ANKAN ANKEN ANKIN
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HÓA 11-BÀI SỐ 03
(Ankan-Anken-Ankin)
ĐỀ 01
Cho biết : H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; Br = 80 ; Ag = 108
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1. C5H12 có mấy đồng phân ankan?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 2. Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là
A. 3-etylpent-2-en.
B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Câu 3. CH2=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch KMnO4. B. Dung dịch HCN.
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch Brôm.
1:1; as
Câu 4. CH3-CH2-CH3 + Cl2 ⎯⎯
⎯→ (A) + HCl. Với A là sản phẩm chính. A là
A. CH3-CHCl-CH3.
B. CH3-CH2-CH2-Cl. C. CH3-CCl2-CH3.
D. CH3-CH2-CHCl2.
Câu 5: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng trùng hợp.
Câu 6. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
A. Etan CH3-CH3.
B. Etilen CH2=CH2.
C. Axetilen CH ≡ CH.
D. Vinyl clorua CH2=CH-Cl.
Câu 7: Trùng hợp Etilen thu được poli etilen(PE) có phân tử khối trung bình bằng 420000 đvC. Hệ số
trùng hợp bằng bao nhiêu?
A. 12000
B. 15000
C. 18000
D. 20000
Câu 8: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
Câu 9:Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
A. Metan, etilen, xiclopropan
B. Etilen, đivinyl, axetilen.
C. Propan, propin, etilen.
D. Khí cacbonic, metan, axetilen
Câu 10. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Vậy số mol hai anken trong X lần lượt là
A. 0,075 và 0,075.
B. 0,05 và 0,10.
C. 0,025 và 0,125.
D. 0,06 và 0,09.
Câu 11: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH.
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Câu 12: Hợp chất X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là
A. propen.
B. propan.
C. But-1-en.
D. But-2-en
CaO ,t 0
Na
CO
+ X . Khí X là
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứmg: CH3COONa + NaOHr ⎯⎯⎯
2
3
→
A. C2H2
B. CH4
C. C2H6
D. C2H4
Câu 14. Không thể điều chế trực tiếp Axetilen từ chất nào sau đây?
A. CH4
B. Al4C3
C. CaC2
D. AgC CAg
Câu 15. Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A. CH3-CH=C(-CH3)2
C. CH3-CH=CH2
B. CH3-C C-CH=CH-CH3
D. CH3-C C-CH=CH2
Câu 16. Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dd AgNO3/NH3.
Mấy trường hợp tạo kết tủa?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 17. Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen vào lượng dư dd AgNO3/NH3. Thu được 7,2 g
kết tủa. % thể tích etilen trong hỗn hợp là:
A. 40%
B. 60%
C. 30%
D. 70%
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam
CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H8 và C4H10
D. C4H10 và C5H12
-1-
Câu 19. Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr → (A). CTCT (A) là:
A. BrCH2-CH2-CH3.
B. BrCH2=CH2-CH3. C. CH3-CHBr-CH3.
D. CH3=CHBr-CH3.
Câu 20: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và but-1-en hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được
hiện tượng nào sau đây :
A. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
B. Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.
C. Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra.
D. Màu của dung dịch không đổi.
Câu 21. Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?
A. Br2 khan
B. dung dịch Br2
C. dd AgNO3/NH3
D. dd Br2, dd AgNO3/NH3
Cứ
5,669
gam
cao
su
buna–S
phản
ứng
vừa
hết
với
3,462
gam
brom
trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt
Câu 22:
xích Buta–1,3–dien và stiren trong cao su Buna–S là bao nhiêu
A. 1:2
B. 2:3
C. 1:3.
D. 3:5.
Câu 23: Cho chuỗi phản ứng sau:
(1)
( 2)
( 4)
(3)
Al4C3 ⎯⎯
→ CH4 ⎯⎯
→ C2H2 ⎯⎯
→ PE (poli etilen).
→ ( X) ⎯⎯
X là chất nào sau đây:
A. CH2=CH2
B. CH3-CH3
C. CH2=CH-CH3
D. CH3CH2Cl
Câu 24. Dẫn 9,4 gam hỗn hợp khí Y gồm CH4, C2H4 và C3H4 đi từ từ qua dung dịch brom (dư) thấy
khối lượng bình đựng nước brom tăng lên 6,2 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 11,025 gam kết tủa. Xác định phần
trăm khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
A. 85,11%
B. 44,68%
C. 21,28%
D. 63,83%
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 25. Viết phương trình phản ứng biểu diễn dãy chuyển hóa sau (kèm theo điều kiện-nếu có): 2đ
(2)
(3)
(4)
(1)
→ axetilen ⎯⎯
→ đivinyl ⎯⎯
→ vinyl axetilen ⎯⎯
→ cao su buna
Canxi cacbua ⎯⎯
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được
26,4 gam CO2. Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam. Xác định CTPT, viết CTCT và gọi
tên 2 ankin trên. 2đ
-2-

