Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

AMIN AMINO AXIT HAY

b312c22e0658a3855d7c2833ae8f46b3
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 19 tháng 1 2018 lúc 21:56:08 | Update: 29 tháng 5 lúc 4:49:02 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 525 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1BÀI AMIN-AMINO AXIT-PROTEINẬPh Iầ lu nự ậBài 1: Vi công th và tên các amin có công th phân dế đây ng danh pháp c-ch vàớ ứdanh pháp thay th (a) CHế5 N, (b) C2 H7 N, (c) C3 H9 N, (d) C4 H11 N, (e) C6 H7 (amin th m).Bài 2: So sánh và gi thích tính ch lí hai ch cho dả đây:ớCh Cấ2 H5 OH C2 H5 NH2 Ch Cấ6 H5 OH C6 H5 NH2Ts 78,3 oC 16,6 oC tnc 43 oC -6,2 oCđ tan tan tan ít tan ít tanộ ốBài 3: các ch ng phân etylđimetylamin (A), n-butylamin (B), và đietylamin (C) theo tr tắ ựgi nhi sôi và gi thích.ả ảBài 4: cháy amin ng lố ng không khí (ch 80% Nợ ứ2 và 20% O2 th tích), thu đề 0,528ợgam CO2 0,54 gam H2 và 2,5536 lit N2 (đktc).Xác nh CTCT và vi ph ng th hi tính bazị A. ủBài 5: ngh phề ươ ng pháp hóa (có vi các PTHH minh a) ểa) ng anilin, ựb) kh mùi tanh cá trử khi u. Bi ng mùi tanh các amin (nhi nh là trimetylamin) và sớ ốt ch khác.ạ ấBài 6: Cho 1,52 gam hai amin no, đỗ ch c, ch tác ng 200 ml dung ch HCl, thuứ ịđ 2,98 gam mu i.ợ ốa) tính ng mol dung ch HCl. ịb) xác nh công th hai amin, bi ng hai amin đị tr mol ng nhau.ợ ằBài 7: Khi ch ng than đá, có ph ch ng tách ra. Đó là dung ch loãng amoniac, phenol,ấ ủanilin (dung ch A) và lị ng không đáng các ch khác. trung hòa lit dung ch 100mlợ ầdung ch HCl 1M. lít dung ch cũng trung hòa 10 ml dung ch NaOH 1M. khác litị ấdung ch ph ng dung ch Brị ị2 thì thu 19,81 gam a. Hãy xác nh ng mol aợ ủamoniac, phenol và anilin có trong dung ch A, gi thi các ph ng ra hoàn toàn.ị ảBài 8: Hòa tan anilin, phenol, axit axetic và ancol etylic trong n-hexan, chia dung ch thành 4ỗ ịph ng nhau. Ph th nh tác ng dung ch brom dầ cho 9,91 gam a. trung hòa ph 3ế ầc 18,5ml NaOH 11% (d=1,1 g/ml). Th khí hiđro clorua qua ph th tầ sau ph ng tách ra đả 1,072ợgam mu i. Vi ph ng và xác nh thành ph ph trăm kh lố ng ch trong p, bi ngợ ằcác ph ng ra hoàn toàn.ả ảBài 9:a) sao không gi qu áo làm tạ nilon, len, ng xà phàng có ki cao?ằ ềb) Phân bi các khái ni (a) protein, (b) protein đệ gi và (c) protein ph p.ả ạBài 10: Có ba dung ch NHị4 HCO3 NaAlO2 C6 H5 ONa, và ba ch ng Cấ ỏ2 H5 OH, C6 H6 C6 H5 NH2 ng trong 6ựl nhãn. ch dùng dung ch HCl thì có th nh bi đọ ch nào trong ch trên.ợ ấBài 11:a) Trình bày pp phân bi các ch ng ng trong các bình nhãn ch benzen, anilin và phenol. ứb) Trình bày ph ươ ng pháp tách riêng các ch ra kh benzen, phenol và anilin.ấ ồBài 12: sao nhi thạ ng các amino axit là ch và tan trong nờ c? So sánh và gi iớ ảthích nhi nóng ch các ch cệ H2 NCH2 COOH, n-C4 H9 NH2 C2 H5 COOH, n-C4 H9 OH.Bài 13:a) cho nh xét chung tính ch hóa amino axit.ậ ủb) Vi PTHH ph ng ra khi cho glyxin lế tác ng i: i) dung ch HCl, ii) dung chợ ịNaOH, iii) CH3 OH có HCl c, iv) NaNOặ ặ2 trong dung ch HCl.ịBài 14:H ch cợ ch cá nguyên C, H, O, và có 89u. cháy hoàn toàn mol thu đứ molợCO2 và 0,5 mol N2 a) Tìm công th phân và vi công th ch A, bi là ch lứ ng tính, vi tỡ ếph ươ ng trình minh tính ch đó.ọ ấb)A có làm màu nấ brom hay không? có, hãy vi phớ ươ ng trình hóa ph ng.ọ ứ2Bài 15:Cho 26,1 gam axit glutamic và glyxin vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu đỗ dung ch Gợ ị1 .Dung ch Gị1 ph ng 200ml dung ch NaOH 3,5M. Vi các PTHH ph ng ra và tínhả ảph trăm theo kh lầ ng amino axit có trong G.ợ ợBài 16:H ch là ộ -amino axit. Cho 0,01 mol tác ng 80ml dung ch HCl 0,125M, sau đóụ ịthu 1,835 gam mu i. khác, khi trung hòa 2,94 gam ng dung ch NaOH thì thu đợ cợ3,82 gam mu i. có công th ch không phân nhánh, hãy tên thố ng dùng A, xu tờ ấnào th ng đờ dùng trong cu ng ng ngàyợ Vi phế ươ ng trình hóa NaNOọ ớ2 trong cóựm axit clohiđric. ủBài 17:Cho 0,01 mol amino axit tác ng 100ml dung ch HCl 0,2M, thu độ dung ch B. Dungợ ịd ch này ph ng 100ml dung ch NaOH 0,3M thu đị 2,85 gam mu i.ợ ố1. Xác nh công th và tên thị ng dùng A. Bi ng là lo amino axit thi tờ ếy ch cacbon không phân nhánh có ch nhóm amin cu ch.ế ạ2. Dung ch trong nị có môi trớ ng gì? sao?ờ ạ3. Vi phế ươ ng trình hóa ph ng ra khi cho tác ng Họ ớ2 SO4 Ba(OH)2 C2 H5 OH trongHCl, NaNO2 trong HCl.Bài 18:Cho bi ph thành khi đun nóng: (a) ạ -amino axit, (b) -amino axit, (c) -amino axit, (d)-amino axit và (e) -amino axit. Cho ví minh a.ụ ọBài 19:A là ộ -amino axit ch không phân nhánhcó kh lạ ng phân ng 131. Cho 1,965 gam tác ngợ ụv dung ch HCl ra 2,5125 gam mu i. Cũng lừ ng trên khi tác ng dung ch naOH dợ ưth thành 2,295 gam mu i. Xác nh công th o, tên và hoàn thành dãy chuy hóa:ấ ểA0t Bot (poliamit)NaOH DHCl EBài 20 Cho ma gam amino axit no ch ch axit và ch amin tác ng 110 ml dung chỗ ịHCl 2M, thu dung ch A. tác ng các ch trong dùng 140ml dung ch KOH 3M. tợ ặkhác, cháy gam amino axit trên cho ph cháy qua dung ch NaOH dố thì kh lố ngợbình này tăng thêm 32,8 gam. Bi ng khi cháy nitế ng đở ch t.ấa) Xác nh công th phân amino axit, bi kh lị ng phân chúng là 1,37.ợ ủb) Tính mol amino axit trong ban u.ố ầBài 21: Trình bày ph ươ ng pháp phân bi các dung ch nhãn ch alanin, lysin, axit glutamic .ệ Bài 22: (a) Liên peptit là gìế (b) peptit là gì (c) Phân bi khái ni oligopeptit và polipeptit. (d) Vi công th cệ ức và tên các tripeptit có th hình thành glyxin, alanin và phenylalanin (Cấ ừ6 H5 CH2 CH(NH2 )COOHvi là Phe). ắBài 23:Th phân tripeptit ngủ ta thu đờ 2,25 gam amino axit có 32%C, 6,67%H và 18,67%N kh lợ ng,ợMX =75 1,335 gam -amino axit có 40,45%C, 7,87%H và 15,73%N kh lề ng, MợY =89.a) Vi các công th có th có A. ủb) Tính th tích dung ch HCl 0,5M dùng thu phân hoàn toàn 3,045 gam A.ể ỷBài 24:a) Khi thu phân ng ph tetrapeptit Ala-Met-Gly-Val thì có th thu đỷ bao nhiêu lo peptit iợ ?b) Thu phân hoàn toàn mol pentapeptit thì thu đỷ mol glyxin, mol alanin và mol valin. Khi thuợ ỷphân không hoàn toàn thì trong ph th có các đipeptit Ala-Gly, Gly-ala và tripeptit Gly-Gly-ỗ ấVal. Hãy xác nh trình các ự -amino axit trong A.IIA. Tr nghi lí thuy t:ắ ếCâu 1: Công th amin ch 15,05% kh ng nit là công th nào sau?ứ ượ ứA. C2 H5 NH2 B. (CH3 )2 NH C. C6 H5 NH2 D. (CH3 )3 N3Câu Công th phân Cứ ử3 H9 ng bao nhiêu ng phân?ứ ồA. B. C. D. 2Câu Cho amin có o: CHấ ạ3 -CH(CH3 )-NH2 Ch tên không đúng ?A. Prop-1-ylamin B. Propan-2-amin C. isoproylamin D. Prop-2-ylaminCâu Tên đúng Cọ6 H5 NH2 đúng? A. Benzyl amoni B. Phenyl amoni C. Hexylamin D. AnilinCâu ch ch ch các nguyên C, H, trong đó có 23,72% kh ng N. tácợ ượd ng HCl theo mol 1:1. Ch câu phát bi sai ?A. là ch amin.ợ B. là amin no, ch cấ ứC. công th là Cế ứx Hy Nz thì D. công th là Cế ứx Hy Nz thì 12x 45Câu Phát bi nào sau đây không đúng ?A. Amin ng cách thay th amoniac ng hay nhi H-C.ượ ốB. amin là nguyên cacbon liên nhóm amin.ậ ớC. Tùy thu vào H-C, có th phân bi thành amin thành amin no, ch no và th m.ộ ơD. Amin có nguyên cacbon trong phân xu hi ng phân.ừ ồCâu Amin nào đây là amin 2?ướ ậA. CH3 -CH2 NH2 B. CH3 -CHNH2 -CH3 C. CH3 -NH-CH3 D.CH3 -NCH3 -CH2 -CH3Câu 8: Công th nào đây là công th chung dãy ng ng amin th (ch vòng bezen) nứ ướ ơch nh t?ứ ấA. Cn H2n-7 NH2 B. Cn H2n+1 NH2 C. C6 H5 NHCn H2n+1 D. Cn H2n-3 NHCn H2n-4Câu Tên các amin nào sau đây là không đúng ?A. CH3 -NH-CH3 đimetylamin B. CH3 -CH2 -CH2 NH2 n-propylaminC. CH3 CH(CH3 )-NH2 isopropylamin D. C6 H5 NH2 alaninCâu 10 Amin nào đây có ng phân o?ướ ạA. C2 H7 B. C3 H9 C. C4 H11 D. C5 H13 NCâu 11 Phát bi nào sau đây tính ch lí amin là không đúng?A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là nh ng ch khí, tan trong c.ữ ướB. Các amin khí có mùi ng amoniac, c.ươ ộC. Anilin là ch ng, khó tan trong c, màu đen.ấ ướD. tan amin gi khi nguyên cacbon trong phân tăng.ộ ửCâu 12 Các gi thích quan trúc, tính ch nào sau đây không lí?ợA. Do có electron do trên nguyên mà amin có tính baz .ặ ơB. Do nhóm NH2 nên anilin tham gia vào ph ng th vào nhân th và tiên trí o- và p-ẩ ịC. Tính baz amin càng nh khi electron trên nguyên càng n.ơ ớD. amin R-NHớ2 hút electron làm tăng nh tính baz và ng i.ố ượ ạCâu 13 Nh xét nào đây ướ không đúng?A. Phenol là axit còn anilin là baz ơB. Dd phenol làm quì tím hóa còn dd anilin làm quì tím hóa xanh.ỏC. Phenol và anilin tham gia ph ng th và tr ng dd brom.ề ớD. Phenol và anilin khó tham gia ph ng ng và ch vòng no khi ng hiđro.ề ớCâu 14 dĩ anilin có tính baz NHở ơ3 là do nào?ế ốA. Nhóm NH2 còn electron do ch tham gia liên t.ặ ếB. Nhóm NH2 có tác ng electron phía vòng benzen làm gi electron N.ụ ủC. phenyl có nh ng làm gi electron nguyên N.ố ưở ửD. Phân kh anilin so NHử ớ3Câu 15 Hãy ch ra đi sai trong các đi sau?ềA. Các amin có tính baz B. Tính baz anilin NHề ơ3C. Amin tác ng axit cho ra mu D. Amin là ch có tính ch ng tính ưỡCâu 16 Dd etylamin tác ng dd ch nào sau đây?ụ ướ ấA. NaOH B. NH3 C. NaCl D. FeCl3 và H2 SO4Câu 17 ch nào đây có tính baz ướ nh tế ?A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Đimetylamin4Câu 18 Ch nào đây có tính baz ướ nh nh tạ ?A. NH3 B. CH3 CONH2 C. CH3 CH2 CH2 OH D. CH3 CH2 NH2Câu 19 các ch sau đây theo tính baz gi mả n?ầ(1) C6 H5 NH2 (2) C2 H5 NH2 (3) (C6 H5 )2 NH ;(4) (C2 H5 )2 NH (5) NaOH (6) NH3A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2C. 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3Câu 20 Ph ng nào đây không th hi tính baz amin?ả ướ ủA. CH3 NH2 H2 CH3 NH3 OH -B. C6 H5 NH2 HCl C6 H5 NH3 ClC. Fe 3+ 3CH3 NH2 3H2 Fe(OH)3 3CH3 NH3 +D. CH3 NH2 HNO2 CH3 OH N2 H2 OCâu 21 Dd nào đây không làm quì tím màu?ướ ổA. C6 H5 NH2 B. NH3 C. CH3 CH2 NH2 D. CH3 NHCH2 CH3Câu 22 Ph ng trình hóa nào sau đây ươ không đúng ?A. 2CH3 NH2 H2 SO4 (CH3 NH3 )2 SO4B. FeCl3 3CH3 NH2 3H2 Fe(OH)3 3CH3 NH3 ClC. C6 H5 NH2 2Br2 3,5-Br2 -C6 H3 NH2 2HBrD. C6 H5 NO2 3Fe +7HCl C6 H5 NH3 Cl 3FeCl2 2H2 OCâu 23 Ph ng trình hóa nào sau đây không đúng?ươ ọA. 2CH3 NH2 H2 SO4 (CH3 NH3 )2 SO4 B. CH3 NH2 O2 CO2 N2 H2 OC. C6 H5 NH2 3Br2 2,4,6-Br3 C6 H2 NH3 Br 2HBrD. C6 H5 NO2 3Fe +6HCl C6 H5 NH2 3FeCl2 2H2 OCâu 24 Dd etylamin không tác ng ch nào sau đây?ụ ấA. axit HCl B. dd CuCl2 C. dd HNO3 D. Cu(OH)2Câu 25 Phát bi nào sai ?A. Anilin là baz NHơ ơ3 vì nh ng hút electron nhân lên nhóm NHả ưở ủ2 -B. Anilin không làm màu gi quì tím.ổ C. Anilin ít tan trong vì Cướ ố6 H5 c.ị ướD. Nh tính baz anilin tác ng dd Brom.ờ ớCâu 26 Dùng brôm ướ không phân bi ch trong các nào sau đây?ệ ượ ặA. dd anilin và dd NH3 B.Anilin và xiclohexylamin C. Anilin và phenol D. Anilin và benzen.Câu 27 Các hi ng nào sau đây mô ượ không chính xác?A. Nhúng quì tím vào dd etylamin th quì tím chuy sang xanh.ấ ểB. Ph ng gi khí metylamin và khí hiđroclorua làm xu hi khói tr ng.ả ắC. Nh vài gi brôm vào ng nghi ng dd anilin th có tr ng.ỏ ướ ắD. Thêm vài gi phenolphtalein vào dd đimetylamin th xu hi màu xanh.ọ ệCâu 28 Không thể dùng thu th trong dãy nào sau đây phân bi ch ng: phenol, anilin, benzen?ố ỏA. Dd Brôm B. dd HCl và dd NaOH C. dd HCl và dd brôm D. dd NaOH và dd brômCâu 29 tinh ch anilin p: phenol, anilin, benzen cách th hi nào sau đây là đúng?ể ệA. Hòa tan dd HCl chi ph tan. Thêm NaOH và chi anilin tinh khi t.ư ếB. Hòa tan dd Brôm a, dehalogen hóa thu anilin.ư ượC. Hòa tan NaOH và chi ph tan và th COư ổ2 vào sau đó thu anilin tinh khi t.ế ượ ếD. Dùng NaOH tách phenol, sau đó dùng brôm tách anilin ra kh benzen.ể ỏCâu 30 tinh ch anilin p: phenol, anilin, benzen cách th hi nào sau đây là đúng?ể ệA. Hòa tan dd HCl chi ph tan. Thêm NaOH và chi anilin tinh khi t.ư ếB. Hòa tan dd Brôm a, dehalogen hóa thu anilin.ư ượ C. Hòa tan NaOH và chi ph tan và th COư ổ2 vào sau đó thu anilin tinh khi t.ế ượ D. Dùng NaOH tách phenol, sau đó dùng brôm tách anilin ra kh benzenể ỏCâu 31 Không thể dùng thu th trong dãy nào sau đây phân bi ch ng: phenol, anilin, benzen?ố ỏA. Dd Brôm B. dd HCl và dd NaOH5C. dd HCl và dd brôm D. dd NaOH và dd brômCâu 32 Các hi ng nào sau đây mô ượ không chính xác?A. Nhúng quì tím vào dd etylamin th quì tím chuy sang xanh.ấ ểB. Ph ng gi khí metylamin và khí hiđroclorua làm xu hi khói tr ng.ả ắC. Nh vài gi brôm vào ng nghi ng dd anilin th có tr ng.ỏ ướ D. Thêm vài gi phenolphtalein vào dd đimetylamin th xu hi màu xanh.ọ ệCâu 33 Dùng brôm ướ không phân bi ch trong các nào sau đây?ệ ượ ặA. dd anilin và dd NH3 B. Anilin và xiclohexylaminC. Anilin và phenol D. Anilin và benzen.Câu 34 Phát bi nào sai ?A. Anilin là baz NHơ ơ3 vì nh ng hút electron nhân lên nhóm NHả ưở ủ2 ng hi ng liên p.ằ ợB. Anilin không làm màu gi quì tím.ổ ấC. Anilin ít tan trong vì Cướ ố6 H5 c.ị ướD. Nh tính baz anilin tác ng dd Brom.ờ ớCâu 35 phân bi phenol, anilin, benzen, stiren ng ta ng các thu th nào sau?ể ườ ượ ửA. Quì tím, brôm B. dd NaOH và brom C. brôm và quì tím D. dd HCl và quì tímCâu 36 Ancol và amin nào sau đây cùng c?ậa. (CH3 )2 CHOH và (CH3 )2 CHNH2 b. (CH3 )3 COH và (CH3 )3 CNH2c. C6 H5 NHCH3 và C6 H5 CH(OH)CH3 d. (C6 H5 )2 NH và C6 H5 CH2 OHCâu 37 Cho dung ch etylamin (có mùi khai) tác ng ch th có khí bay ra và dung ch sauị ịph ng có mùi th u. là:ả ượa. CH3 b. CH3 OH c. HNO2 d. HONH2Câu 38 Cho ph ng: C6 H6 anilin. và ng ng là:ươ ứa. xiclohexan, C6 H5 -CH3 b. C2 H2 C6 H5 -NO2c. CH4 C6 H5 -NO2 d. C2 H2 C6 H5 -CH3Câu 39 Khi cháy các ng ng metylamin thu COố ượ2 và H2 thì th tích K=VCOỉ ể2 :VH2 Obi nh th nào theo ng nguyên cacbon trong phân :ế ượ ửa. 0,4