458 cau hoi trac nghiem hoa 9thi HkII dap andoc
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CÂU TR NGHI KI TRA KÌ IIỎ ỌMôn: Hoá 9ọ ớBài 21: ĂN MÒN KIM LO VÀ KIM LO IỰ ẠKHÔNG ĂN MÒNỊCâu 1: ăn mòn kim lo là hi ng (Ch ng 2/ bài 21/ 1)ự ượ ươ ứA. lí.ậB. hoá c.ọC. không là hi ng hoá c, không là hi ng lí.ệ ượ ượ ậD. là hi ng lí, là hi ng hoá c.ừ ượ ượ ọĐáp án: BCâu 2: ăn mòn kim lo là (Ch ng 2/ bài 21/ 1)ự ươ ứA. phá hu kim lo i, kim do tác ng hoá môi tr ng.ự ườB. thành các oxit kim lo nhi cao.ự ộC. thành kim khi ch các kim lo nhau.ự ớD. kim lo ch khác.ự ấĐáp án: ACâu 3: Đinh ăn mòn nhanh trong môi tr ng (Ch ng 2/ bài 21/ 1)ắ ườ ươ ứA. không khí khô.B. trong không có hoà tan khí oxi.ướ ấC. có hoà tan khí oxi.ướD. dung ch mu ăn.ị ốĐáp án: DCâu 4: Bi pháp nào sau đây làm kim lo ăn mòn nhanh (Ch ng 2/ bài 21/ 1)ệ ươ ứA. Bôi u, lên kim lo i.ầ ạB. n, lên kim lo i.ơ ạC. khô ráo, thoáng mát.ể ơD. Ngâm kim lo trong mu th gian.ạ ướ ờĐáp án: DCâu 5:Đ làm ng kim lo không (Ch ng 2/ bài 21/ 2)ồ ươ ứA. có nhi cao.ể ộB. ngâm trong lâu ngày.ướC. sau khi dùng xong ch, lau khô.ử ạD. ngâm trong dung ch mu i.ị ướ ốĐáp án: CCâu 6: Nhôm không ăn mòn trong môi tr ng (Ch ng 2/ bài 21/ 2)ị ườ ươ ứA. dung ch axit.ịB. dung ch ki m.ị ềC. không khí.D. dung ch mu i.ị ốĐáp án: CCâu 7: 1Natri là kim lo ho đng nh, ăn mòn nhanh. natri không ăn mòn ng ta ngâm natriạ ườtrong (Ch ng 2/ bài 21/ 2)ươ ứA. c.ướB. ho .ầ ảC. etylic.ượD. dung ch Hị2 SO4 loãng .Đáp án: BCâu 8: Nh ng ng gang, ăn mòn trong nhiên thành có màu nâu đó là (Ch ng 2/ ươbài 21/ 2)ứA. Fe3 O4 .B. Fe2 O3 .nH2 O.C. Fe(OH)2 .D. FeO và Feỗ ợ2 O3.Đáp án: BCâu 9: lo ch tinh có công th CuCOộ ứ3 .5H2 O. Thành ph ph trăm kh ng ượ ướk tinh ch trong CuCOế ứ3 .5H2 là (Ch ng 2/ bài 21/ 3)ươ ứA. 40,01%.B. 42,06%.C. 40,11%.D. 41,05%.Đáp án: BBài 25: TÍNH CH PHI KIMẤ ỦCâu 10: đi ki th ng, phi kim có th tr ng thái (Ch ng 3/ bài 25/ 1)Ở ườ ươ ứA. ng và khí.ỏB. và ng.ắ ỏC. và khí.ắD. n, ng, khí.ắ ỏĐáp án: DCâu 11: Dãy các phi kim th khí đi ki th ng (Ch ng 3/ bài 25/ 1)ồ ườ ươ ứA. S, P, N2 Cl2 .B. C, S, Br2 Cl2 .C. Cl2 H2 N2 O2 .D. Br2 Cl2 N2 O2 .Đáp án: CCâu 12: Dãy các nguyên phi kim là (Ch ng 3/ bài 25/ 1)ồ ươ ứA. C, S, O, Fe.B. Cl, C, P, S.C. P, S, Si, Ca.D. K, N, P, Si.Đáp án: BCâu 13: đi ki th ng, phi kim th ng là (Ch ng 3/ bài 25/ 1)Ở ườ ươ ứA. oxi.B. brom.C. clo.2D. nit .ơĐáp án: BCâu 14: Dãy phi kim tác ng oxi thành oxit axit (Ch ng 3/ bài 25/ 1)ụ ươ ứA. S, C, P.B. S, C, Cl2 .C. C, P, Br2 .D. C, Cl2 Br2 .Đáp án: ACâu 15: Dãy phi kim tác ng đc nhau là (Ch ng 3/ bài 25/ 1)ụ ượ ươ ứA. Si, Cl2 O2 .B. H2 S, O2 .C. Cl2 C, O2 .D. N2 S, O2 .Đáp án: BCâu 16: tan ch khí tăng (Ch ng 3/ bài 25/ 1)ộ ươ ứA. tăng nhi đ, tăng áp su t.ệ ấB. tăng nhi đ, gi áp su t.ệ ấC. gi nhi đ, tăng áp su t.ả ấD. gi nhi đ, gi áp su t.ả ấĐáp án: CCâu 17: so sánh ho đng nh, phi kim th ng đc xem xét qua kh năng ph ng ườ ượ ức phi kim đó (Ch ng 3/ bài 25/ 2)ủ ươ ứA. hiđro ho kim lo i.ặ ạB. dung ch ki m.ị ềC. dung ch axit.ịD. dung ch mu i.ị ốĐáp án: ACâu 18: Dãy các phi kim tác ng hiđro thành ch khí là (Ch ng 3/ bài 25/ 2)ụ ươ ứA. C, Br2 S, Cl2 .B. C, O2 S, Si.C. Si, Br2 P, Cl2 .D. P, Si, Cl2 S.Đáp án: ACâu 19: Dãy phi kim đc theo chi ho đng hoá tăng (Ch ng 3/ bài 25/ 2)ượ ươ ứA. Br, Cl, F, I.B. I, Br, Cl, F.C. F, Br, I, Cl.D. F, Cl, Br, I.Đáp án: BCâu 20: Dãy các phi kim theo chi ho đng hoá gi (Ch ng 3/ bài 25/ 2)ắ ươ ứA. Cl, S, P, Si.B. S, P, Cl, Si.C. Cl, Si, P, S.D. S, Si, Cl, P.3Đáp án: ACâu 21: là nguyên phi kim có hoá tr III trong ch khí hiđro. Bi thành ph ph trăm kh ốl ng hiđro trong ch là 17,65 %. là nguyên (Ch ng 3/ bài 25/ 3)ượ ươ ứA. C.B. N.C. S.D. P.Đáp án: BCâu 22: là nguyên phi kim, ch hiđro có công th chung là RHố ứ2 ch 5,88% kh ốl ng. là nguyên (Ch ng 3/ bài 25/ 3)ượ ươ ứA. C.B. N.C. P.D. S.Đáp án: DCâu 23: Đt cháy hoàn toàn gam photpho trong bình ch 13,44 lít khí oxi (đktc) thành 28,4 gam ạđiphotpho pentaoxit. Giá tr là (Ch ng 3/ bài 25/ 3)ị ươ ứA. 9,2.B. 12,1.C. 12,4.D. 24.Đáp CốCâu 24: Đt cháy hoàn toàn 2,8 gam cacbon và hu nh 3,36 lít Oố ầ2 (đktc). Kh ng ượ ỗch trong là (Ch ng 3/ bài 25/ 3)ấ ượ ươ ứA. 0,2 gam và 0,8 gam.B. 1,2 gam và 1,6 gam.C. 1,3 gam và 1,5 gam.D. 1,0 gam và 1,8 gam.Đáp án: BBài 26: CLOCâu 25: Clo là ch khí có màu (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ấ ươ ứA. nâu đ.ỏB. vàng c.ụC. nh t.ụ ạD. tr ng xanh.ắĐáp án: BCâu 26: Tính ch nào sau đây là khí clo (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ấ ươ ứA. Tác ng thành dung ch baz .ụ ướ ơB. Tác ng thành axit clor (HClOụ ướ ơ2 ).C. Tác ng oxi thành oxit.ụ ạD. Có tính màu trong không khí m.ẩ ẩĐáp án: DCâu 27: Clo là phi kim có ho đng hoá (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ộ ươ ứA. nh photpho, hu nh nh ng flo.ạ ơ4B. nh photpho, hu nh và flo.ạ ỳC. flo, hu nh nh ng nh photpho.ế ơD. flo, photpho và hu nh.ế ỳĐáp án: ACâu 28: Clo tác ng (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ụ ướ ươ ứA. ra hai axit.ạ ợB. ra hai baz .ạ ơC. ra mu i.ạ ốD. ra axit hipoclor .ạ ơĐáp án: ACâu 29: Clo tác ng natri hiđroxit (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ụ ươ ứA. thành mu natri clorua và c.ạ ướB. thành javen.ạ ướC. thành các axit.ạ ợD. thành mu natri hipoclorit và c.ạ ướĐáp án: BCâu 30: Ch dùng đi ch clo trong phòng thí nghi là (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ấ ươ ứA. mangan đioxit và axit clohiđric đc.ặB. mangan đioxit và axit sunfuric đc.ặC. mangan đioxit và axit nitric đc.ặD. mangan đioxit và mu natri clorua.ốĐáp án: ACâu 31: Trong công nghi ng ta đi ch clo ng cách (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ệ ườ ươ ứA. đi phân dung ch mu ăn bão hoà .ệ ốB. đi phân dung ch mu ăn bão hoà trong bình đi phân có màng ngăn.ệ ệC. nung nóng mu ăn.ốD. đun nh mangan đioxit axit clohiđric đc.ẹ ặĐáp án: BCâu 32: Khi khí clo vào ra hi ng (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ẫ ướ ượ ươ ứA. lí.ậB. hoá c.ọC. lí và hoá c.ậ ọD. không ra hi ng lí và hóa c.ả ượ ọĐáp án: CCâu 33: khí Clẫ2 vào dung ch KOH, thành (Ch ng 3/ bài 26/ 1)ị ươ ứA. dung ch ch mu i.ị ốB. dung ch hai mu i.ị ốC. dung ch ch axit.ị ộD. dung ch axit và mu i.ị ốĐáp án: BCâu 34: Các khí có th trong kì đi ki nào (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ể ươ ứA. H2 và O2 .B. Cl2 và H2 .C. Cl2 và O2 .5D. O2 và SO2 .Đáp án: CCâu 35: clo có tính màu vì (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ướ ươ ứA. clo tác ng nên axit HCl có tính màu.ụ ướ ẩB. clo ph đc màu.ấ ượC. clo tác ng nên axit HClO có tính màu.ụ ướ ẩD. khi khí clo vào không ra ph ng hoá c.ẫ ướ ọĐáp án: CCâu 36: Hãy ch ra ph ng trình ph ng vi sai. (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ỉ ươ ươ ứA. Fe Cl2 0t FeCl2 .B. Fe 2HCl FeCl2 H2 .C. Fe 0t FeS.D. Fe CuSO4 FeSO4 Cu.Đáp án: ACâu 37: Có chuy hoá sau: ểMnO2 FeCl3 Fe(OH)3 có th là (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ể ươ ứA. Cl2 .B. HCl.C. H2 SO4 .D. H2 .Đáp án: ACâu 38: Nguyên clo ch có hóa tr cao nh là XClố ủ5 Công th oxit cao nh làứ ủ(Ch ng 3/ bài 26/ 2)ươ ứA. XO2 .B. X2 O3 .C. X2 O5 .D. XO3 .Đáp án: CCâu 39: Bi t: ế Khí đc, không cháy, hoà tan trong c, ng không khí và có tính màu.ấ ướ ẩ Khí đc, cháy trong không khí ng màu xanh sinh ra ch khí làm đc vôi trong.ấ ướ Khí không cháy, ng không khí, làm đc vôi trong.ặ ướX, Y, là (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ầ ượ ươ ứA. Cl2 CO, CO2 .B. Cl2 SO2 CO2 .C. SO2 H2 CO2 .D. H2 CO, SO2 .Đáp án: ACâu 40: ch nào sau đây ph ng đc clo (Ch ng 3/ bài 26/ 2)ợ ượ ướ ươ ứA. NaOHB. NaClC. CaSO4D. Cu(NO3 )2Đáp án: ACâu 41: 6Cho 11,2 gam tác ng khí clo Sau ph ng thu đc 32,5 gam mu t. Kh ượ ốl ng khí clo tham gia ph ng là (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ượ ươ ứA. 21,3 gam.B. 20,50 gam.C. 10,55 gam.D. 10,65 gam.Đáp án: ACâu 42: Cho lu ng khí clo tác ng 9,2 gam kim lo sinh ra 23,4 gam mu kim lo hoá tr I. ịKim lo đó là (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ạ ươ ứA. K.B. Na.C. Li.D. Rb.Đáp án: BCâu 43: Cho dung ch axit có ch 7,3 gam HCl tác ng MnOị ớ2 Th tích khí clo sinh ra (đktc) là ể(Ch ng 3/ bài 26/ 3)ươ ứA. 1,12 lít.B. 2,24 lít.C. 11,2 lít.D. 22,4 lít.Đáp án: ACâu 44: Cho 8,7 gam MnO2 tác ng axit HCl Sau ph ng thu đc 1,9 lít khí clo (đktc). Hi su ượ ấc ph ng là (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ủ ươ ứA. 70%.B. 74,82%.C. 80,82%.D. 84,82%.Đáp án: DCâu 45: Đt cháy hoàn toàn 1,08 gam kim lo hoá tr III trong khí clo. Sau ph ng thu đc 5,34 gam ượmu clorua. Kim lo đem đt cháy là (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ố ươ ứA. Au.B. Al.C. Fe.D. Ga.Đáp án: BCâu 46: Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung ch NaOH 0,5M Sau khi ph ng thúc, th tích dung ch ịNaOH dùng là (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ầ ươ ứA. 0,1 lít.B. 0,15 lít.C. 0,2 lít.D. 0,25 lít.Đáp án: CCâu 47: Hàng năm trên th gi tiêu th kho ng 45 tri khí clo. dùng NaCl đi ch clo thì ếkh ng NaCl dùng là (hi su 100%) (Ch ng 3/ bài 26/ 3)ố ượ ươ ứA. 70,15 tri n.ệ ấ7B. 74,15 tri n.ệ ấC. 75,15 tri n.ệ ấD. 80,15 tri n.ệ ấĐáp án: BBài 27: CACBONCâu 48: ng thù hình nguyên là (Ch ng 3/ bài 27/ 1)ạ ươ ứA. nh ng đn ch khác nhau do nguyên đó nên.ữ ạB. nh ng ch khác nhau do hai nguyên hoá tr lên nên.ữ ạC. nh ng ch khác nhau đc nên cacbon nguyên hoá khác.ữ ượ ọD. nh ng ch khác nhau đc nên nguyên kim lo nguyên phi kim.ữ ượ ốĐáp án: ACâu 49: Các ng thù hình cacbon là (Ch ng 3/ bài 27/ 1)ạ ươ ứA. than chì, cacbon vô đnh hình, vôi ng.ị ốB. than chì, kim ng, canxi cacbonat.ươC. cacbon vô đnh hình, kim ng, canxi cacbonat.ị ươD. kim ng, than chì, cacbon vô đnh hình.ươ ịĐáp án: DCâu 50: Kim ng, than chì, cacbon vô đnh hình là các ng thù hình nguyên (Ch ng 3/ bài 27/ cươ ươ ứ1)A. photphoB. silicC. cacbonD. hu như ỳĐáp án: CCâu 51: Do có tính ph nên cacbon vô đnh hình đc dùng làm (Ch ng 3/ bài 27/ 1)ấ ượ ươ ứA. tr ng đng, phòng đc.ắ ườ ộB. ru bút chì, ch bôi tr n.ộ ơC. mũi khoan, dao kính.ắD. đi c, ch kh .ệ ửĐáp án: ACâu 52: Ch nào sau đây khi cháy ra oxit th khí (Ch ng 3/ bài 27/ 1)ấ ươ ứA. Canxi.B. Silic.C. Cacbon.D. Magiê.Đáp án: CCâu 53: Trong nhiên cacbon i: 1. ng do; 2. 3. Than đá; 4. th đng t; 5. Cát. ậNh ng đúng là (Ch ng 3/ bài 27/ 1)ữ ươ ứA. 1; 2; 3; 5.B. 1; 2; 3; 4.C. 1; 3; 4; 5.D. 1; 2; 4; 5.Đáp án: BCâu 54: 8Dãy oxit ph ng cacbon nhi cao thành đn ch kim lo là (Ch ng 3/ bài 27/ ươ ứ2)A. CuO, CaO, Fe2 O3 .B. PbO, CuO, ZnO.C. Fe2 O3, PbO, Al2 O3 .D. Na2 O, ZnO, Fe3 O4 .Đáp án: BCâu 55: Tr ít than đng (II) oxit cho vào đáy ng nghi khô, đt nóng, khí sinh ra ốđc qua dung ch vôi trong Hi ng quan sát đc là (Ch ng 3/ bài 27/ 2)ượ ướ ượ ượ ươ ứA. màu đen không thay đi, dung ch vôi trong đc.ủ ướ ụB. màu đen chuy sang màu đ, dung ch vôi trong không thay đi.ủ ướ ổC. màu đen chuy sang màu đ, dung ch vôi trong đc.ủ ướ ụD. màu đen chuy sang màu tr ng xám, dung ch vôi trong đc.ủ ướ ụĐáp án: CCâu 56: có th nh bi nhãn, đng ch màu đen là: than, đng (II) oxitể ồvà mangan đioxit, ta dùng (Ch ng 3/ bài 27/ 2)ộ ươ ứA. dung ch HCl đc.ị ặB. dung ch NaCl.ịC. dung ch CuSOị4 .D. c.ướĐáp án: ACâu 57: Đt cháy hoàn toàn 1,2 gam thì th tích đa khí COố ủ2 thu đc đktc là (Ch ng 3/ bài 27/ ượ ươm 3)ứA. 1,12 lít.B. 11,2 lít.C. 2,24 lít.D. 22,4 lít.Đáp án: CCâu 58: Kh ng dùng kh gam CuO thành COố ượ ạ2 là (Ch ng 3/ bài 27/ 3)ươ ứA. 0,6 gam.B. 1,2 gam.C. 2,4 gam.D. 3,6 gam.Đáp án: ACâu 59: Kh ng khí COố ượ2 sinh ra khi đt cháy hoàn toàn 200 gam than non ch 69,5% cacbon là (Ch ng ươ3/ bài 27/ 3)ứA. 500,67 gam.B. 510,67 gam.C. 512,67 gam.D. 509,67 gam.Đáp án: DCâu 60: Th tích cacbon đioxit (đktc) thu đc khi đt cháy hoàn toàn than ch 92% cacbon là ượ ứ(Ch ng 3/ bài 27/ 3)ươ ứA. 1717,3 3B. 1715,3 39C. 1710,3 3D. 1708 3Đáp án: ACâu 61: Đt cháy hoàn toàn 0,5 kg than ch 90% cacbon và 10% ch không cháy. Th tích không khí ể(đktc) dùng là (bi ế2kk OV 5V (Ch ng 3/ bài 27/ 3)ươ ứA. 4500 lít.B. 4250 lít.C. 4200 lít.D. 4000 lít.Đáp án: CBài 28: CÁC OXIT CACBON CO, COỦ2 )Câu 62:Nhóm ch nào sau đây các khí đu cháy đc (Ch ng 3/bài 28/m 1)ấ ượ ươ ứA. CO, CO2 .B. CO, H2 .C. CO2 O2 .D. Cl2 CO2 .Đáp án: BCâu 63:Nhóm các ch khí đu kh đc CuO nhi cao là (Ch ng 3/bài 28/m 1)ồ ượ ươ ứA. CO, H2 .B. Cl2 CO2 .C. CO, CO2 .D. Cl2 CO.Đáp án: ACâu 64:Khi khí CO qua ng nghi đng Feẫ ự2 O3 nung nóng có th ra ph ng nào sau đây. Ch ọđáp án đúng nh t. (Ch ng 3/bài 28/m 1)ấ ươ ứA. 8CO 3Fe2 O3 0t 6Fe 8CO2B. 2CO Fe2 O3 0t 2FeCO3C. 3CO Fe2 O3 0t 2Fe 3CO2D. 3CO Fe2 O3 0t 3FeO 3COĐáp án: CCâu 65: Đt cháy 11,2 lít CO (đktc). Th tích không khí cho ph ng trên là (ố ứ2OV= 15 Vkk (Ch ng 3/bài ươ28/m 2)ứA. 21,4 lít.B. 24 lít.C. 26 lít.D. 28 lít.Đáp án: DCâu 66:Quá trình nào sau đây làm gi COả2 trong khí quy ?(Ch ng 3/bài 28/m 1)ể ươ ứA. hô đng và con ng i.ự ườB. Cây xanh quang p.ợC. Đt than và khí đt.ố ốD. Quá trình nung vôi.10

