Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

191 câu hỏi trắc nghiệm mức độ nhận biết thể tích khối đa diện

8b432fc098f35f66378bc16ef895350d
Gửi bởi: hoangkyanh0109 28 tháng 6 2017 lúc 15:26:14 | Update: 2 tháng 6 lúc 10:13:30 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 769 | Lượt Download: 26 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG BIÊN SOẠN, TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN (KHỐI CHÓP+LĂNG TRỤ) GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) Bài 1. Thể tích khối đa diện (khối chóp + lăng trụ) CÂU HỎI NHẬN BIẾT ( ĐÁP ÁN GẠCH CHÂN) Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là: B. V  A. V  Bh Câu 2. D.V  C. V  2Bh 1 Bh 3 Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là: 1 Bh 3 Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhậtH  và V là thể tích của B. V  A. V  Bh Câu 3. 1 Bh 2 1 Bh 2 C. V  2Bh D. V  khối hộp chữ nhật H . Khi đó V được tính bởi công thức:   1 abc C. V  abc D. V  3abc 2 Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC .A 'B C ' ' có tất cả các cạnh bằnga . Tính thể tíchV của khối lăng trụ ABC .A 'B C ' '. A. V  1 abc 3 B. V  a3 a3 3 a3 3 a3 2 A. V  B. V  C. V  D. V  2 2 4 3 Câu 5. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  a AC  2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA  a . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABC . a3 a3 a3 A. V  a B. V  C. V  D.V  2 3 4 Câu 6. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA  a . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABC . 3 2 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. V  a B. V  C. V  D.V  3 12 3 4 Câu 7. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA  a 2 . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABCD . a3 2 a3 2 a3 2 B. V  C. V  a3 2 D.V  6 4 3 Câu 8. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên A. V  SA vuông góc với mặt đáy và SB  a 5 . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABC . a3 3 A. V  3 3 B. V  a 3 a3 3 C. V  2 a3 3 D. V  6 1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) Câu 9. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SC  a 5 . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABCD 2a3 a3 4a3 3 B. V  C. V  2a D. V  3 3 3 Câu 10. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông A. V  góc với mặt đáy và SA  AC  a 2 . Tính thể tíchV của khối chóp S.ABCD A. V  a3 2 3 B. V  a3 6 9 C. V  a3 2 D. V  a3 6 3 Câu 11. Câu 30. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy a 3 , cạnh bên bằng 2a. Tính thể tíchV của khối chóp S.ABC . a3 3 a3 3 3a3 3 a3 Câu 12. A. V  B. V  C. V  D. V  4 4 2 4 Câu 13. Câu 31. Cho hình chóp S.ABC .Trên các đoạn thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A ',B C', ' khác với S . Khẳng định nào sau đây là đúng. A. VS .A 'B C' ' SA SB SC  . . VS .ABC SA 'SB ' SC ' B. VS .ABC 1 SA 'SB ' SC '  . . . VS .A 'B C' ' 3 SA SB SC VS .A 'B C' ' V SA 'SB ' SC ' SA 'SB ' SC ' . . D. S .ABC  3. . .  VS .ABC SA SB SC VS .A 'B C' ' SA SB SC Câu 14. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là: 1 1 A. V  Bh B. V Bh C. V  Bh D. V 3Bh 3 2 C. 1 3 Câu 15. Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích làV  B. h A. Khối lăng trụ B. Khối chóp C. Khối lập phương D. Khối hộp chữ nhật Câu 16. Cho một khối chóp có thể tích bằngV . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống còn 1 diện 3 tích đa giác đáy ban đầu thì thể tích khối chóp lúc đó bằng: V V V B. C. D. V 9 6 3 Câu 17. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp A. tương ứng sẽ: A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 6 lần D. tăng 8 lần   Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a~. Biết SA ABCD và SAa 3 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là: 2 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) 3 A. a 3 B. a3 4 C. a3 3 3 D. a3 3 12 Câu 19. Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là: √ A. B. √ C. √ D. √ Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng 2 . Thể tích của khối lăng trụ là: A. √ B. √ C. D. Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a~. SA (ABC) và SA  a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là : 3a3 A. 4 a3 3a3 3a3 B. C. D. 4 8 6 Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a~. SA (ABCD) và SB  3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là : a3 2 a3 2 D. 3 6 Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB a AC 2a . SA  A. a3 2 2 B. a3 2 C. (ABC) và SA a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là : a3 3a3 a3 C. D. 4 8 2 Câu 24. Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a~. Thể tích khối lăng trụ đều là: A. 3a3 4 2a 3 2 A. 3 B. a3 B. 3 2a 3 C. 3 a3 3 D. 4 Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. C. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau. D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. SA vuông góc với đáy, Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, mặt phẳng SBC  tạo với đáy một góc 450 . Thể tích khối chóp S.ABC là: 3a3 2a3 a3 a3 B. C. D. 18 6 27 8 Câu 27: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau OA a , OB  a 2, OC  a 3. Thể tích tứ diện OABC là: A. a3 B. 2a3 C. 6a3 D. 3a3 A. 3 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA  (ABC ) , SA  4 cm, AB 1cm, BC  3cm. Diện tích mặt bên SBC của hình chóp là: A. 51cm2 B. 51 2 cm 2 C. 2 3cm2 D. 17 3 2 cm 2 Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA  (ABC ) , SA  3cm, AB 1cm, BC  2cm. Mặt bên SBC hợp với mặt đáy góc bằng: A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 30: Chân đường cao kẻ từ đỉnh S của hình chóp tam giác đều S.ABC là: A. Trung điểm cạnh AB. B. Điểm H nằm trên cạnh AB sao choAH  2 HB . C. Điểm A. D. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Câu 31: Diện tích tất cả các mặt của tứ diện đều cạnh a là: a2 3 a2 3 C. D. 4a2 3 4 2 Câu 32: Khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a có thể tích là: A. a2 3 B. a3 2 a3 2 a3 3 a3 3 A. B. C. D. 6 3 6 3 Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông với AB  1cm; SA vuông góc với đáy; SC tạo với đáy một góc 450 . Thể tích khối chóp S.ABCD là: 2 3 cm3 B. 1cm3 C. 2 cm D. 3 cm 3 Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA  ABCD . Góc giữa A.   mp(SBD) với mặt đáy là: A. SCA B. SOA C. SBA D. ASD Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 600, SA  (ABCD ) , SA  2 a . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: a3 3 a3 3 a3 3 2a3 3 A. B. C. D. 6 3 12 3 Câu 36: Đáy của hình chóp tứ giác đều là: A. Hình thoi B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông D. Hình bình hành Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp G.ABCD và S.ABCD là: V V V V 1 1 2 3 A. G .ABCD  B. G .ABCD  C. G .ABCD  D. G .ABCD  VS.ABCD 3 VS .ABCD 2 VS .ABCD 3 VS .ABCD 4 Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho SA  SA 3 ' . Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các c ạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng: 4 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) V V V V B. C. D. 3 9 27 81 Câu 39: Nếu mỗi kích thước của một khối hộp hình chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên: A. k lần B. 2k2 lần C. k3 lần D. 3k3 lần Câu 40: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằ96. ng Thể tích của khối lập phương đó là: A. 64 B. 81 C. 86 D. 68 Câu 41: Ba kích thước của một hình hộp hình chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 2 và thể tích của khối hộp đó bằng 1728. Khi đó ba kích thước của nó là: A. A. 8;16; 32 B. 2; 4; 8 C. 2 3; 4 3; 8 3 D. 6;12; 24 Câu 42: Một lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy là 37; 13; 30 và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích của khối lăng trụ đó là: A. 2010 B. 1024 C. 1080 D. 2016 Câu 43: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (Q) t ạo với mp(ABC) một góc 300 và cắt tất cả các cạnh bên của lăng trụ tại M, N, P. Khi đó diện tích tam giác MNP bằng: a2 2a2 2 A. B. a C. D. 3a2 2 3 Câu 44: Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’. Gọi S là điểm thuộc mặt phẳng (A’B’C’D’), khi đó t ỉ số VS .ABCD thể tích là: V ABCD .A B' C' D' ' 1 1 B. C. 3 D. 2 2 3 Câu 45: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có diện tích các mặt ABCD, ABB’A’, ADD’A’ lần lượt bằng 20cm2, 28cm2, 35cm2 . Thể tích khối hộp là: A. A. 160cm3 B. 120cm3 C. 130cm3 D. 140cm3 Câu 46. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh 2a, SD = 4a, SA vuông góc v ới m ặt phẳng (ABCD). Chiều cao hình chóp S.ABCD có độ dài tính theo a là: A. 2a B. 3a 2 C. 2a 3 D. a 6 Câu 47. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh 2a, SD = 4a, hai m ặt ph ẳng (SAC) và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chiều cao hành chóp S.ABCD là: A. SA B. SC C. SD D. SB Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh 2a, SA = 2a, SA vuông góc v ới m ặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là . 8a 3 4a 3 6a 3 2a 3 A. B. C. D. 3 3 3 3 Câu 49. Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD = 3a, AC và BD cắt nhau tại O. Chiều cao hình chóp S.ABCD là: A. SA B. SC C. SB D. SO 5 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) Câu 50. Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD = 3a, AC và BD cắt nhau tại O. Chiều cao hình chóp S.ABCD có độ dài tính theo a là: A. a 7 B. a 5 C. 2a 2 D. a Câu 51. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông t ại A và D AB = 2a, AD = CD = a. Diện tích đáy khối chóp S.ABCD tính theo a là:. 3a 2 4a 2 a2 A. 3a 2 B. C. D. . 2 2 2 Câu 52. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, SA = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là . 8a 3 4a 3 6a 3 2a 3 A. B. C. D. 3 3 3 3 Câu 53. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, có trọng tâm là O, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SB= 2a. Chiều cao khối chóp S.ABC là: A. SB B. SO C. SC D. SA Câu 54. Khối chóp đều S.ABC AB = 2a, có trọng tâm là O, SB= 2a. Khoảng cách từ S đ ến mặt phẳng (ABC) bằng: A. SB B. SO C. SC D. SA Câu 55. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, có trọng tâm là O. Tam giác SAB đ ều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Chiều cao khối chóp S.ABC có đ ộ dài tính theo a là: 2a 3 A. a 3 B. 2a 3 C. a D. 3 2 Câu 56. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA= 2a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là: a3 3 a3 3 2a 3 3 a3 3 A. B. C. D. 6 12 3 3 Câu 57. Cho khối tứ diện ABCD. Phát biểu nào sau đây sai? A. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) với diện tích tam giác BCD. B. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) với diện tích tam giác ACD. C. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD) với diện tích tam giác ABD. D. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) với diện tích tam giác ABD. Câu 58. Cho khối chóp S.ABC, V là thể tích khối chóp S.ABC, SSAB, SSAC, SSBC, SABC lần lượt là diện tích tam giác SAB, SAC, SBC, ABC. Phát biểu nào sau đây sai? 3V 3V A. d(S,(ABC)) = B. d(A,(SBC)) = S ABC S SBC 3V C. SSAB  D. d (B SAC ,( )) 1 V  S SAC d (B ,SAC ( )) 3 Câu 59. Khối tứ diện đều ABCD cạnh 2a có thể tích tính theo a là: 6 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG 191 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ( KHỐI CHÓP + LĂNG TRỤ) a3 3 a3 6 a3 3 a3 3 A. B. C. D. 12 12 4 24 Câu 60: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a. Thể tích của khối lăng trụ đó là: A. a 3 3 B. a3 3 4 C. a3 3 3 D. 4a2 2. Câu 61: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, diện tích một mặt bên là 2a Thể tích của khối lăng trụ đó là: A. 2a a3 3 B. 2 3 a3 3 C. 6 a3 3 D. 3 Câu 62: Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh a, khoảng cách giữa 2 đáy bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ là: A. 3a3 B. 3a3 3 C. 4 a3 a3 3 D. 4 Câu 63: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình 0. Thể tích của khối chiếu của A lên (A’B’C’) là điểm B’, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 lăng trụ đó là: a3 3 A. 2 3a3 C. 4 B. a 3 3 a3 D. 4 Câu 64: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân cạnh huyền A’C’ bằng 2a, hình chiếu của A lên (A’B’C’) là trung điểm I của A’B’ , góc giữa c ạnh bên và m ặt đáy bằng 600. Thể tích của khối lăng trụ đó là: A. a3 2 B. a3 6 2 C. 3a3 4 D. a3 6 8 Câu 65: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình 0. chiếu của A lên (A’B’C’) là trung điểm I của A’B’ , góc giữa cạnh bên và m ặt đáy bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ đó là: A. 3a3 8 B. a3 3 2 C. 3a3 4 D. a3 8 Câu 66: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình 0. Thể tích chiếu của A lên (A’B’C’) là trung điểm I của A’B’ , góc giữa AC’ và m ặt đáy bằng 60 của khối lăng trụ đó là: A. 3a3 2 B. 3a3 3 8 C. a3 3 2 D. a3 3 8 Câu 67: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD), SA= 3a. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A. 2 B. C. 3 D. Câu 68: Diện tích đáy của hình chóp tứ giác S.ABCD bằng bao nhiêu, biết thể tích kh ối chóp bằng 3 và đường cao hình chóp có độ dài là √2 ? 7 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG