Bài 5 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
1Giáo viên: Ph Th Ng ọMai2Trò ch “c đôi hoàn o” (1 phút)ơ Lu ch i: HS, ộb tr i, có th dùng hành đng ho ặl nói di sao cho tr có th hi và ểghi đc đáp án lên ngượ ảL ý: khi di không đc dùng ượ ừg trùng đáp ánợ ớ540020010269036E206804742901 20202020 4C022004620220630320046E67056E066E67016C0369200620646903207405200A67686920066306007020006E206C016E200E4C023A02206B686920076E670663046E670E67022074046E6706007020006E083Ti ng Vi t:ế ệ4 Xét ví SGK/55:ụ NH NG CÁI CHÂNỮCái có ộBi giúp bà kh ngã.ế ỏChi compa vế ẽCó chân đng, chân quay.ứCái ki ng đun ng ngàyề ằBa chân xòe trong a.ửCh ng bao gi đi cẳ ảLà chi bàn ốRiêng cái võng Tr ng nườ ơKhông chân đi kh c.ắ ướ (Vũ Qu Ph ng)ầ ươTrong bài th có ấs có ậchân?Đó là nh ng ựv nào?ậI. nhi nghĩaừ (10 phút) 540569207403200573032020630E6E3F12206C05206E682176056F045T chân là nhi nghĩaừ ềI. nhi nghĩaừ Gi thích nghĩa các chân:ả ừ+ Chân (ki ng, bàn): Đu là ph cu cùng ốc t, dùng đng ngay ng trên ắm ph ng.ặ ẳ+ Chân võng: (chân võng chân các ủanh đi): ph cu cùng th ểng hay đng t.ườ ậGi thích nghĩa các chân:ả ừ+ Chân (g y,compa): Ph cu cùng, ph ủm t.ộ ậ+ Chân võng: (chân võngchân anh đi) ộph cu cùng th ng hay đng ườ ậdùng đi, đng,ch y, nh y.ể ả+ Chân (ki ng, bàn): ph cu cùng ốđ t, dùng cho các ph khácồ ậNghĩa chung: Là ph cùng ướ ựv có tác ng nâng cho các ph khácậ ậ540E6E206C05207413610F6Tìm thêm ốt khác có nhi ềnghĩa nh ừ“chân”? Vàng Kim lo quý có màu vàng óng ánh:ạ Ví Giá vàng ụT lòng vàngấVí lòng vàngụ ấChín Trái đã phát tri tr n, có ẹth dùng làm th ăn.ể ứVí Xoài chín vàng câyụ ảTh ăn đã chín có th ăn đc ượVí Th đã chínụ ịSuy xét th nẩ ậVí Suy nghĩ cho chín hãy nóiụ I. nhi nghĩaừ 56056E67 4B02206303206D0575056E6720036E67006E0120 56092064002020056E6713 43096E7Tìm ừch có nghĩa?ỉ ộT có th có nghĩa hay ộnhi nghĩa.ềI. nhi nghĩaừ *T nghĩa:ừ Ví Tr ng, bút c, compa, chôm chôm…ụ ự5403207403201361206861790F6E686913612E18 2A13613A0F202020 560920640C74076D076D138II. Hi tệ ng chuy nghĩa tợ (12 phút)I. nhi nghĩaừ “chân” là ừnhi nghĩa, ậtheo em nhi ềnghĩa đc ượ ạra ng cách ằnào?Cổ ph th ng đu thânộ ườ ớVí ng, ba ng nụ ấCh eo mi ng, li thân ớmi ng đngệ ựVí chai, lụ ọCh eo cánh tay bàn tayỗ ớChuy nghĩaể là hi tệ ng thay ổnghĩa ra nh ng nhi ềnghĩa. 4328 420075016E01560220640B 43016E0F6D0020006E6712560220640B 43036E68046E2074610F 43066106 20052012 0E 6E67207408 06 6920286E676813612063226E676813619I. nhi nghĩaừ II. Hi tệ ng chuy nghĩa tợ Tìm hi ốquan gi ữnghĩa các ừ“chân”? Các này có nghĩa liên quan nhau đu ềch quan cu cùng và nghĩa riêng ủcác này đc phát sinh nghĩa chân (b ượ ộph cu cùng ng i, con t, dùng đi, ườ ểđng…)ứ Chân y, chân compa: Ph cu cùng, ph ốc t.ủ ậ+ Chân ki ng, chân bàn: ph cu cùng ủm t, dùng cho các ph khácộ ậ+ Chân các anh đi: ph cu cùng ủc th ng hay đng dùng đi, đng, ch y, ườ ạnh y.ả54146D0B717561126E67136120006322AA0E6EBA3F 20 430063057903201361016E200675200F63046E672005201361016E672027630063057920066300741361200E6E200F7068046E67046E67062006692C04066E67BC2917 2B200E6E200E6E20046E670463222B200E6E0E6E20056E3A046E6720186D0620046E6720062006206300630063072B200E6E20006306693A046E67202263066E67046E6720062006692C20066E67056E680910Th lu đôi (2 phút) ặ1. Theo em, nghĩa chân nào xu hi ệđu tiên làm hình thành các nghĩa ểkhác?2. Nghĩa “chân”(chân bàn, chân ki ng) ềcó đc là vào đâu?ượ ựNgh ĩa “ủ chân ”:(1)B ph cùng th ướ ểng i, đng dùng đi, đng. Ví ườ ứd Chân đau, chân mèo…ụ(2)B ph cùng só ướ ồv có tác ng nâng các ph ậkhác. Ví Chân bàn, chân gh ,...ụ ế(3)B ph cùng ướ ựv ti giáp và bám ch vào ặn n. Ví Chân núi, chân ng,…ề ườ Nghĩa cốNghĩa chuyển5406076920280C7409 28006E67016E016E67006E012001692C20016E02200364036E200161036E206D046FBC0A 28006E6705200120017605200663036E672001200663026B0663022064036E076E2C20036E2067680A 28006E01760670200720066D076F20026E022064036E206E08692C20036E207410 20 4E13611C 4E136120630B6E

