung ch mầ NaNO3 và H2 SO4 thu 4,48 lít khí NO.ượPh th ba đem nung nóng cho tác ng khí hiđro cho khi ch tầ ượ ấr ắduy nh t, hoà tan ch đó ng ng toan thì có 17,92 lít khí NO thoát ra. Các thấ ướ ườ ểtích khí đo đi ki tiêu chu n. CHÍNH TH CỀ ỨHãy tính nguyên kh i, cho bi tên kim lo và công th oxit trong A.ử Câu (2,5 đi m)ể axit cacboxylic no ch và axit cacboxylic không no ch cỗ ứch liên đôi, ti nhau trong dãy ng ng. Cho tác ng hoàn toàn 150 ml dungứ ớd ch NaOH 2M. trung hòa ng NaOH thêm vào 100 ml dung ch HCl 1M, cị ượ ượdung ch D. Cô th 22,89 gam ch khan. khác cháy hoàn toàn iị ượ ồcho toàn ph cháy th vào bình ng ng dung ch NaOH c, kh ngộ ượ ượbình tăng thêm 26,72 gam. Xác nh công th có th có ng axit và tính kh ngị ược chúng trong A.ủCâu 5: (4,0 đi m)ể 1. kim lo Mg, Zn, Al. Khi hoà tan 7,539 gam vào lít dungd ch HNOị3 thu lít dung ch ượ và khí NO và Nồ2 O. Thu khí vào bình dungtích 3,20 lít có ch Nứ ẵ2 0ở 0C và 0,23 atm thì nhi trong bình tăng lên 27,3ệ 0C, áp su tấtăng lên 1,10 atm, kh ng bình tăng thêm 3,720 gam. cho 7,539 gam ượ vào lít dungd ch KOH 2M thì sau khi thúc ph ng kh ng dung ch tăng thêm 5,718 gam. Tính thànhị ượ ịph ph trăm kh ng kim lo trong ượ .( Cho nguyên kh Mg: 24,3; Zn: 65,38; Al: 26,98; H: 1,008 )ử 2. Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung ch HNOị3 60% thu dung ch Xượ ị(không có mu amoni). Cho tác ng hoàn toàn 105 ml dung ch KOH 1M, sau đó tố ết dung ch Y. Cô thu ch Z. Nung kh ng không thu củ ượ ượ ượ ượ8,78 gam ch n. Tính ng ph trăm các ch trong dung ch X.ấ ịCâu 6: (2,5 đi m)ểH ch A, ch ch các ch ancol và ch anđehit. Trong iỗ ỗphân A, nguyên đôi nguyên cacbon, hidrocacbon có th là no ho cử ặcó đôi. cùng mol ho cho ph ng Na thu lít Hố ượ2 cònn mol nh th cho ph ng Hế ớ2 thì 2V lít Hầ2 (đo cùng đi ki nhi vàở ộáp su nh trên). Cho 33,8 gam tác ng Na thu 5,6 lít Hấ ượ2 (đktc). yế ấ33,8 gam cho tác ng AgNOỗ ớ3 trong NH3 sau đó ng Ag kim lo thu cấ ượ ượcho tác ng dung ch HNOụ ị3 thì thu 13,44 lít khí NOặ ượ2 (đktc). 1. Xác nh công th phân vi công th A, B.ị 2. Tính thành ph theo kh ng A, trong 33,8 gam X.ầ ượ ợCâu 7: (2,5 đi m)ểCho 47 gam ancol đi qua Alỗ ủ2 O3 nung nóng (xúc tác) ta Aượ ơg ete, anken, ancol và c. Tách ra kh ta khí B.ồ ướ ướ ượ ợL tách ra trên cho tác ng kali thu 4,704 lít Hấ ướ ượ2 (đktc), ng anken có trongượB tác ng 1,35 lít dung ch Brụ ị2 0,2 mol/lít. Ph ete và ancol có trong chi th tíchầ ể16,128 lít 136,5ở 0C và atm. 1. Tính hi su ancol lo thành anken, bi ng hi su ancol nhệ ướ ưnhau và mol các ete ng nhau.ố 2. Xác nh công th phân các ancol.ị ủ=====H t====ếUBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ NG CH MƯỚ ẤĐ THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2015 2016ỌMôn thi: Hoá 12 Chuyênọ ớNgày thi: 24 tháng năm 2016-------//-------Câu ng gi iướ Điểm1.(3,0đ) NaCl H2 SO4 (®Æc, nãng) HCl NaHSO4 hoÆc NaCl H2 SO4 (®Æc, nãng) HCl +Na2 SO4b NaBr H2 SO4 (®Æc, nãng) NaHSO4 HBr HBr H2 SO4 (®Æc, nãng) SO2 H2 Br2 2NaBr H2 SO4 (®Æc, nãng) NaHSO4 SO2 2H2 Br2c. NaClO PbS NaCl PbSO4d FeSO4 H2 SO4 2HNO2 Fe2 (SO4 )3 NO 2H2 KMnO4 H2 SO4 HNO2 K2 SO4 MnSO4 5HNO3 H2 NaNO2 H2 SO4 (lo·ng) Na2 SO4 NaNO3 2NO H2 H+CH3-CH-CH-CH3CH3CH3-CH-CH2-CH2CH3++chuyÓn vÞ(I)(II)(III)2-Clo-2-metylbutan2-Clo-3-metylbutanCH3-C-CH2-CH3CH3+Cl-Cl-CH3-CH-CH=CH2CH3CH3-CH-CH-CH3CH3ClCH3-C-CH2-CH3CH3Cl1.Do cacbocation bËc hai (II) cã kh¶ n¨ng chuyÓn vÞ hi®ruat¹o thµnh cacbocation bËc ba (III) nªn t¹o thµnh hai s¶nphÈm A, B.2 .H+Cl-CH3-C-CH2-CH3CH3+(I)CH3-C-CH-CH3CH3+(II)2-Clo-2-metylbutanCH3-C=CH-CH3CH3Cl-CH3-C-CH2-CH3CH3Cl2-Clo-3-metylbutanCH3-CH-CH-CH3CH3Cl2-Clo-2-metylbutan lµ s¶n phÈm chÝnh.Do cacbocation bËc ba (I) bÒn h¬n cacbocation bËc hai (II), 0,50,50,50,50,50,5mÆt kh¸c do cacbocation bËc hai (II) cã kh¶ n¨ng chuyÓnvÞ hi®rua t¹o thµnh cacbocation bËc ba (I) nªn s¶n phÈm2-clo-2-metylbutan lµ s¶n phÈm chÝnh.2.(3,0đ) Các PTHH FeO HCl FeCl2 H2 (1)Fe2 O3 HCl 2FeCl3 H2 (2)2FeCl3 H2 SO2 FeCl2 H2 SO4 2HCl (3)5 FeCl2 +KMnO4 8HCl 5FeCl3 MnCl2 KCl H2 (4) 5SO2 2KMnO4 H2 H2 SO4 MnSO4 K2 SO4 (5)b .T (1) và (4) ta có :ừ5 FeCl2 KMnO4 8HCl 5FeCl3 MnCl2 KCl H2 (4)Mol 0,1.0,01526S mol FeClố ủ2 mol FeO trong 1,218 gam =ố ẫ0,001526.5= 7,63.10 -3 mols mol FeO trong 0,812 7,63.10ố -3 0,812/1,218 =5,087. 10 -3 molkh ng FeO trong 0,812 u= 5,087. 10ố ượ -3 .72 =0,3663gam.kh ng Feố ượ ủ2 O3 trong 0,812 0,812- 0,3663 -ẫ0,812.0,35 0,1615gam.T ng ta có ng mol SOươ ủ2 đã dùng SO2 (3) SO2 (5)n SO2 (3) FeCl3 (trong 0,812g u) /2 Feẫ2 O3 trong 0,812 gm 0,1615/160=1,01.10ẫ -3 mol.n SO2 (5) 2,5 KMnO4 (trong 5) KMnO4 (trong 5) 0,02221.0,1 1/5 .n Fe 2+ 0,002221- 0,2.(5,087.10 -3 2.1,01.10 -3)= 0,7996.10 -3n SO2 (5) 2,5. 0,7996. 10 -3 2. 10 -3 ng mol SOậ ủ2 đã dùng SO2 (3) SO2 (5)= 1,01.10 -3 +2. 10 -3 3,01.10 -3VSO2 3,01.10 -3 22,4 0,0674 (lit).% kh ng FeO: ượ ủ0,36630,812010045,11%.% kh ng Feố ượ ủ2 O3 100 35- 45,11 19,89 1,00,50,50,50,53.(2,5đ) KÝ hiÖu sè mol kim lo¹i cã trong 59,08 gam hçn hîp lµa( ).Gi¶ thiÕt 1): cã duy nhÊt mét møc (hay sè) oxi ho¸ lµn+ :Khi hoµ tan 59,08 gam hçn hîp dung ch HCl thu îckhÝ hi ro theo ph ¬ng tr×nh: HCl MCln 0,5 H2 (1) mol 0,5 na mol H2 Khi hoµ tan 59,08 gam hçn hîp dung ch nh NaNO3 H2 SO4 (còng chÝnh lµ dung dÞch HNO3 ta thu® îc khÝ NO: NO3 4n n+ NO (k) +2n H2 (2) Theo ®Ò bµi cã sè mol H2 b»ng sè mol NO (®Òu b»ng 4,48: 22,4 0,2 (mol)).Theo lËp luËn trªn l¹i cã 0,5 nx mol H2 kh¸c víi (nx 3) molNO.VËy gi¶ thiÕt 1) nµy kh«ng phï hîp.Gi¶ thiÕt 2): XÐt cã hai møc (sè) oxi ho¸ kh¸c nhau:*) Trong ph¶n øng (1), cã møc oxi ho¸ n+. Tõ liªn hÖ trªn, ta thu îc 0,5 nx mol H2(1)*) Trong ph¶n øng (2), cã møc oxi ho¸ m+. Ta cã: NO3 m+ NO (k) +2m H2 (2) 3MxOy (mx-2y) NO3 +(4mx+2y) 3xM m+ mx-2y) NO (k) (2mx+y) H2 (2) Sè mol NO thu îc lµ ma+ (mx-2y)b ]/3 0,2 (2)M khác phÇn thø ba ®em nung nãng råi cho t¸c dông víikhÝ hi®ro thu M.Cho td ượ êng toan 17,92/22,4 =0,8 .MM+m+me(a+xb)m(a+bx)N+5+3eN+20,82,4Ta m(a+ bx) 2,4 (3L có: M.a+M.xb+16yb 59,08 (4).ạGi ta c: M= 18,61 m.ả ượ M= 55,83,; m= 3,n=2. Kim lo là Fe.ậ ạa=0,2; bx= 0,6;by=0,9. x/y=2/3. Công th oxit: Feứ2 O3 0,50,50,50,50,54.(2,5đ) CTTQ axit no ch RCOOH ứ2 Axit không no LK đôi ch c: Rơ ứ1 COOH, R2 COOH .CTTB axit :RCOOHnNaOH 0,15.2 0,3 mol; NaOH HCl 0.1; NaOH 0,3- 0,1 =ư0,2.PTHH ra:ảRCOOH NaOH RCOONa H2 Mol 0,2 0,2 0,2 NaOH HCl NaCl H2 OMol 0,1 0,1 0,1D RCOONa NaClMol: 0,2 0,1 0,5Kh ng mu 58,5. 0,1 (ố ượ ốR 67 .0,2 22,89 18,2 axit no ch là HCOOH ho CHậ ặ3 COOH.Đ cháy ph COố ẩ2 và H2 th vào bình NaOH ,ấ ưkh ng bình tăng thêm 26,72gam COố ượ2 H2 26,72 45 .0,2 O2 CO2 H2 O; O2 =26,72 -ư12,64= 14,08 gam; O2 0,44 molư a, là mol COặ ố2 và H2 ta có :B toàn 0,2. 0,44.2 a.2 b.1 1,28 (2)ả44 18 26,72( 1) gi a= 0,46, b= 0,36 .ả ệPTHH cháy hh các axit:ốCn H2n O2 O2 CO2 H2 OCmH2m-2O2+O2m(m-1)CO2+H2OĐ cháy axit no ch luôn nCOố ượ2 H2 OĐ cháy axit không no có 1lk đôi ch mol axit nCOố ố2 -n H2 O.V hh axit ng mol 2axit 1LK (=) là 0,46- 0,36 0,1.ậ ốS mol axit no đc: 0,2-0,1 0,1.ốTa có m0,1n+0,1=0,46.m>3 nên 1, axit no ch :ơ ứHCOOH2 axit không no ti Cế ế2 H3 COOH và C3 H5 COOH.m HCOOH 0,1. 46 4,6 gm C2 H3 COOH 2,88g C3 H5 COOH 5,16g 0,50,50,50,55.(4đ) 1/ Gi trong 7,539 có Mg: mol; Zn: mol; Al: mol)ả ử- Ph ng trình hoà tan:ươ3M 4n HNO3 3M (NO3 )n nNO 2nH2 (1) 8M 10n HNO3 M(NO3 )n nN2 5n H2 (2)v Mg: 2, Zn: 2, Al: có th vi ng ph ng riêng bi tể ệ- Tính ng mol khí C:ổ ợN toàn bình khí (ch và Nế ợ2 0ề 0C thì áp su khíấlà:p ng atmKKatm00,145,30015,273.1,1 pc atm 0,23 atm 0,77 atm nc molKmolKatmLLatm11,015,273....08205,02,3.77,0+ Tính mol khí trong D:ố ợ0,11 mol NO mol3,720 N2 O: mol 0,11 mol 0,08 mol NO30 44 3,720g 0,03 mol N2 O+ electron do NOố3 nh A:ậ ợNO3 3e NO 0,24 mol 0,08 mol 0,24 0,24 0,48 mol electron 0,50,52NO3 8e N2 0,24 mol 0,03 mol+ electron do nh ng:ố ườ2x 2y 3z 0,48 (mol electron )+ Khi cho 7,539g vào lít dung ch KOH 2MịZn 2KOH K2 ZnO2 H2 2Al 2KOH 2H2 2KAlO2 3H2+ Bi lu KOH:ệ ưnAl molmolgg28,0/98,26539,7 nZn molmolgg12,0/38,65539,7 nKOH mol 0,28 mol KOHư+ tăng kh ng dung ch:ộ ượ ịy (65,38 2,016) (26,98 -3,024) 5,718+ đó có ph ng trình :ừ ươ ố24,30 65,38 26,98 7,539 (g) 0,06 mol Mg 2x 2y 3z 0,48 (mol 0,06 mol Zn 63,364 23, 956 5,718 (g 0,08 mol Al Thành ph kh ng A:ầ ượMg 0,06 mol 24,30g/ mol 1,458g 19,34 %Zn 0,06 mol 65, 38 g/mol 3,9228 52, 03 Al 0,08 mol 26,98 g/mol 2,1584g 28,63 %2/S mol Cu 1,28/64 0,02 mol; mol HNOố ố3 =0,12 mol.Kh ng Hố ượ2 trong dd HNO3 5,04 g.Bài ra cho Cu td HNO3 thu dung ch (không có mu amoni)ượ ốv ph có ch khí thành và không bi có yậ ượ ấkhí sinh ra CTPTTB các khí là ượ ủNxOy .PTHH ra:ả Cu+(12x-4y)HNO3Cu(NO3)2+2NxOy+(6x-2y)H2O(5x-2y)(5x-2y)(1)TP dd X: Cu(NO3 )2 HNO3 có th .ể ưCho td dd KOH các PTHH ra :ớ HNO3 KOH KNO3 H2 (2) Cu(NO3 )2 +2 KOH 2KNO3 Cu (OH)2 (3) thu dd Y, Cô thu ch Z:ọ ượ ượ KNO3 Cu(NO3 )2 ho KOH có th Nung :ặ KNO3 KNO2 O2 (4) Cu(NO3 )2 CuO NO2 O2 (5) Gi KOH t, Cu(NOả ế3 )2 sau (3), ưCh thu m: CuO, KNOấ ượ ồ2 mKNO2 0,105x85 8,925 g. 8,78 g. Lo i.ạV Cu(NOậ3 )2 t, KOH .Không ra (5).ế ảKh ng ch n= KNOố ượ ắ2 KOH .ưĐ a,b là mol KNOặ ủ2 KOH .ư 0,105 0,50,50,50,585a 56b 8,78. Gi c: a= 0,1; b= 0,005.ả ượSô mol KOH (2) và (3) 0,105- 0,005 0,1.ưSô mol KOH (3) 2x ưCu(NO3)2 0,02x 0,04Sô mol KOH (2) 0,1- 0,04 0,06 ưHNO3 dư mol HNOố3 0,12-0,06 0,06.ưKh ng dd ượCu(NO3)2 HNO3 H2 ban u+ Hầ2 (t oạthành 1)ư 0,02x 188+ 0,06x63 5,04 0,03x 18 13,12 g.V ng Cu(NOậ ủ3 )2 trong dd là: C% 0,02x 188x 100%/13,12 28,66 %.n ng HNOồ ủ3 trong dd là: C% 0,06x 63x 100%/13,12 28,81 %. 0,50,56.(2,5đ) CTPTTB A,B là: ặR(OH)a(CHO)bB ra cùng mol ho B( mol ch t) Na litH2 .N A,B( 2x mol) ảNa 2V lit H2Ta có: R(OH)a(CHO)bNaa/2H2a2x2xa2 (R(OH)a(CHO)bH2 2x 2x( A, có có không no =1).ề ộTa có: xa/2x V/2V ta có 1. A, có 1-OH.ề Cho 33,8 gam tác ng Na thu đc 0,25 molỗ ớH2 .Đ xặ ,,y là mol A,B trong 33,8 hh X.ốTa có ,+ 0,5 (3). Cho 33,8 gam hh tác ng AgNOụ ế3 /NH3AgHNO3NO2S mol NOố2 mol Ag 0,6.ốTa có :ơ ồR(OH)a(CHO)bAgNO32bAg 2b (x ,) 0,6 (4) Gi 3,4 ta đc ệb =0,6. =0,3,y 0,2.V Cận Hn (OH)(CHO) Cm H2m-1 OH.( 3).Ta có: 0,3M1 0,2 M2 33,8.Hay 2m 12. n=2,m=3.CT A: Củ2 H4 (OH)(CHO).B: C3 H6 O.CTCT HOCH2 CH2 CHO. (ho CHặ3 CH(OH)(CHO).CTCT CH2 =CH-CH2 OH..Kh ng 0,3. 74= ượ 22,2g. Kh ng A=22,2/33,8= 65,68%ố ượKh ng 33,8-22,2 ượ 11,6g% Kh ng B= 100% 65,68% =34,32%ố ượ 0,50,51,00,57.(2,5đ) Theo bài ra ancol tách thu anken nên ancol là no ch c.ướ ượ ứĐ CTTQ ancol: Cặn H2n+1 OH và Cm H2m+1 OH n,m 2, nguyên).sốmol ng ng là x, y.ươ ứĐ CTPTTB ancol: ặCnH2n+1OH .CnH2n+1OHxtt0CnH2n+1OCnH2n+1+H2O2 (1)CnH2n+1OHxtt0CnH2n+H2O (2)L thu td K:ấ ướ ượ H2 KOH H2 (3)S mol Hố2 4,704/22,4 0,21.S mol Hố2 0,21.2 0,42.CnH2n+Br2CnH2nBr2S mol Brố2 mol anken 1,35.0,2 0,27. mol Hố ố2 (2) mol Hố2 (1) 0,42 0,27 0,15 mol các ete .ố mol ancol ete 0,15.2 0,3.ố ạs mol ancol mol các ete 0,48. mol ancol =ố ư0,33.s mol 2ancol bd= 0,33 0,3 0,27 0,9.ốM= 47/0,9 52,222. ph có ancol là C2 H5 OH Ta có 0,9 (1) 46 (14m +18)y 47 (2)1. su anken ancol 0,27/0,9 30%.ệ ỗ2. CTPT ancol .0,3y+0,150,15.nên0,3y+0,15

