Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

640 Câu Trắc Nghiệm vật Lý 12

7c5b28cf97225b4250efcb747e55995d
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 9 2018 lúc 4:27:59 | Update: 31 tháng 5 lúc 18:09:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 512 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH CH NG DAO NG C:ƯƠ ỌCâu Phát bi nào sau đây là đúng khi nói dao ng đi hòa ch đi m?ề ểA. Khi ch đi qua trí cân ng nó có i, gia ti u.ấ ểB. Khi ch đi qua trí cân ng nó có i, gia iấ ạC. Khi ch đi qua trí cân ng nó có ti u, gia ti u.ấ ểD. Khi ch đi trí biên thì i, gia ti u.ấ ểCâu2. Dao ng đi hòa là dao ng mô ng ph ng trình Asin(ộ ượ ươ wt ).Trong đó :A. w, là các ng luôn luôn ng. ươ C. và là các ng ng.ằ ươB. và là các ng luôn luôn ng.ằ ươ D. A, w, là các ng luôn luôn ng.ằ ươ Câu3 Trong dao ng đi hoà, bi th gia c: A. 2a xw= B. 2( )a sin tw j= C. )a Asin tw j= D. 2a xw=-Câu4 Trong dao ng tu hoàn chu kì dao ng mà th hi trong giây là…ộ ượ A. dao ng. B. góc dao ng. C. Chu kì dao ng. D. pha ủdao ng.ộ Câu ph ng trình dao ng đi hòa Asin( ươ wt đ/2)(cm), ng ta đã ch n.ườ ọA. th gian là lúc đi qua trí cân ng theo chi ng.ố ươB. th gian là lúc trí biên phía ng.ố ươC. th gian là lúc đi qua trí cân ng theo chi âm.ố ềD. th gian là lúc đi qua trí kì theo chi ng.ố ươCâu 6: (I): kh ng qu u. (II) ng lò xo. (III) chi dài quĩ o, IV: i. ượ ạ1. Chu kì con lò xo ph thu vào nh ng nào?ủ ốA. I, II, IV B. và II C. I, II và III D. I, II, III và IV2. năng con lò xo ph thu vào nh ng nào?ơ ốA. I, II, IV B. và II C. II và III D. I, II, III và IVCâu trí cân ng ng không), ta truy cho qu con lò xo vừ ố0 Xét các tr ng sau ườ ợ1/ ban vậ ầ0 ng th ng ng xu ng i.ướ ướ2/ ban vậ ầ0 ng th ng ng lên trên. ướ ứCh chi ng ng lên thì ươ ướ Đi nào sau đây là sai?ềA. năng trong hai tr ng là nh nhau. ườ C. và Pha ban trong hai tr ng ườh là nh nhauợ ưB. Chu kì trong hai tr ng là nh nhau. ườ Biên dao ng trong hai tr ng là nh ườ ưnhau. Câu8 Ph ng trình dao ng đi hòa có ng Aươ ạcostw lu nào sau đây là ậđúng ?A. th gian là lúc ch đi đi qua trí cân ng theo chi ng.ố ươB. th gian là lúc ch đi có -A ộC. th gian là lúc ch đi có A.ố ộD. th gian là lúc ch đi có ho Aố ặCâu9. Xét dao ng đi hoà biên A, góc w. trí có li có v. Thì hạ ệth nào sau đây là không đúng ?A. 2w (A 2) C. 2222vxAB.2222vxA D. 2222xAvCâu 10: dao ng đi hoà thì và li luôn dao ng ộTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH A. cùng pha nhau.ớ C. ng pha nhau.ượ ớB. ch pha nhau góc 90ệ D. ch pha nhau góc kỳ.ệ ấCâu11 con xo cĩ ng là treo th ng ng, trên nh, t. gin ướ ủl xo khi trí cn ng Äị Cho con dao ng đi theo ph ng th ng ng biên là ươ (A l). đàn xo cĩ nh nh trong qu trình dao ng là ộA. B. k(A l) C. D. k(A l) Câu12 con xo xo cĩ ng 100N/m và có kh ng 250g, dao ng đi uộ ượ ềhoà biên 6cm. Ch th gian lc qua trí cn ng. Qung ng đi trong 10đọ ườ ượ(s) tiên là ầA. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m. Câu 13 nh kh ng 400g treo vào xo nh cĩ ng 160N/m. dao ng đi theoộ ượ ượ ịph ng th ng ng biên 10cm. khi qua trí cân ng có là ươ ớA. (m/s). B. (m/s). C. (m/s). D. 6,28 (m/s). Câu 14 Trong dao ng con xo, nh xt no sau đây là sai? A. Biên dao ng ng ch ph thu vào biên ngo tu hoàn. ưỡ ầB. dao ng riêng ch ph thu vào tính dao ng. ộC. dao ng ng ng ngo tu hoàn. ưỡ ầD. môi tr ng là nguyên nhân làm cho dao ng n. ườ ầCâu 15 Chu kỳ dao ng đi hoà con không ph thu vào ộA. kh ng qu ng. ượ C. gia tr ng tr ng. ườB. chi dài dây treo. D. nhi ộCâu 16 Con xo, trên nh, có kh ng dao ng đi theo ph ng ướ ượ ươth ng ng có gia tr ng tr ng ườ Khi trí cân ng, gin xo Äậ Chu kỳ dao ng ộc con tính ng bi th ượ ứA. lgT2 B. glT2 C. lgT2 D. lgT2 1Câu 17 năng ch đi dao ng đi hoà thu ớA. bình ph ng biên dao ng. ươ B. li dao ng. ộC. biên dao ng. D. chu kỳ dao ng. ộCâu 18 Hai con có chi dài lắ ượ1 và l2 lớ1 l2 dao ng do cùng trí trên trái t,ộ ấhy so snh dao ng hai con c. ắA. f1 f2 B. f1 f2 C. f2 f1 D. f1 f2 Câu 19 Hai con có chu kì Tắ ơ1 1,5s T2 2s. Tính chu kì con có chi dài ng ng chi uắ ềdài hai con trên.ắC. 2,5s. B. 3,5s C. 3s D. 3,25sCâu 20 dao ng đi hòa, có qu là đo th ng dài 10cm, qu khi đi qua ịtrí cân ng 40cm/s .T góc con xo :ủ A. rad/s B. 10 rad/s C. rad/s D. 6rad/sCâu 21 Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng n?ề ầA. Dao ng là dao ng có biên gi theo th gian.ộ ờB. Trong th gian dao ng ng so khi dao ng trong không khí.ầ ộC. Nguyên nhân dao ng là do ma sát.ủ ầD. Dao ng và dao ng ng có cùng ch t.ộ ưỡ ấCâu 22 Hi ng ng ng ra khi…………… ngo ng.............. dao ng riêng .ệ ượ ưỡ ệ(Chon đúng nh trong các sau đi vào ch tr ng trong câu trên cho đúng nghĩa)ừ ốA. B. pha C. biên .ộ D. biên và .ộ ốCâu 23 Khi có hi ng ng ng, ượ ưở biên độ dao ng ng có giá tr ưỡ A. nh t. B. gi C. nh nh D. không i. ổCâu 24 Dao ng duy trì là dao ng mà ng ta đã :ộ ườTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH A. Làm môi tr ng chuy ng.ấ ườ ộB. Tác ng ngo bi đi hòa theo th gian vào dao ngụ ộC. Tác ng ngo cung năng ng bù vào ph năng ng sau chu kỳụ ượ ượ ỗD. Kích thích dao ng sau khi dao ng n.ạ ẳCâu 25 dao ng đi hoà theo ph ng trình: cos (ộ ươ wt (cm), 1/ th có bi th nào đây ?ậ ướA. Acos (cm/s) C. Asin (cm/s) B. Asin (cm/s) D. Asin (cm/s) 2/ Gia có bi th nào đây ?ố ướA. 2sin( ).a tw j=- cm/s C. 2Acos cm/s )B. 2A cos cm/s D. 2sin( ).a tw j=- cm/s )Câu 26 ch đi th hi dao ng đi hoà chu kỳ 3,14s và biên 1m. Khi ch đi điấ ểqua trí cân ng thì nĩ ng ằA. 1m/s. B. 2m/s. C. 0,5m/s. D. 3m/s. Câu 27 Hai con cùng kh ng dao ng cùng trên trái t. Chu kỳ dao ng hai con ượ ủl là 1,2 và 1,6 s. Bi năng ng toàn ph hai con ng nhau. các biên góc ượ ượ ủhai con trên là:ắA. 4/3 B. 2/3 C. D. 15/6 Câu 28 ch đi dao ng đi hoà có khiậ ạA. li có i. C. li ng không. B. gia có i. D. pha dao ng i.ộ ạCâu 29 Khi nói năng ng trong dao ng đi hoà, phát bi nào sau dây là ượ sai A. Năng ng là ng bình ph ng biên ượ ượ ươ ộB. Năng ng con ph thu vào các cách kích thích ban uượ ầC. Năng ng toàn ph (t ng ng năng và th năng) là ng sượ ốD. ng năng và th năng không theo th gian. Câu30 Con lò xo có ng treo th ng ng, qu ng có kh ng m, ượ ướ ượ ậdao ng đi hoà f. Công th tính năng nào đây là không đúng ướA. B. 2f mA C. 222Akm D. 2A 2Câu31 Trong dao ng tu hoàn, th gian ng nh mà sau đó tr ng thái dao ng nh cũ, ưđ là…ượ ọA. Chu kì dao ng. B. góc dao ng. C.T dao ng. D. Pha dao ng.ủ ộCâu 32 cùng trí lý, chi di con tăng thì chu kỳ dao ng đi hoà nó ủA. tăng n. B. gi n. C. gi n. D. tăng ầCâu33 dao ng đi hòa có ph ng trình 2sinộ ươ pt (cm), có …ầ ốA. 2Hz. B. 1Hz C. 0,5 Hz D. 1,5HzCâu34 con có chi dài dao ng đi hoà có gia tr ng tr ng g. Chu kì dao ng nóộ ườ ủlà: A. .gTlp= B. .lTgp= C. 1.2gTlp= D. 1.2lTgp=Câu 35 con có chi dàiộ kéo ra kh trí cân ng góc ượ 10 th khôngồ ảv u. 10m/sậ 2. 2p» m/s 2. 1/ Chu kì con ắA. B. 2,1s C. 20s D. (s) 2/ con khi đi qua trí cân ng là ằA. 0,7m/s. B. 0,73m/s. C. 1,1m/s. D. 0,55m/s Trang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH Câu 36 Ch câu sai. ch đi dao ng đi ph ng trình 8cos (10ọ ươ pt (cm,s) bi ượ ểdi ng vect quay ơA r:A. có dài vect 8cm. C. trùng tr ngangằ ằB. Quay góc 10ề p(rad /s D. vect có dài 8cm và vuông góc tr ốCâu37 th hi ng th hai dao ng đi hoà xộ ề1 A1 sin 1 x2 A2 sin 2 Biên dao ng ng xộ ợ1 x2 có giá tr nào sau đây là đúng?ịA. A21 A22 2A1 A2 cos 2(12 ). C. A21 A22 A1 A2 cos(12 ).B. A21 A22 2A1 A2 sin(12 ). D. A21 A22 2A1 A2 cos(12 ).2. Pha ban dao ng ng xầ ợ1 x2 có giá tr nào sau đây là đúng?ịA tgj sin sin1 2cos cos2 2A AA Aj jj j++ C. tg sin sin2 2cos cos1 2A AA Aj jj j++ B. tg sin sin1 1cos cos1 2A AA Aj jj j++ D. tg sin sin1 2cos cos1 2A AA Aj jj j++ .Câu38 th hiên ng th hai dao ng đi x1 4sin10 tp(cm) x2 43 sin(10 tp+ 2p) (cm) Ph ng trình dao ng ng là ươ ợA. sin(10 tp+ 3p) (cm) B. sin(10 tp- 2p) (cm)B. 43 sin(10 tp-3p) (cm) D. 43 sin(10 tp+ 2p) (cm)Câu 39 th hi ng th hai dao ng đi hoà: xộ ề1 sin /6) x2 3sin( /6) Vi ếph ng trình dao ng ng p.ươ ợA. 5sin /3). B. 1. sin( /3). C. 7sin /3). D. sin /6).Câu40 Dao ng đi hoà là dao ng mô ph ng trình :……… A,ộ ượ ươ xo là các ng ốA. sin( B. cos xo C. sin xo D. ba ph ng ươtrình trên Câu 41 dao ng đi hoà có ph ng trình 3sin (ộ ươ /3) (cm) th đi 1/6 s, trí ịnào; bao nhiêu ?ậ ốA. (cm/s) -3 (cm/s) C. 0, 3(m) (m/s) D. (cm) (cm/s) Câu42 đh ph ng trình -3 sin2ộ ươ cm) Xác nh biên tân và pha ban đ.ị ủA. -3 cm; Hz, 0, C. cm; 0,5 Hz; /2; B. 3cm; Hz; /2 cm, Hz; .Câu 43 ch đi dao ng trên quĩ dài 10 cm. Biên là :ộ ậA. 10 cm. B. cm C. 2,5 cm 20 cm.Câu 44: Khi lò xo mang mậ1 thì dao đông chu kì Tớ1 0,3s khi mang mậ2 thì dao ng chu kỳ ớ2 0.4s khi treo ng th hai thì chu kỳ dao ng bao nhiêu ?ỏ ộA. 0,7 B. 0,5s C. 0,1 D. Không xác nh c.ị ượCâu 45 tăng chi dài con lên thì chu kỳ con tăng hay gi bao nhiêu ?ế ảA. Tăng ,ầ B. Gi ả2 C. tăng n,ầ D. tăng nầCâu46 Ch câu tr đúng :ọ ờA. Chu kỳ con lò xo thu kh ng ng.ủ ượ ặB. Chu kỳ con lò xo ngh ch ng lò xo.ủ ủC. Chu kỳ con lò xo không ph thu vào tác ng bên ngoài.ủ ộTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH D. Chu kỳ con lò xo nghich căn gia do.ắ ựCâu47 Dao ng đi hoà xem là hình chi chuy ng tròn trên tr nào ?ộ ượ ụA. Tr Oy th ng ng B. Tr Ox ngangụ ằB. tr trong ph ng qu o. D. tr kỳ.ộ ấCâu48 Khi biên dao ng đi hoà tăng lên thì năng tăng hay gi bao nhiêu ?ộ ảA. Gi B. Tăng C. Tăng D. Tăng nầCâu 49 dao ng đi hoà chu kỳ T. Năng ng ………..ộ ượ ậA. Bi thiên đi hoà chu kỳ Bi thiên điiêù hoà chu kỳ T/2ế ớC. Tăng khi biên dao ng tăng lân D. ng ng năng khi qua trí cân ngằ ằCâu 50 đi nào sau đây là sai khi nói năng ng trong dao ng đi hoà con lò xo:ề ượ ắA. năng ng lò xo. C. năng ng đông năng hoăc th năng ếc ậB. năng biên dao ng năng ng ng ng năng và th năngơ ếCâu 51 đh tăng lên đôi, biên gi thì năng tăng hay gi ảbao nhiêu A. Không B. Tăng ;ầ C. gi D.tăng .ầCâu 52: con lõ xo đh biên trí nào thì ng năng ng th năng ?ộ ậA. B. C. /2 .Câu53 :M dao ng đi hoà f. ng năng th năng dao ng đi hoà bao ốnhiêu ?A. 2f B. C. D. 4fCâu 54 Biên dao ng ng ng ch pha hai dao đông thành ph có giá tr ;ộ ịA.  (2n +1) B.  2n +1) /2 C.  2n D.  0.Câu55 Cho hai dao ng đi hoà có ph ng trình xộ ươ1 sin 10t và cos 10 A. đ1 ch pha góc /2 C. nhanh pha góc /2 B. cùng pha 2. D. Không lu vì hai ph ng trình có ng khác ượ ươ ạnhauCâu56 Chu kỳ dao ng riêng con lò xo là Tộ ắo ta cho đi treo con dao ng đi hoà ớchu kỳ thì con dao ng nh th nào chu kỳ bao nhiêu ?ắ ớA. Con dao ng ng chu kỳ Tắ ưỡ ớo C. Con dao ng đi hoà chu kỳ Tắ ớB. Con dao ng do chu kỳ D. Con dao ng đi hoà chu kỳ Tắ ớoCâu 57 Khi dao ng ngo ng dao ng riêng dao ng thì :ầ ộA. Biên dao ng không C. Biên dao ng tăngộ ộB. Năng ng dao ng không i. ượ D. Biên dao ng i.ộ ạCâu58. ch đi dao ng đi hòa trên chi dài qu ng 4cm, trong 5s nó th hi 10 dao ngộ ộtoàn ph n. Biên và chu kỳ dao ng là:ầ ượA. 4cm; 0,5s B. 4cm; 2s C. 2cm; 0,5s D. 2cm; 2sCâu 59. Ch câu sai khi nói dao ng đi hòa t.ề ậA. có giá tr khi nó qua trí cân ng. ằB. ph tác ng lên luôn ng trí cân ng. ướ ằC. Gia có giá tr trí biên. ịD. Năng ng bi thiên theo th gian. ượ ờCâu 60. dao ng đi hòa biên và góc ố khi qua trí có lyộ ịđ tính theo công th nào sau đây?ộ ứA. 222Ax B. 22xA C. 222Ax D. 22xACâu 61. Pha ban ph ng trình dao ng đi hòa ph thu nào ?ầ ươ ốA. Cách kích thích cho dao ng B. Cách ch tr đậ ộTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH C. Cách ch th gian D. Cách ch tr và cách ch cọ ốth gian ờCâu 62. Biên dao ng đi hòa ph thu nào?ộ ốA. Cách kích thích cho dao ng B. Cách ch tr đậ ộC. Cách ch th gian D. họ ệCâu 63. dao ng đi hòa ph ng trình x= 4sin(10ộ ươ + /6) (cm). Khi 0,5s có ly vàậ ộv là:ậ ốA. 2cm; -20 3 cm/s B. -2cm; 20 3 cm/sC. -2cm; -20 3 cm/s D. 2cm; 20 3 cm/sCâu 64. Trong các ph ng trình dao ng sau, ph ng trình nào cho bi ng th đi 1,5 có li đươ ươ ộx cm?A. sin(3 (cm) B. sin2 (cm)C. sin(3 2) (cm) D. sin3 (cm)Câu 65. dao ng đi hòa chu kỳ và biên A. Th gian ng nh đi trí có ly ộx A/2 A/2 ng bao nhiêu?ế ằA. T/4 B. T/6 C. T/3 D. T/2.Câu 66. Dđđh ph ng trình 6sinộ ươ (cm). Th gian đi trí cân ng trí 3cmờ ịl th nh là:ầ ấA. 1/6s B. 3/5s C. 3/50s D.1/3sCâu 67. dao ng đi hòa chu kỳ 0,5s. Khi pha dao ng ng ằ /4 thì gia là =ố ậ-8m/s 2. ấ 10. Biên dao ng ng bao nhiêu?ộ ằA. 102 cm B. 52 cm C. 22 cm D. 10cm.Câu 68. Ch câu đúng chu kỳ dao ng đi hòa con lò xo.ọ ắA. Chu kỳ thu kh ng B. Chu kỳ ngh ch ng lò xoỉ ượ ủC. Chu kỳ không ph thu biên D. thu căn hai gia iụ ơt doựCâu 69. ph tác ng lên con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng có chi nh thự ươ ếnào?A. Ng chi bi ng lò xo ượ ủB. Cùng chi bi ng lò xoề ủC. Chi ng trí cân ng ướ ằD. Ng chi bi ng lò xo và ng trí cân ngượ ướ ằCâu 70. Con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng ngang. ng lò xo tăng hai và biên tắ ươ ậgi hai thì năng thay nh th nào?ả ếA. Tăng B. Gi nầ C. Tăng D. Không iầ Đe bài sau áp ng cho câu 71 câu 75: Con lò xo treo th ng ng. Khi VTCB ởlò xo giãn 2,5cm. VTCB cung cho 1m/s ng xu ng th ng ng cho ướ ậDĐĐH. Ch tr Ox ng lên th ng ng, VTCB. 10m/sọ ướ 2. Câu 71. góc dao ng có giá tr nào?ầ ịA. 20rad/s B. 0,5rad/s C. 2rad/s D. 20rad/sCâu 72. Biên dao ng là:ộ ộA. 2,5cm B. 5cm C. 2,55 cm D. 7,5cmCâu 73. Ch th gian lúc dao ng thì pha ban là:ọ ầA. /2 B. - /2 C. D. Câu 74. Ch th gian lúc đi lên qua trí lò xo không bi ng thì pha ban là: ầA. /6 B. - /6 C. 5 /6 D. -5 /6Trang 59l mKPO xTröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH Câu 75. Bi có kh ng 250g. đàn lò xo khi dao ng là:ế ượ ộA. 500N B. 5N C. 7,5N D. 750NCâu 76. Hai lò xo có ng kộ ứ1 30N/m và k2 20N/m. ng ng ng hai lò xo khi iộ ươ ươ ốti là:ếA. 12N/m B. 24N/m C. 50N/m D. 25N/mCâu 77. ng ng ng hai lò xo kộ ươ ươ ủ1 và k2 song song là 120N/m. Bi kắ ế1 40N/m, k2 có giá trịbao nhiêu?A. 160N/m B. 80N/m C. 30N/m D. 60N/mCâu 78. lò xo kộ ớ1 thì dao ng chu kỳ 0,3s và lò xo kậ ớ2 thì chu kỳ là T2 =0,4s. cho hai lò xo ghép ti vào thì chu kỳ dao ng là: ậA. 0,24s B. 0,5s C. 0,7s D. 0,35sCâu 79. m, lò xo kộ ớ1 thì dao ng chu kỳ 0,6s và lò xo kộ ớ2 thì dao ng iộ ớchu kỳ là 0,8s. cho hai lò xo ghép song song vào thì dao ng chu kỳ là: ớA. 1,4s B. 1s C. 0,48s D. 0,24sCâu 80. lò xo ng 60N/m thành hai lò xo có chi dài lộ ượ ề1 và l2 2lớ1 3l2 ng kộ ứ1 vàk2 hai lò xo lủ1 và l2 là:ầ ượA. 24N/m và 36N/m B. 100N/m và 150 N/m C. 75N/m và 125N/m D. 125N/m và75N/mCâu 81. lò xo thì nó dao ng chu kỳ 2s. lò xo này ra làm hai ph ng nhauộ ằr song song và treo vào thì chu kỳ dao ng là:ồ ậA. 1s B. 2s C. 4s D. 0,5sCâu 82. Ch câu sai khi nói dao ng đi hòa con n.ề ơA. tăng khi chi dài dây treo gi B. gi khi con lên caoầ ắC. gi khi biên gi D. không khi kh ng con cầ ượ ắthay iổCâu 83. Chu kỳ dao ng đi hòa con n:ộ ơA. thay khi biên thay iổ B. thay nh ng khác nhau trên tổ ấC. thu chi dài dây treo D. thay khi kh ng con thay iỷ ượ ổCâu 84. Hai con có chu kỳ Tắ ơ1 2s và T2 1,5s. Chu kỳ con có dây treo dài ng ng chi uủ ềdài dây treo hai con trên là:ủ ắA. 2,5s B. 3,5s C. 2,25s D. 0,5sCâu 85. Hai con có chu kỳ Tắ ơ1 2s và T2 2,5s. Chu kỳ con có dây treo dài ng hi chi uủ ềdài dây treo hai con trên là:ủ ắA. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 1,25sCâu 86. th năng trí cân ng. Ch câu sai khi nói năng con khi dao ngớ ộđi hòa.ềA. năng ng th năng trí biênơ ịB. năng ng ng năng khi qua trí cân ngơ ằC. năng ng ng ng năng và th năng khi qua trí kỳơ ấD. năng con thu biên góc ộCâu 87. Khi con dao ng ……. nh thì chu kỳ dao ng không ph thu vào biên .ắ Ch đúng nh đi vào ch tr ng trên cho nghĩaọ ợA. chi dài B. sề C. ma sát D. biên đệ ộCâu 88. con có dây treo dài 20cm. Kéo con ch kh trí cân ng góc 0,1rad cungộ ồc cho nó 14cm/s ng theo ph ng vuông góc dây. qua ma sát, g=ấ ướ ươ 2(m/s 2). Biên dàiộc con là:ủ ắA. 2cm B. 22 cm C. 20cm D. 202 cm Câu 89. con có dây treo dài 1m và có kh ng 1kg dao ng biên góc 0,1rad. Ch nộ ượ ọg th năng trí cân ng t, 10m/số 2. năng toàn ph con là:ơ ắTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH A. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J D. 0,05JCâu 90. con có dây treo dài 1m. Kéo con ch kh trí cân ng góc 60ộ th nh Bồ ỏqua ma sát, 10m/sấ 2. khi nó qua trí cân ng có ng bao nhiêu?ậ ằA. 1,58m/s B. 3,16m/s C. 10m/s D. A, B, sai.ềCâu 91. con có dây treo dài 1m và có kh ng 100g. Kéo con ch kh trí cân ngộ ượ ằm góc 60ộ th nh qua ma sát, 10m/sồ 2. căng dây khi qua trí cân ng là:ự ằA. 1N B. 2N C. 2000N D. 1000NCâu 92. ng qu ch đúng gi nhi 20ộ 0C. dài dây treo con là 2.10ệ -5K -1. nhi gi còn 15ế 0C thì sau ngày đêm ng chay:ộ ẽA. ch 4,32s B. ch 8,64s C. nhanh 4,32s D.ậ ậnhanh 8,64sCâu 93. ng qu ch đúng gi nhi 25ộ 0C. dài dây treo con là 2.10ệ -5K -1. ng lên cao 640m so thì ng ch đúng. Nhi cao đó:ư ộA. tăng thêm 15 0C B. gi 15ả 0C C. tăng thêm 10 0C D. gi tả ớ10 0CCâu 94. con dao ng nh chu kỳ Tộ ớ0 Cho qu con tích đi ng và dao ng nhả ươ ỏtrong đi tr ng có ng ng xu ng th ng ng, chu kỳ con khi đó so Tệ ườ ườ ướ ớ0 nh th nào?ư ếA. Nh Tỏ ơ0 B. Tớ ơ0 C. ng Tằ0 D. Ch xác như ịđ cượCâu 95. Ch câu saiA. Dao ng ng không n. ưỡ B. Biên dao ng ng không phộ ưỡ ụthu ma sát. ộC. ng ng ch ra trong dao ng ng c. D. Dao ng ng có và cũng cóộ ưở ưỡ ưỡ ạl i.ợCâu 96. Ch câu saiA. Qu ng dao ng riêng nó.ả B. Trong dao ng duy trì thì biên dao ng không i.ộ ổC. Ngo tác ng lên qu ng ho la tr ng qu c. ắD. Dao ng qu ng là dao ng duy trì ộCâu 97. Hai con có cùng chi dài dây treo và hai qu con có cùng kích th nh ng quắ ướ ảc ng và ng chì Kéo hai qu cho hai dây treo cùng ph ng th ng ng góc nhầ ươ ưnhau th nh cùng lúc, thì:ồ ẹA. con chì ng tr B. con ng tr cắ ướ ướC. hai con ng cùng lúc D. hai con không ng iả ạCâu 98. chi xe ch trên con ng lát ch, sau 15m trên ng có rãnh nh Bi chu kì daoộ ườ ườ ếđ ng riêng khung xe trên các lò xo gi xóc là 1,5s. xe ng bao nhiêu thì xe xóc nh nh t?ộ ấA. 54 Km/h B. 27 Km/hC. 34 Km/h D. 36 Km/h Câu 99: ch pha gi hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng ng pha nhau là:ộ ươ ượA. = k (v kớ Z) B. = k2C. = (2 k+1) D. = (2k+1) /2Câu 100. Biên dao ng ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng có biên Aộ ươ ộ1 vàA2 là:A. A1 A2 B. 2A1 .sin221C. 2A1 cos /221 D. 2A1. cos/221Đ ÁP ÁN1 6.1 6.2 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19Trang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH A20A 21D 22A 23A 24C 25.1B 25.2B 26B 27A 28C 29D 30C 31A 32A 33C 34B 35.1A 35.2D 36C 37.1D37.2D 38A 39D 40D 41D 42D 43B 44B 45C 46C 47B 48C 49D 50B 51A 52D 53A 54A 55A 56C57D 58C 59D 60B 61D 62A 63C 64C 65B 66A 67A 68C 69C 70B 71A 72B 73D 74A 75C 76A77B 78B 79C 80B 81A 82C 83B 84A 85B 86D 87D 88A 89D 90B 91B 92C 93D 94A 95B 96C97B 98D 99C 100CCH NG 2: ƯƠ SÓNG ÂM CƠ :Câu1: Ch câu sai :A. Sóng ngang là sóng có ph ng dao ng trùng ph ng truy sóng.ươ ươ ềB. Sóng là sóng có ph ng dao ng trùng ph ng truy sóngọ ươ ươ ềC. Sóng âm thanh là sóng cộ ọD. Sóng trên là sóng ngang.ặ ướ ộCâu2 truy sóng ph thu vào nào sau đây:ậ ốA.Biên sóng.ộ C.B sóng .ướB.T sóng.ầ D. ch môi tr ngả ườ Câu Ch câu sai.ọA. sóng là kho ng cách gi hai đi dao đông cùng pha.ướ ểB. sóng là quãng ng mà sóng truy đi trong chu kỳ.ướ ườ ộC. Trên ph ng truy sóng, hai đi cách nhau nguyên sóng thì dao ng cùng phaươ ướ ộD. Trên ph ng truy sóng, hai đi cách nhau sóng thì dao ng ng pha ươ ướ ượCâu4 Câu nói nào là đúng khi mói sóng.ề ướA. sóng là ng tr ng cho truy nhanh hay ch sóngướ ượ ủB. sóng là quãng ng mà sóng truy trong kho ng th gian giây.ướ ườ ượ ộC. sóng là quãng ng mà sóng truy đi tr ng chu kỳ.ướ ườ ộD. sóng là kho ng cách gi hai đi nh dao ng trùng nhau.ướ ộCâu5: Thí nghi giao thoa sóng trên hai ngu và B. ướ là sóng, dướ1 và d2 là ng đi ngu và đi M. đi biên dao ng ng ti khi: ượ ườ ểA. 2(2 1) .2d nl+ C. 2.d nl- =B. 2(2 1) .2d nl- D. 2.d nl+ Câu6 sóng ngang truy trên dây đàn dài sóng 0,2m/s, chu kỳ dao ng 10s.Kho ng cách gi hai đi nhau nh trên dây dao ng ng pha nhau là ượA. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m. Câu dây đàn có chi dài l, hai nh. Sóng ng trên dây có sóng dài nh là ướ ấA. l/2. B. l/4. C. l. D. 2l. Câu 8: Ch phát bi đúng trong các phát bi sau ểA. truy năng ng trong dao ng là truy sóng.ậ ượ ềB. Chu kì chung các ph có sóng truy qua là chu kì sóngủ .C. Năng ng sóng lu th .ượ ốD. Biên sóng luôn luôn không i.ộ ổCâu9 Giao thoa sóng và hi ng sóng ng không có chung đi nào sau đây ?ệ ượ ểTrang 59Tröôøng THPT Yeân Thaønh GV: NGOÂ SYÕ ÑÌNH A. Là ng hai sóng p.ự ợB. Có hình nh nh, không ph thu th gian.ả ờC. Có nh ng đi nh luôn dao ng và nh ng đi nh luôn ng yên.ữ D. Không có truy năng ng .ự ượCâu10 Sóng ngang truy trong các môi tr ng nào ?ề ượ ườA. và ng B. ng và khí C. ,l ng và khí D. Khí và n.ắCâu11 lu nào sau đây là sai khi nói tính ch truy sóng trong môi tr ng.ề ườA. sóng truy đi n.ề ạB. Sóng truy đi không mang theo ch môi tr ng ườC. Qu trình truy sĩng qu trình truy năng ngề ượD. Sóng càng nh truy đi càng nhanh.ạ ểCâu12 Sóng âm truy trong thép 500m/s. Hai đi trong thép nhau nh ch pha ệ2p cch nhau1,54m thì ủA. 80Hz. B. 810Hz C. 81,2Hz D. 812HzCâu13 Trong giao thoa sóng hai ngu ng pha thì …..ơ ồA. ng dy là ch n.ổ ẳB. ng dy ti .ổ ẻC. ng dy hay ng dy ti lu lu .ổ ẻD. ng dy là và ng dy ti ch n.ổ Câu14 sóng truy theo tr Ox có ph ng trình ươ 28cos(20x 2000t) (cm), trong đó là toạđ tính ng mét (m), là th gian tính ng giây (s). sóng là ượ ượ ủA. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s. Câ 15 có sóng ng ra trên dây đàn hai dây là nút sóng thì ềA. chi dài dây ng ph sóng. ướ C. chi dài dây ng nguyên ướsóng. B. sóng luôn luôn đúng ng chi dài dây. ướ D. sóng ng chi dài ướ ềdây. Câu 16 dây đàn dài dao ng ph ng trình Uầ ươo sin t. Tính chu kỳ sóng, lêch pha ộgi hai đi trên dây cách nhau 1,5m bi truy sóng 12m/s.ữ ềA. s,  /2 0.5  /2C. 0.5s,  /6 s,  /3Câu 17 Ch câu sai).V truy sóng ph thu vào.ọ ộA. tính đàn môi tr ng ườ C. phân môi tr ngậ ườC. nhi môi tr ng ườ D. sóng, chu kỳ và sóng.;ướ ủCâu18 sóng không truy trong môi tr ng nào sau đâyơ ượ ườA. Chân không B. Ch ng C. Ch D. Ch khíấCâu 19 Sóng là hai sóng có ợA. Cùng cùng biên C. Cùng và ch pha không theo th gianầ ờB. Cùng biên cùng pha D. Cùng và ch pha thay theo th ờgianCâu 20 Khi sóng truy không khí vào trong thì ng nào sau đây không ?ơ ướ ượ ổA. B. .ầ C. Năng ng.ượ D. sóng.ướCâu 21 :Đi ki có sóng ng trên dây có hai nh là :ề ịA. (2n 1) /2 B. /2 C. /2 /4 D. (2n 1) Câu 22 (Ch câu sai).ọA. Giao thoa là ng hai sóng p.ự ợB. Sóng ng là tr ng riêng giao thoa.ừ ườ ủC. Trong vùng giao thoa nh ng đi có hi ng đi ng nguyên sóng thì luôn i.ữ ườ ướ ạTrang 10 59