57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tài liệu học tập chia sẻ 57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo. Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 1: Một vật khối lượng kg dao động điều hòa với phương trình Lấy π2 10. Lực kéo về tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5 (s) là A. B. C. 0,5 D. Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng 40 N/m, vật nặng có khối lượng 200 g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy 10 m/s2. Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây? A. Fmax N; Fmin N. B. Fmax N; Fmin N. C. Fmax N; Fmin N. D. Fmax N; Fmin 1,2 N. Câu 3: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓo. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là 2T/3. Biên độ dao động của vật là: A. B. C. 2Δℓo D. 1,5Δℓo Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓo. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/4. Biên độ dao động của vật là: A. B. C. 2Δℓo D. 1,5Δℓo Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δℓ0. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/3. Biên độ dao động của vật là: A. B. C. 2Δℓo D. 1,5 Δℓ0 Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Xét trong một chu kỳ dao động thì thời gian độ lớn gia tốc của vật nhỏ hơn gia tốc rơi tự do là T/3. Biên độ dao động của vật nặng tính theo độ dãn Δℓo của lò xo khi vật nặng VTCB là A. 2Δℓo B. Δℓo/2 C. D. Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m. Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Kích thích quả cầu dao động với phương trình 5cos(20t π) cm. Lấy 10 m/s2. Khoảng thời gian vật đi từ lúc to đến vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là A. t π/30 (s). B. t π/15 (s). C. t π/10 (s). D. t π/5 (s). Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng, khi treo vật lò xo giãn cm. Kích thích cho vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ cm, trong một chu kỳ dao động khoảng thời gian lò xo bị nén là A. t T/4. B. t T/2. C. t T/6. D. t T/3. Câu 9: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là 100 (g). Con lắc dao động điều hoà theo phương trình Lấy 10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên giá treo có giá trị là A. Fmax 1,5 N. B. Fmax N. C. Fmax 0,5 N. D. Fmax N. Câu 10: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là 100 (g). Con lắc dao động điều hoà theo phương trình Lấy 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là A. Fmin 1,5 N. B. Fmin N. C. Fmin 0,5 N. D. Fmin N. Câu 11: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có độ cứng 80 N/m, quả nặng có khối lượng 320 (g). Người ta kích thích để cho quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng với biên độ cm. Lấy 10 m/s2. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình quả nặng dao động là A. Fmax 80 N, Fmin 16 N. B. Fmax N, Fmin N. C. Fmax N, Fmin 1,6 N. D. Fmax 800 N, Fmin 160 N. Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật có khối lượng 100 g. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phương trình 5cos(4πt) cm. Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy 10 m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi vật dao động có độ lớn A. 1,6 N. B. 6,4 N. C. 0,8 N. D. 3,2 N. 57 CÂU TRẮC NGHIỆM CHỌN LỌC VỀ CON LẮC LÒ XO Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG π10 cosπ2x cm o3A2 oA2 o3A2 oA2 o3A2 oA2 oA2 oA3 x cos 10 5t cm x cos 10 5t cmTài liệu học tập chia sẻ 57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo. Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 (s) và cm. Chọn trục xx thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do 10 m/s2 và π2 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. tmin 7/30 (s). B. tmin 3/10 (s). C. tmin /15 (s). D. tmin 1/30 (s). Câu 14: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 (g) và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π (cm/s) theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là A. tmin 0,2 (s). B. tmin 1/15 (s). C. tmin 1/10 (s). D. tmin 1/20 (s). Câu 15: Một lò xo có độ cứng 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng 800 (g). Người ta kích thích bi dao động điều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là (lấy 10m/s2) A. t 0,1π (s). B. t 0,2π (s). C. t 0,2 (s). D. t 0,1 (s). Câu 16: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật 100 g, lò xo có độ cứng 25 N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng cm rồi truyền cho vật một vận tốc cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Cho 10 m/s2 π2. Xác định thời điểm vật đi qua vị trí mà lò xo bị dãn cm lần đầu tiên. A. 10,3 ms B. 33,3 ms C. 66,7 ms D. 76,8 ms Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật 100 (g). Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn rồi buông nhẹ. Vật dao động với phương trình 5cos(4πt) cm. Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy π2 10 m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có cường độ A. 0,8 B. 1,6 C. 3,2 D. 6,4 Câu 18: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật 100 (g), độ cứng 25 N/m, lấy π2 10 m/s2. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình 4cos(5πt π/3) cm. Lực hồi phục thời điểm lò xo bị dãn cm có cường độ A. Fhp N. B. Fhp 0,5 N. C. Fhp 0,25 N. D. Fhp 0,1 N. Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 (g) và lò xo có độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ cm. Lấy 10 m/s2. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là A. Fmax 2,2 N. B. Fmax 0,2 C. Fmax 0,1 N. D. Fmax N. Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 (g) và lò xo có độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật dao động điều hòa với biên độ cm. Lấy 10 m/s2. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: A. Fmin N. B. Fmin 0,2 N. C. Fmin N. D. Fmin 1,2 N. Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 (g) và lò xo có độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm. Lấy 10 m/s2. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: A. Fmin N. B. Fmin 0,5 N. C. Fmin N. D. Fmin 0,75 N. Câu 22: Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên ℓ0 20 cm. Khi cân bằng chiều dài lò xo là 22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình Lấy 10 m/s2. Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ N. Khối lượng quả cầu là A. 0,4 kg. B. 0,1 kg. C. 0,2 kg. D. 10 (g). Câu 23: Một vật 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình 4sin(ωt) cm. Lấy gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian đầu tiên kể từ thời điểm t0 0, vật đi được cm. Độ cứng của lò xo là A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. N/m Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thẳng đứng với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là Lấy π2 10 m/s2. Tần số dao động là A. Hz. B. 0,5 Hz. B. 0,25 Hz. D. 0,75 Hz. Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thẳng đứng với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là Lấy π2 10 m/s2. Độ biến dạng của lò xo tại VTCB là A. ℓo 2,5 cm. B. ℓo 25 cm. B. ℓo cm. D. ℓo cm. 10π3 x sin 10 5t cm π30s 73 73Tài liệu học tập chia sẻ 57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo. Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 26: Từ VTCB vật khối lượng 100 đầu một lò xo độ cứng 100 N/m, được nâng lên một đọan cm rồi truyền vận tốc 30π cm/s để thực hiện dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy 10 m/s2. Tính biên độ dao động và lực hồi phục khi qua vị trí lò xo không biến dạng A. cm, B. cm, 0,3 C. cm, 0,3 D. cm, 0,1 Câu 27: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng 200 và lò xo có độ cứng 80 N/m. Biết rằng vật dao động điều hòa có gia tốc cực đại 2,4 m/s2. Tính vận tốc khi qua VTCB và giá trị cực đại của lực đàn hồi A. 0,14 m/s, 2,48 B. 0,12 m/s, 2,84 C. 0,12 m/s, 2,48 D. 0,14 m/s, 2,84 Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng, độ cứng 40 N/m. Khi qua li độ 1,5 cm, chiều dương trên xuống, vật chịu lực kéo đàn hồi 1,6 N. Tính khối lượng m. A. 100 B. 120 C. 50 D. 150 Câu 29: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc vị trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình 10sin(10t) cm, lấy 10 m/s2, khi vật vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là A. 10 B. C. D. 1,8 Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc toạ độ VTCB, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình 4sin(10t π/6) cm. Lấy 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường cm (kể từ 0) là A. 1,6 B. 1,2 C. 0,9 D. 0,7 Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4 và cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian vật qua VTCB theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do 10 m/s2 và π2 10. thời gian ngắn nhất kể từ khi đến lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu lần hai là A. 7/30 s. B. 11/30 s. C. 3/10 s. D. 4/15 s. Câu 32: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật 100 g, lò xo có độ cứng 25 N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10π cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng xuống. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Cho 10 m/s2 π2 Xác định thời điểm vật đi qua vị trí mà lò xo bị dãn cm lần thứ hai. A. 0,3 B. 0,27 C. 66,7 ms D. 100 ms Câu 33: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng 25 N/m. Khi vật vị trí cân bằng thì lò xo dãn cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình sin(πt π) cm. Trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là A. 2,5 B. 0,5 C. 1,5 D. Câu 34: Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là 22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều hoà theo phương trình Lấy 10 m/s2. Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ N. Khối lượng quả cầu là A. 0,4 kg. B. 0,2 kg. C. 0,1 kg. D. 10 g. Câu 35: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên 125 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có quả cầu m. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình Lấy 10 m/s2. Chiều dài lò xo thời điểm t0 là A. 150 cm. B. 145 cm. C. 141,34 cm. D. 158,6 cm. Câu 36: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình tại nơi có 10 m/s2. Tỉ số của lực đàn hồi khi vật biên dưới và biên trên là A. 3. B. 8. C. 11. D. 12. Câu 37: Con lăc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình Lò xo có độ cứng 100 N/m. Lấy 10 m/s2. Chọn chiều dương hướng lên. Tại 0, lực tác dụng vào điểm treo có giá trị A. N. B. 0,5 N. C. 1,5 N. D. 15 N. Câu 38: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ giản khi vật vị trí cân bằng là 10 cm. Vật nặng dao động trên chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Lò xo có độ cứng 40 N/m. Lực tác dụng vào điểm treo khi lò xo có chiều dài ngắn nhất là A. 0,8 N. B. N. C. 80 N. D. 5,6 N. 2 cos 5πx cm π10 cos 2π6x cm π12 cos 103x cm 2π10 cos 10 .3x cmTài liệu học tập chia sẻ 57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo. Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang Câu 39: Một vật có khối lượng 250 (g) treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc 40 cm/s theo phương của lò xo. Chọn khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 40: Khi treo vật vào lò xo thì lò xo dãn ra Từ VTCB kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy π2. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 41: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng 1,2 kg, đang dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm là A. 1,5 N. B. 2,6 N. C. 13,5 N. D. 27 N. Câu 42: Một lò xo khối lượng đáng kể có độ cứng 100 N/m, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng có khối lượng kg. Cho vật dao động điều hoà với phương trình Độ lớn của lực đàn hồi khi vật có vận tốc cm/s và phía dưới vị trí cân bằng là A. N. B. 10 N. C. 15 N. D. 30 N. Câu 43: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng lò xo có độ cứng chiều dài tự nhiên l0 35 cm được đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc so với mặt phẳng nằm ngang. Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng. Cho vật dao động điều hoà với biên độ cm. Lấy 10 m/s2. Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là A. 32 cm; 42 cm. B. 38 cm; 40 cm. C. 32 cm; 40 cm. D. 30 cm; 40 cm. Câu 44: Một con lắc lò xo có độ cứng treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật khối lượng 100 g. Lấy 10 m/s2. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng. Kích thích quả cầu dao động với phương trình Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là A. N. B. 0,6 N. C. 0,4 N. D. 0,2 N. Câu 45: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng 500 g, lò xo có độ cứng 250 N/m đang dao động điều hoà với phương trình Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. B. C. D. Câu 46: Treo vật nặng khối lượng vào lò xo có độ cứng 40 N/m thì lò xo giản một đoạn 10 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 100 cm đến 110 cm. Lực đàn hồi cực đại trong quá trình vật dao động là A. 200 N. B. 600 N. C. N. D. 60 N. Câu 47: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo A. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất. B. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại. C. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì vận tốc có giá trị cực đại. D. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc có giá trị cực đại. Câu 48: Tìm kết luận sai về lực tác dụng lên vật dao động điều hoà: A. luôn hướng về vị trí cân bằng. B. luôn cùng chiều vận tốc. C. luôn cùng chiều với gia tốc. D. luôn ngược dấu với li độ. Câu 49: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng 100 (g) treo vào một lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có πx cos 10t cm.2 πx cos 10t cm.2 πx cos 10t cm.2 πx cos 10t cm.2 o25 cm. πx 20 cos 2πt cm.2 πx 20 cos 2πt cm.2 πx 10 cos 2πt cm.2 πx 10 cos 2πt cm.2 π10 cos 53x cm π5ts π10 cosω3x cm 50 400mg 200 /k 0α 30 π4 cos 206x cm 5π8 cosω6x cm max min25 0F max min25 1F max min5 0F max min5 1F cmTài liệu học tập chia sẻ 57 câu trắc nghiệm chọn lọc về con lắc lò xo. Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang độ lớn là m/s. Chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu, trục Ox hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của quả cầu. Cho 10 m/s2. Phương trình dao động của quả cầu có dạng là A. B. C. D. Câu 50: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì (s). Biết rằng tại thời điểm (s) quả lắc có li độ x0 và vận tốc cm/s. Phương trình dao động của con lắc lò xo là A. B. C. D. Câu 51: Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì A. Lực tác dụng đạt giá trị cực đại B. Lực tác dụng có độ lớn bằng C. Lực tác dụng đổi chiều D. Lực tác dụng có giá trị nhỏ nhất Câu 52: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra cm. Cho π2 10 m/s2. Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10 và N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. 30 cm và 28 cm. B. 26 cm và 24 cm. C. 28 cm và 25 cm. D. 30 cm và 26 cm. Câu 53: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng và gia tốc cực đại của vật là m/s2. Khối lượng vật nặng bằng A. kg. B. kg. C. kg. D. 100 g. Câu 54: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng 100 N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 1,5 cm. Lực đàn hồi cực đại có giá trị A. 3,5 N. B. N. C. 1,5 N. D. 0,5 N. Câu 55: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng 100 N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị là A. N. B. N. C. N. D. 0. Câu 56: Con lắc lò xo có 200 g, chiều dài của lò xo vị trí cân bằng là 30 cm dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33 cm là A. 0,33N. B. 0,3 N. C. 0,6 N. D. 0,06 N. Câu 57: Con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s. Chọn gốc toạ độ vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên và khi thì lò xo không biến dạng. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi vật đang đi lên với vận tốc +80 cm/s là A. 2,5 N. B. 1,6 N. C. N. D. hoặc Giáo viên Đặng Việt Hùng Nguồn Hocmai.vn 0, πx sin 10 2t cm.4 2πx sin 10 2t cm.3 5πx sin 10 2t cm.6 πx sin 10 2t cm.3 o2x cm2 oπ2v5 2πt πx sin cm.52 2πt πx sin cm.52 2πt πx sin cm.54 2πt πx sin cm.54

