Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

20 câu hỏi trắc nghiệm hình học môn Toán thi THPT quốc gia nâng cao

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Nhóm Pi – Group luyện đề thi thử nâng cao. 1 NHÓM PI – GROUP LUYỆN ĐỀ HÌNH HỌC VD – VDC NHÓM PI Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Trung Tú THI THỬ NÂNG CAO NỘI DUNG ĐỀ Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có chiều cao bằng h , góc giữa hai mặt phẳng ( SCD) và ( ABCD) bằng  . Tính thể tích của khối chóp S. ABCD theo h và  . 3h3 A. . 4 tan 2  Câu 2: 8h 3 C. . 3 tan 2  3h3 D. . 8 tan 2  Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng ( SAD ) tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích khối chóp S. ABCD . A. V = Câu 3: 4h3 B. . 3 tan 2  3a 3 3 . 4 B. V = 3a 3 3 . 8 C. V = 8a 3 3 . 3 D. V = 4a 3 3 . 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC = a , mặt phẳng ( A ' BC ) tạo với đáy một góc 30 và tam giác A ' BC có diện tích bằng a 2 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' . A. Câu 4: a3 3 . 8 B. 3a 3 3 . 4 C. 3a 3 3 . 8 D. 3a 3 3 . 2 Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu vuông góc của A ' trên ( ABC ) là trung điểm của AB . Mặt phẳng ( AA ' C ' C ) tạo với đáy một góc bằng 45 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' . A. V = Câu 5: 3a 3 . 16 B. V = 3a 3 . 8 C. V = 3a 3 . 4 D. V = 3a 3 . 2 Cho hình chóp đều S. ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ( ABC ) bằng 600 , khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng A. a3 3 . 12 B. a3 3 . 18 3a . Thể tích của khối chóp S. ABC theo a bằng 2 7 C. a3 3 . 16 D. a3 3 . 24 Hoàng Trung Tú Nhóm Pi – Group luyện đề thi thử nâng cao. Câu 6: 2 Cho hình chóp đều S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , AC = 2 3a , BD = 2a , hai mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( SAB ) bằng A. Câu 7: a3 3 . 16 a3 3 . 18 C. a3 3 . 3 D. a3 3 . 12 Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD , O là giao điểm của AC và BD . Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a . Tính thể tích khối chóp S. ABCD theo a. A. 2a3 3 . Câu 8: B. a 3 . Tính thể tích của khối chóp S. ABCD theo a . 4 B. 4a3 3 . C. 6a3 3 . D. 8a3 3 . Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có SA ⊥ ( ABCD ) . ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = 2a . AD = 3BC = 3a . Tính thể tích khối chóp S. ABCD theo a biết góc giữa ( SCD ) và ( ABCD ) bằng 600 . A. 2 6a3 . Câu 9: B. 6 6a3 . C. 2 3a3 . D. 6 3a3 . Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có SA ⊥ ( ABCD ) , ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = 2a . AD = 3BC = 3a . Tính thể tích khối chóp S. ABCD theo a , biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD) bằng 3 6 a. 4 A. 6 6a3 . B. 2 6a3 . C. 2 3a3 . D. 6 3a3 . Câu 10: Cho lăng trụ tam giác ABC. A ' B ' C ' có BB ' = a , góc giữa đường thẳng BB ' và ( ABC ) bằng 60 , tam giác ABC vuông tại C và góc BAC = 60 . Hình chiếu vuông góc của điểm B ' lên ( ABC ) trùng với trọng tâm của ABC . Thể tích của khối tứ diện A '.ABC theo a bằng 13a3 A. . 108 7a3 B. . 106 15a3 C. . 108 9a 3 D. . 208 Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng cách từ a tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng ( A ' BC ) bằng .Tính thể tích khối lăng trụ 6 ABC. A ' B ' C ' . 3a 3 2 A. . 8 3a 3 2 B. . 28 3a 3 2 C. . 4 3a 3 2 D. . 16 Câu 12: Cho hình chóp tam giác S. ABC có M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho NS = 2 NC . Kí hiệu V1 ,V2 lần lượt là thể tích của các khối chóp A.BMNC và S. AMN . Tính tỉ số V1 . V2 A. V1 2 = . V2 3 B. V1 1 = . V2 2 C. V1 = 2. . V2 D. V1 = 3. V2 Hoàng Trung Tú Nhóm Pi – Group luyện đề thi thử nâng cao. 3 Câu 13: ho NS = 2 NC , P là điểm trên cạnh SA sao cho PA = 2PS . Kí hiệu V1 ,V2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện BMNP và SABC . Tính tỉ số A. V1 1 = . V2 9 B. V1 3 = . V2 4 V1 . V2 C. V1 2 = . V2 3 D. V1 1 = . V2 3 Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ( ABCD) bằng 45 , M , N và P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB và AB . Tính thể tích V của khối tứ diện DMNP . a3 . 6 A. V = B. V = a3 . 4 C. V = a3 . 12 D. V = a3 . 2 Câu 15: Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC = 2a ; cạnh bên AA = 2a . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh AC . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. ABC . A. V = 1 3 a . 2 B. V = a3 . 3 C. V = a3 . 2a 3 . 3 D. V = Câu 16: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi G1 , G2 , G3 và G4 lần lượt là trọng tâm các mặt ABC, ABD, ACD và BCD . Biết AB = 6a, AC = 9a , AD = 12a . Tính theo a thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 . A. 4a3 . B. a 3 . C. 108a3 . D. 36a3 . Câu 17: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = 11m , BC = AD = 20m , BD = AC = 21m . Tính thể tích khối tứ diện ABCD . A. 360m3 . B. 720m3 . C. 770m3 . D. 340m3 . Câu 18: Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SCD) bằng 3 7a . 7 Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD . 1 A. V = a 3 . 3 B. V = a3 . C. V = 2 3 a . 3 D. V = 3a 3 . 2 Câu 19: Cho tứ diện S. ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA = 2SM , SN = 2 NB , ( ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC . Kí hiệu ( H1 ) và ( H2 ) là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện S. ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, ( H1 ) chứa điểm S , ( H2 ) chứa điểm A ; V1 và V2 lần lượt là thể tích của ( H1 ) và ( H2 ) . Tính tỉ số A. 4 . 5 B. 5 . 4 C. 3 . 4 D. V1 . V2 4 . 3 Câu 20: Cho hình chóp S. ABC có chân đường cao nằm trong tam giác ABC ; các mặt phẳng (SAB) , (SAC) và (SBC) cùng tạo với mặt phẳng ( ABC ) các góc bằng nhau. Biết AB = 25 , BC = 17 , Hoàng Trung Tú Nhóm Pi – Group luyện đề thi thử nâng cao. 4 AC = 26 ; đường thẳng SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABC . A. V = 408 . B. V = 680 . C. V = 578 . D. V = 600 . Hoàng Trung Tú