Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài 15. Ôn luyện về dấu câu

d6de987e4c1a8a51da5cc41f46962026
Gửi bởi: hoangkyanh0109 25 tháng 7 2017 lúc 16:27:11 | Update: 31 tháng 5 lúc 16:34:27 Kiểu file: PPT | Lượt xem: 496 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ti 59 :ế«n luyÖn vÒ dÊu c©u«n luyÖn vÒ dÊu c©uNg th hi n: Phan Th Song Th ngườ ươTr ng THCS PT TâyườTi 59:ế«n luyÖn vÒ dÊu c©u«n luyÖn vÒ dÊu c©uI. ng câu.ổ 6, 7, em đã đc ượ ềnh ng câu nào?ữ ấ+ 6: ch m, ch i, ỏd ch than, ph y.ấ ẩ+ 7: ch ng, ch ấph y, ch ngang.ẩ ạ+ 8: ngo đn, hai ấch m, ngo kép.ấ ặCác câu đã đc c.ấ ượ ọ(.), (?), (!), (,), (…), (;), (_), (­), (()), (:), (“”)ÔN LUY CÂUỆ ẤÔN LUY CÂUỆ ẤB NG NG CÂUẢ ẤB NG NG CÂUẢ ẤDấu chấm Dấu chấm ((..))Dấu chấm hỏi Dấu chấm hỏi ((??))Dấu chấm than (Dấu chấm than (!!))Dấu chấm Dấu chấm lửng (… )lửng (… Kết thúc câu trần thuậtKết thúc câu trần thuậtKết thúc câu nghi vấn.Kết thúc câu nghi vấn.Kết thúc câu cầu khiến Kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán.hoặc câu cảm thán._ Biểu thị một số phần Biểu thị một số phần chưa kể hết.chưa kể hết._ Biểu thị lời nói ngập Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng.ngừng, ngắt quãng._Làm giãn nhịp câu văn, _Làm giãn nhịp câu văn, sự hài hướcsự hài hước1.1.2.2.3.3.4.4., Stt câuấCông ngụSTT câuấ Công ngụDấu chấm phẩy Dấu chấm phẩy ;; )Dấu phẩy Dấu phẩy ,, )Tách các phần phụ, các Tách các phần phụ, các vế câu ghép, các bộ vế câu ghép, các bộ phận cùng chứcphận cùng chức _Tách các vế câu ghép _Tách các vế câu ghép có cấu tạo phức tạp.có cấu tạo phức tạp._ Tách các bộ phận liệt Tách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạpkê có cấu tạo phức tạp5.5.6.6.STT câuấ Công ngụDấu gạch ngang Dấu gạch ngang __ )) Đánh dấu các bộ Đánh dấu các bộ phận chú thíchphận chú thích_ Đánh dấu lời nói của Đánh dấu lời nói của nhân vật.nhân vật._ Biểu thị sự liệt kê._ Biểu thị sự liệt kê._ Nối các từ trong một Nối các từ trong một liên danh.liên danh.Dấu gạch nối Dấu gạch nối -- )Nối các tiếng trong từ Nối các tiếng trong từ phiên âmphiên âm9.9.Dấu ngoặc đơn Dấu ngoặc đơn ()() )Đánh dấu các phần có Đánh dấu các phần có chức năng chú thíchchức năng chú thích8.8. 7.7.STT câuấ Công ngụ10.10.Dấu ngoặc kép Dấu ngoặc kép ”“ Đánh dấu từ ngữ, Đánh dấu từ ngữ, câu, đoạn dẫn trực câu, đoạn dẫn trực tiếp.tiếp._ Đánh dấu từ, ngữ Đánh dấu từ, ngữ được, hiểu theo nghĩa được, hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc mỉa mai.đặc biệt hoặc mỉa mai._ Tên tác phẩm, tờ báo,_ Tên tác phẩm, tờ báo,… dẫn trong câu… dẫn trong câu11.11.Dấu hai chấm Dấu hai chấm :: )_Báo trước phần giải _Báo trước phần giải thích, bổ sung, thuyết thích, bổ sung, thuyết minh.minh._Báo trước lời dẫn trực _Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc lời đối thoạitiếp hoặc lời đối thoạiTi 59:ế«n luyÖn vÒ dÊu c©u«n luyÖn vÒ dÊu c©uI. ng câu.ổ ấII. Các th ng câu.ỗ ườ ấ1. Thi ng câu khi câu đã ắk thúc.ế Đc ví sau: Tác ph “Lão c” ạlàm em vô cùng xúc đng trong xã ộh cũ, bi bao nhiêu ng nông ườdân đã ng nghèo kh nh ưlão c.ạVí trên ồm ý? bi ểth dung gì?ị Ví ý:ụ ồ+ 1: Tình em đi tác ớph “Lão c”.ẩ ạ+ 2: Cu ng nghèo kh ơc ng nông dân nh lão ườ ưH c.ạM có th tách ểthành câu đc ượkhông? Vì sao và đó là câu gì? có th tách thành câu ộvì đã đy CN­VN và bi th ịđc dung th tách i­> Đó ượ ờlà câu tr thu t.ầ ậVí này thi ấng câu ch nào?ắ ỗ­ Thi ng câu sau “xúc ừđng”. ộNên dùng gì ểk thúc câu ch ỗđó? ­> Dùng ch m.ấ i: Tác ph “Lão c” làm em ạvô cùng xúc đngộ rong xã cũ, ộbi bao nhiêu ng nông dân đã ườs ng nghèo kh nh lão c.ố ạTi 59:ế«n luyÖn vÒ dÊu c©u«n luyÖn vÒ dÊu c©uI. ng câu.ổ ấII. Các th ng câu.ỗ ườ ấ1. Thi ng câu khi câu đã ắk thúc.ế2. Dùng ng câu khi câu ch ưk thúc.ế Đc ví sau:ọ Th còn tr ởtr ng này. Ông là sinh xu ườ ấs nh t.ắ ấDùng ng câu ắsau “này” là đúng ừhay sai? Vì sao? Sai vì “Th còn tr ởtr ng này” là tr ng ng ườ ổsung nghĩa th gian, đa ịđi cho nòng câu.ể ốV nên dùng gì đó?ở­>Dùng ph yấ đánh ấranh gi gi thành ph ph ủcâu CN­VNớS i:ử Th còn tr tr ng ườnày ng là sinh xu nh t.ọ ấTi 59:ế«n luyÖn vÒ dÊu c©u«n luyÖn vÒ dÊu c©uI. ng câu.ổ ấII. Các th ng câu.ỗ ườ ấ1. Thi ng câu khi câu đã ắk thúc.ế2. Dùng ng câu khi câu ch ưk thúc.ế Đc ví sau: Cam quýt xoài ưởlà đc vùng này.ặ ủ3. Thi thích tách các ểb ph câu khi thi t.ộ Xác đnh thành ịph CN và VN ầtrong ví đó?ụ Cam quýt xoàiưở là đc CN VNc vùng này.ủCâu này thi ấgì phân bi ệranh gi gi các ữb ph đng ồch c?ứ ­> Thi ph yế ngăn cách ểgi các cùng gi ch CN.ữ ụS i:ử Cam quýt iưở xoài là CNđcặ vùng này.ả ủVN