Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

30 đề thi thử môn vật lý có lời giải chi tiết - cực hot

0dbd2d20ea4a73fdac5afe8f2e665150
Gửi bởi: hoangkyanh0109 2 tháng 6 2017 lúc 23:47:54 | Update: 2 tháng 6 lúc 2:41:48 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 573 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected] THI ĐI Ọ***** THI THI TH 301 ĐI CỀ ỌMÔN: LÝẬCho bi t: ng Plăng 6,625.10ế ­34J.s; đi tích nguyên 1,6.10ộ ­19C; ánhố ộsáng trong chân không 3.10 m/s; Avôgadrô NốA 6,02.10 23 mol ­1.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu đến câu 0):Câu 1. Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC cóbiểu thức tương ứng là: 2cos(10 6t) (V) và 4cos(10 6t /2) (mA). Hệ số tựcảm và điện dung của tụ điện lần lượt là A. 0,5 và F. B. 0,5 mH và nF. C. mH và 0,2 nF. D. mH và 0,5 nF.Câu 2. ng đo kh ng trong con tàu vũ tr có chi gh có kh iụ ượ ốl ng đc vào đu chi lò xo có ng 480 N/m. đo kh ng nhàượ ượ ượ ủdu hành thì nhà du hành ph ng vào gh cho chi gh dao đng. Chu kì dao đng đo đc aả ượ ủgh khi không có ng là Tế ườ0 1,0 còn khi có nhà du hành là 2,5 s. Kh ng nhà du hành làố ượ A. 27 kg. B. 64 kg. C. 75 kg. D. 12 kg.Câu 3. Sóng đi không có tính ch nào sau đây?ấA. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểmluôn đồng pha với nhau.B. Sóng điện từ là sóng ngang.C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng.D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệchpha /2.Câu 4. dao đng đi hòa biên 5cm, bi kho ng th gian ng nh điộ ậđc qu ng đng 25 cm là 7/3 gia khi đi qua vi tri có đng năng ng ba thượ ườ ếnăng là:A. 0,25 m/s 0,5 m/s 2C 1m/s 2m/s 2Câu 5. Trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1,2 xuất hiện sóng dừng iớ nútsóng (kể cả hai nút hai đầu). Đi nào sau đây là SAI?ềA. sóng là 0,8 m.ướB. Các đi gi hai nút liên ti dao đng cùng pha.ể ộC. Kho ng cách gi nút và ng nh nó là 0,8 m.ả ạD. Các đi hai bên nút hai bó sóng li dao đng ng pha.ể ượCâu 6. Hai đi M, trong mi giao thoa cách các ngu sóng nh ng đo ng dể ằ1M 10cm; d2M 35 cm và d1N 30 cm; d2N 20 cm. Các ngu phát sóng đng pha sóng ướ cm.Trên đo MN có bao nhiêu đi dao đng biên điạ A. 10. B. 11. C. 9. D. 12.Câu 7. ch dao đng LC đang th hi dao đng đi do chu T. th đi nàoạ ểđó dòng đi trong ch có ng 8ệ ườ mA và đang tăng, sau đó kho ng th gian 0,75T thì đi nả ệtích trên có 2nC. Chu dao đng đi ch ngả ằA. 0, .ms B. 0, 25 .ms C. 0,5 D. 0, 25 .sCâu 8. Cho đo ch RLC ti p, cu dây thu và đi tr thay đi đc.ạ ượ Đt vào haiặđu đo ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng 200V. Khi Rầ ụ1 và R2 thì ch cóạcùng công su t. Bi Rấ ế1 R2 100 Công su đo ch khi Rấ ạ1 ngằA. 400W. B. 220W. C. 440W D. 880WCâu 9. Vec tơ ậA. luôn đi chi khi đi qua đ.ổ ộB. luôn cùng chi vect gia c.ề ốC. luôn đi chi khi chuy đng đn trí biênổ Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]. luôn ng chi vect gia c.ượ ốCâu 10. dao đng đi hòa theo ph ng trình: ươ cos(2 )(cm), trong đó đc tính theo đn giây (s). ượ Đng năng vào th đi 0,5 (s)ộ A. đang tăng lên. B. có đi.ộ C. đang gi đi.ả D. có ti u.ộ ểCâu 11. Dao đng duy trì là dao đng mà ng ta đãộ ườA. làm mất lực cản của môi trường.B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động .C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt n.D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.Câu 12. Mạch dao động điện từ tự do LC. Một nửa năng lượng điệntrường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trong cuộn cảm mất thời gianngắn nhất là t0 Chu kì dao đng đi trong ch làộ A. 2t0 B. 4t0 C. 8t0 D. 0,5t0 .Câu 13. ch đi xoay chi đi ti cu nộ ộdây. Đt vào hai đu đo ch hi đi th 100ặ ế2 cos t(V) thì hi đi th hi ngệ ụhai đu đi và hai đu cu dây là 100ầ ượ2 (V) và 100 V. ng hi ng trongườ ụm ch =ạ2 A. Tính góc bi ng dao đng riêng ch 0 =1002 rad/s). A. 100 rad/s).π B. 50 rad/s).π C. 60 rad/s).π D. 502 rad/s).πCâu 14. ch đi ti cu dây có và đi tr thu Rạ ầvà xoay có đi dung thay đi C. Đi áp gi hai đu đo ch: 30ụ cos100 (V). Đi uềch nh đi áp hi ng trên đi đt giá tr đi và ng 50 V. Khi đó đi áp hi uỉ ệd ng trên cu dây làụ A. 20 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 30 V.Câu 15. Ch phát bi đúng? trong nh ng đi máy bi th trongọ ếs ng làử ụA. không sóng đi .ứ ừB. không tiêu th đi năng.ụ ệC. có th ra các hi đi th theo yêu ng.ể ụD. không có hao phí nhi do dòng đi Phucô.ự ệCâu 16. dao đng theo ph ng trình li 4cos(4ộ ươ t/3 /6) (cm, s).Tính lúc 0ừ đi ua li cm th vào th đi nào?ộ A. 6,375 s. B. 4,875 s. C. 5,875 s. D. 7,375 s.Câu 17. dao đng đi hoà biên cm, sau kho ng th iộ ờgian 1/4 giây thì đng năng ng th năng. Quãng đng nh mà đi đc trong kho ngộ ườ ượ ảth gian 1/6 giây làờ A. cm.B. cm.C. cm.D. cm.Câu 18. con đn mang đi tích ng khi không có đi tr ng nó daoộ ươ ườđng đi hòa chu T. Khi có đi tr ng ng th ng đng xu ng thì chu kì dao đng đi uộ ườ ướ ềhòa con là Tủ ắ1 =3s. Khi có đi tr ng ng th ng đng lên thì chu kì dao đng đi hòa aệ ườ ướ ủcon là Tắ2 =4s Chu dao đng đi hòa con khi không có đi tr ngỳ ườ là: A. 5s B. 2,4s C. 7s. D. 2,4 sCâu 19. Hai đi và cùng phía ngu âm trên cùng ph ngể ươtruy âm có LềM 30 dB, LN 10 dB. ngu âm đó thì ng âm khi đóế ườ ạlà A. 12 B. C. D. 11Câu 20. Đo ch xoay chi ti đi tr thu R, đi vàạ ệcu L,r. Đt vào hai đu đo ch đi áp xoay chi 120 50 Hz thì đi áp gi haiộ ữđu đo Rầ ­C và đi áp gi đu đo C­Lr và có cùng giá tr hi ng 90 và trong chệ ạđang có ng ng đi n. ưở Đi áp hi ng gi hai đu đi làệ A. 30 V. B. 60 V. C. 30 V. D. 30 V. Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]âu 21. Đt đi áp xoay chi đnh vào hai đu đo ch ti pặ ếg cu dây có đi tr thu R, có kháng 350 và đi có đi dung thay đi đc.ụ ượKhi dung kháng ZC1 50 và ZC2 250 thì dòng đi trong ch có pha ban đu kém nhauệ ơ /6. Đi tr ngệ A. 50 B. 100 C. 100 D. 121 .Câu 22. Trên đo ch xoay chi không phân nhánh có đi theo đúngạ ểth A, B, và D. Gi hai đi và ch có đi n, gi hai đi và ch có đi trứ ởthu n, gi đi và ch có cu dây thu m. Đi áp hi ng hai đi và là 100ầ ểV. Đi áp th trên đo AC và trên đo BD ch pha nhau 60ệ nh ng giá tr hi ng thìư ụb ng nhau. Đi áp hi ng hai đi và làằ A. 220 V. B. 220/ V. C. 100 V. D. 110 V.Câu 23. Đt đi áp xoay chi có giá trặ ịhi ng 200 vào hai đu đo ch AB cu thu nệ ầcó L, đi tr thu và đi có đi dung cộ ắn ti theo th trên. Đi áp hi ng trên là 200ố vàtrên đo ch RC là 200 V. Đi áp hi ng gi hai đu đi làạ A. 80 V. B. 60 V. C. 100 V. D. 100 V.Câu 24. Cho ch đi ti cu dây thu có thayđi đc, đi và đi tr R. Đi áp đt vào hai đu đo ch 100ổ ượ .cos100 (V). Khiđi áp hi ng trên cu dây đt giá tr đi Uệ ạLMax thì đi áp hi ng trên là 200 V. Giáệ ụtr UịLMax là A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 200 V.Câu 25. Đt đi áp xoay chi vào hai đu đo ch AB ti mặ ồbi tr R, cu thu và đi n. Thay đi thì ch tiêu th cùng công su ng haiế ớgiá tr bi tr là Rị ở1 90 và R2 160 công su ch AB ng Rệ ớ1 và R2 nầl làượ A. 0,6 và 0,75. B. 0,6 và 0,8. C. 0,8 và 0,6. D. 0,75 và 0,6.Câu 26. Trên đo ch xoay chi không phân nhánh có đi theo đúngạ ểth A, M, và B. Gi hai đi và ch có cu thu n,ữ ầgi hai đi và ch có đi tr thu n, gi đi và chữ ỉcó đi n. Đi áp trên đo AN có hi ng là 100 và ch phaụ ệv đi áp trên NB là 5ớ /6. Bi th đi áp trên đo NB là uể ạNB 50 cos(100 /3) V. Đi nệáp th trên đo MB làứ A. uMB 100 cos(100 /12) V.π B. uMB 100cos(100 /2) V.π C. uMB 50 cos(100 /12) V.π D. uMB 50 cos(100 /2) V.π πCâu 27. quay roto tăng thêm vòng/s thì dòng đi doế ệmáy phát ra tăng 60 Hz đn 70 Hz và su đi đng hi ng do máy phát ra thay đi 40 soừ ổv ban đu. ti tăng roto thêm vòng/s thì su đi đng hi ngớ ụdo máy phát ra là bao nhiêu? A. 320 V. B. 240 V. C. 280 V. D. 400 V.Câu 28. Cho một mạch dao động LC lí tưởng Đi ện tích trên một bản1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình: q0 cos( ). Lúc =0 năng lượng điện trường bằng lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tíchtrên bản đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương. Giá tr có th ngể A. /6. B. /6. C. ­5 /6. D. /6. Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]âu 29. đi nghe đc đng th hai âm: am truy có ngạ ượ ườđ âm là 65dB, âm ph có ng âm là 60dB. ng âm toàn ph đi đóộ ườ ườ ểlà?A. 5dB B. 125dB C. 66,19dB D. 62,5dBCâu 30. dây đàn chi dài 50cm, có truy sóng trên dâyộ ềlà 8m/s. Khi sóng ng trên dây thì có đu đnh, đu còn do. Khi trên dâyạ ốthay đi 19Hz đn 80Hz thì trên dây có ra sóng ng có nút sóng làổ ẻA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầCâu 31. Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tácdụngA. Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp một đầucủa ống.B. Phân tích chùm tia chiếu vào ống thành nhiều chùng tia đơn sắc song song.C. Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính Kcủa ống.D. Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f.Câu 32. Chọn phát biểu SAI.A. Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điệntrong.B. Laze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.C. Lỗ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn.D. Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại.Câu 33. Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứngnhiệt hạch.A. Cả hai loại phản ứng trên đều tỏa năng lượng.B. Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch.C. Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch.D. Một phản ứng thu năng lượng, một phản ứng tỏa năng lượng.Câu 34. Tìm phát biểu SAI Quang phổ vạch phát xạ của các chấtkhác nhau thì khác nhau về A. màu sắc các vạch phổ. B. số lượng các vạch phổ. C. độ sáng tỉ khối giữa các vạch phổ. D. bề rộng các vạch phổ.Câu 35. Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng tử ánhsáng?A. Các hạt ánh sáng là những phôtôn bay với tốc độ không đổi 3.10 8m/s.B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều giống nhau.C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.D. Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một phôtôn.Câu 36. đi cách ngu âm (coi sóng âm truy đi đng ng và khôngạ ướb môi tr ng thu) kho ng có ng âm là 60 dB, thì đi cách ngu nị ườ ườ ồâm có ng âm là ườ ộA. 23,98 B. B. 4,796 B. C. 4,796 dB. D. 2,398 dB.Câu 37. Đt đi áp Uặ ệ0 cos (V) (U0 không đi, thay đi đc) vào haiổ ượđu đo ch đi tr thu R, cu thu có 45 và đi ti p.ụ ếKhi 0 thì ng dòng đi hi ng qua đo ch đt giá tr đi Iườ ạm Khi 1 ho cặ 2 thì ng dòng đi đi qua đo ch ng nhau và ng Iườ ằm Bi 1 2 200 rad/s. Giá tr ngị A. 150 B. 200 C. 160 D. 50 Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]âu 38. đi có đi dung ệ5102C F đc ng đi tích nh tượ ượ ấđnh. Sau đó vào đu cu dây thu có ảHL51 qua đi trỏ ởdây i. Sau kho ng th gian ng nh bao nhiêu giây (k lúc i) năng ng tr ng cu nố ượ ườ ộdây ng năng ng đi tr ng trong ?ằ ượ ườ A. 300s B. 300s C. D. 300sCâu 39. Có hai ch phóng và thu cùng ch có chu bán rãẫ ỳT 138,2 ngày và có kh ng ban đu nh nhau th đi quan sát nhân haiố ượ ạm ch ấ2, 72BANN .Tu nhi làổ A. 199,8 ngày B. 199,5 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngàyCâu 40. GTAS a= mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơnsắc có bước sóng thì tại điểm có tọa độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếudịch màn xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khethì tại là vị trí vân sáng bậc 3. sóng ánh sáng làm thí nghi làướ ệA. 0,4 m. B. 0,48 m. C. 0,45 m. D. 0,44 m.PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm trong phần: phần hoặc phần II Phần I. Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):Câu 41. TN GTAS ng ánh sáng đn c, a= 0,6 mm. D=1 mm. trí banằ ịđu, nh ti màn quan sát đo 25 cm ph ng ch hai khe thì kho ng vân iầ ớtrên màn là 0,8 mm. sóng ánh sáng dùng thí nghi làướ ệA. 0,64 m B. 0,50 m C. 0,45 m D. 0,48 mCâu 42. dây đàn căng ngang, đang có sóng ng đnh chu kì vàộ ịb sóng ướ Trên dây, là đi nút, là đi ng nh t, là đi thu AB saoộ ộcho AB 4BC. Kho ng th gian ng nh gi hai mà li dao đng ph ngả ằbiên dao đng ph là A. T/4. B. 3T/8. C. T/3. D. T/8.Câu 43. Trên thoáng ch ng, hai ngu và dao đngặ ộng pha cách nhau 10 cm. Sóng thành trên ch ng lan truy sóng 0,5 cm. iượ ướ ọO là đi trên đo AB sao cho OA cm và M, là hai đi trên ch ng sao choể ỏMN vuông góc AB và OM ON cm. đi dao đng biên đi trên đo nớ ạMN là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 44. Ban đu có Po210 nguyên ch t, sau th gian nó phóng xầ ạ và chuy thành nhân chì Pb206 chu kì bán rã 138 ngày. Xác đnh tu ch tể ấtrên bi ng th đi kh sát thì gi kh ng Pb và Po có trong là 0,4. ượ ẫA. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngàyCâu 45. ch dao đng LC lí ng cu thu và hai cóộ ưở ụđi dung Cệ ượ1 3C0 và C2 2C0 ti p. ch đang ho đng thì ngay th đi mắ ểt ng năng ng đi tr ng trong các ng năng ng tr ng trong cu m, Cổ ượ ườ ượ ườ ụ1 bịđánh th ng hoàn toàn. ng dòng đi đi qua cu sau đó ng bao nhiêu soủ ườ ầv lúc đu?ớ A. 0,68. B. 7/12. C. 0,82. D. 0,52.Câu 46. nhân ạ21084Po phóng anpha thành nhân chì n. Ban đu trongạ ầm Po ch ng mẫ ượo qua năng ng photon gama.ỏ ượ Kh ng nhân con oố ượ ạthành tính theo m0 sau chu kì bán rã là?ố Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]. 0,92m0 B. 0,06m0 C. 0,98m0 D. 0,12m0Câu 47. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay vớitốc độ góc A. nhỏ hơn tần số góc của dòng điện. B. biến đổi điều hòa theo thời gian. C. bằng tần số góc của dòng điện. D. lớn hơn tần số góc của dòng điện.Câu 48. Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn A. biên độ sóng tăng lên. B. tần số sóng tănglên. C. năng lượng sóng tăng lên. D. bước sóng tăng lên.Câu 49. máy bi áp lí ng có ưở vòng cu là 2000 và vòng dâyố ốcu th là 4000ộ Cu th tiêu th đi tr 50 ti cu cóố ảc kháng 50 Cu đi áp xoay chi có tr hi ng 200 V. Dòng đi hi uộ ệd ng qua cu làụ A. A. B. 0,6 A. C. A. D. A.Câu 50. đng không đng ba pha có đi áp đnh pha là 220ộ ỗV. Bi công su đng 10,56 KW và công su ng 0,8. ng dòng đi hi uườ ệd ng qua cu dây đng làụ A. A. B. A. C. 20 A. D. 60 A. Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected] CHI TI MÃ 301Ả ỀGi 1: Ch Bả ọ­ Ta có: 6 122110 10rad LC (1).­ khác: ặ2 20 020W 2500002 2CU LI ULC I (2).­ (1) và (2) ta có: ừ49125.10 .250000:2.10 .10LL HCC FLC  Gi 2: Ch Bả ọ­ Nh xét:ậ Chi gh có gi ng nh con lò xo treo th ng đng, gh phía trên, lò xoế phía i. kh ng gh là (kg), ng là mở ướ ượ ườ0 (kg).­ Khi ch có ng ng vào gh ườ ế02 1mTk (1).­ Khi có ng ng vào gh ườ ế02 2, 5m mTk (2).­ (1) và (2), ta có: ừ2002 20022, 52 2, 522, 164 .2 212 12mmm mk kmkm kgkmmkk               Gi 3: Ch Dả ọA, B, C: là tính ch sóng đi D: không ph (đi sóng đi thành ph ầE và rcóph ng dao đng vuông góc nhau; nh ng pha dao đng thì đi luôn cùng pha).ươ ể­ Nh xét: Ta th đáp án và ng nhau nên ng ph ng pháp lo tr ta có th gi iấ ượ ươ ạlà đáp án ho D.ặGi câu 4:ả 2axmin75 0, 256 2maT As a  Ch AọGi 5: Ch Cả ọA. Đúng, vì dây đu đnh nên ị3 0, 82l m .B. D. Đúng (các đi trong bó sóng luôn dao đngể ộcùng pha; bó ti luôn dao đng ng pha).ằ ượC. Sai, vì kho ng cách gi nút và ng ngả ằ0, 24m.Gi 6: Ch Dả ọ­ Nh xét:ậ Nh ng đi dao đng biên đi th mãn đi ki n: ệ1 2d k .­ kho ng cách đi dao đng biên đi gi MN đn ngu tọ ượlà: 1d,2d .­ Ta có: 25 10 8, 3, 8, .., 3M Nd : có 12 đi m.ểGi 7: Ch Cả ọ+ q, là hai đi ng vuông pha ượ 2212 20 0qi1I Q Hay 21 12 20 0i q1Q Q  (1)+ Kho ng th gian 0,75T ng ng góc ch pha hai th đi là 270ả ươ hai th đi vuông pha nhau 21 22 20 0q q1Q Q (2) Trang -T 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]+T (1) và (2) ta có 12iq .10 6(rad/s) 5.10 ­7(s) 0,5(µs)Gi câu 8: Ch Aả P1 P2 12 21 CRR (Z ) =22 22 CRR (Z ) (ZL ZC R1 .R2P1 212 21 CU RR (Z ) =2121 2U RR =21 2UR 400W. Gi 9: Ch Cả ọA. Sai, vì khi qua góc ch đi chi chuy đng nên véct ch đi chi u.ọ ềB. Sai, vì ch cùng chi véct gia khi chuy đng nhanh n, là khi đi tríỉ ịcân ng.ằC. Đúng, vì khi đn trí biên thì đi chi chuy đng nên véct cũng thay đi theo.ế ổD. Sai, vì ch ng chi véct gia khi chuy đng ch n, là khi đi ra haiỉ ượ ậbiên.Gi 10: Ch Aả ọ­ Nh xét:ậ Mu bi đng năng tăng hay gi m, ta xem tăng hay gi m, mà mu bi tố ết tăng hay gi ta xem đi trí cân ng hay chuy đng ra biên.ố ộ­ 0,5 s: ạ2 cos 360x cmv     đi trí cân ng v chuy đng nhanhậ ộd t tăng đng năng tăng.ộGi 11: Ch Dả ọA. Sai, vì làm môi tr ng thì dao đng tr thành dao đng đi hòa.ế ườ ềB. Sai (Trong các lo dao đng đã c, không có dao đng nào tác ng ngo tuy nạ ướ ếtính, ch có ch tác ng ngo tu hoàn (dao đng ng c)). ưỡ ứC. Sai.D. Đúng, vì trong dao đng duy trì ng ta cung năng ng cho đúng ng ph năngộ ườ ượ ầl ng đã trong chu kì dao đng mà không làm thay đi chu kì dao đng riêng .ượ ệGi 12: Ch Cả ọ­ Nh xét:ậ Khi năng ng đi tr ng đi thì năng ng ng 0. Do đó th gian năngượ ườ ượ ểl ng đi tr ng gi đi xu ng 1/2 cũng chính là th gian năng ng tăng đnượ ườ ượ ếWtmax /2.­ Ta có: 2max 0W 01WWW222ttttiLiIi    Th gian Wt tăng đn ếmaxW2t cũng chính làth gian tăng đn 02I. Theo vòng tròn ng giác: ượ0 0284t tT  .Gi câu 13: Ch Aả Theo ta cóề 01100 (1)LC  cho dàng suy ra: Ud ễ2 CU=100V gi véc ta th tam giác cân suy ra: Uẽ ạC 2UL => 12 (2)2C LZ hay LCLC   (1) và (2): ừ0100 /2Rad s  Bài này ki n: =ư ệ2 (A). Gi 14: Ch Bả Trang LUuuurRUuuurCUuuurUABuuuurUduuurOT 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected]­ Khi thay đi Uổ ểC Ucmax thì 22 2LC CLR ZZ OABZ vuông Oạ2 250 30 40( ).d CU V Gi 15: Ch Cả ọA. Sai, vì máy bi th ho đng trên hi ng ng đi .ế ượ ừB. Sai, vì các cu dây máy bi th luôn có đi tr nên luôn tiêu th đi năng.ộ ệC. Đúng, vì máy bi th có th tăng áp (Nế ể2 N1 ho áp (Nặ ạ2 N1 ), tùy đích ng.ụ ụD. Sai, vì máy bi th có lõi (thép) nên luôn có hao phí do dòng phu cô. ắGi 16: Ch Bả ọ­ Ta có: 2.3 1. Do trong chu kì qua trí ­2 cm nên th gian qua tríậ ịx ­2 cm là: 3T tầ1 (t1 là th gian qua ­2 cm cu cùng).ờ ố­ Tìm t1 0: ạ54 cos 360x cmv     dao đng đi hòa vàậ ởchuy đng ng chi ng (t ng ng chuy đng tròn đu ượ ươ ươ ởM1 ).+ qua trí ­2 cm thì ph quét góc ộ6 2  th iờgian qua cu cùng: ố138t s .­ th gian tìm là: ầ19 33 4, 875 .2 8t s Gi 17: Ch Dả ọ­ Trong chu kì có Wầđ Wt nên 0, 25( 1( ).4Ts s ­ Do 1/6(s) T/2 nên qu ng đng nh đi đc là trong kho ng th gian 1/6 (s) là: ườ ượ ờmaxmax2 sin22 sin .623S AS cmtT          ­ ý:ư Qu ng đng nh đi đc khi ch trí cân ng làm trí đi ng.ả ườ ượ T/2 thì ếmaxmim22 cos .224 sin .2S AS A            Gi 18:ả Ch Dọ 211 14g aT l 221 14g aT l =>2 21 21 12. 24gT T => 22 21 22T TTT T =2 23.4 22, 23 4sGi 19:Ch là công su ngu âmọ ồLM =10lg0IIM LN =10lg0IINLM LN 10 lgNMII 20 dB ­­­­­­> NMII 10 100IM 24MRP IN 24NRP ­­­­­> NMII 22MNRR 100­­­­­­> MNRR =10­­­­­> RM 0,1RN Trang NMOT 1: 30 thi th đi Th ng ng ượ [email protected] RN RM 0,9RNKhi ngu âm đt Mồ ạL’N =10lg0'IIN I’ớN 24NMRP 2.81,0.4NRP 81,0NIL’N =10lg0'IIN 10lg(81,010IIN 10lg81,01 LN 0,915 +10 10,915 11 dB.Giải 20: Chọn B- Do mạch cộng hưởng điện nên: CZ U (1).- Do URC UCLr nên 22 290R CU U (2).- Mặt khác ta có: 2 22 2120R CU U (3).­ (1), (2), (3) ta có: ừ2 22222 22 22 222 22 212030 .1200 120909060 .90909090L CL CR rRR CR rrR CCR CR Crr CU UU UU UU VU UU UUU UU VU UU UUU U             Gi 21: Ch Cả ọ­ Ta có: 350LZ 11 122 230050100250L CCL CCZ ZZ tgR RZ ZZ tgR R   Do 26  nên 1 21 222 12200200100 3300006 300001tg tgRRtg tg .tg .tg RR              Gi 22: Ch Cả ọ­ Theo gi véct ta có ơOMN đu (tam giác cân có góc 60ề 0) nên:L CU U ch ng ng ưở100 3( )RU V Điên áp gi đi CD (đi áp gi đu cu dây): ộ100( ).3RLUU V Gi 23: Ch Cả ọ­ Cách 1: Ta có: 2 422 222 4200 2200 2200 2200 4.102004.10LLLRC CR CR CU VUUU UU UU VU U      22200 2100 .2LLCC CUUU VU U  ­ Cách 2: Theo gi véct ta có: ơ+ 2200 200MB BA AM AMB vuông B. 200BM BA V nên AMB vuông cân B.ạ+ MNB vuông cân ạ100 2CU . ­ Nh xét:ậ Cách có nhanh nh ng ph ng ki th hìnhẽ ềhoc.Gi 24: Ch Cả Trang 10