Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

143 câu hỏi trắc nghiệm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất - GTLN GTNN

d45058b5b7c883365e44591a6e39a6e3
Gửi bởi: hoangkyanh0109 26 tháng 6 2017 lúc 22:35:52 | Update: hôm kia lúc 15:41:33 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 2423 | Lượt Download: 86 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM SDT: 0946.798489 Bờ Ngoong – Chư Sê – Gia Lai 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG Thầy Phan Ngọc Chiến Câu 1 : Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  x 2 A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất; B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x 2 trên  1;1 là: A. 4 B. 0 D. 2 C. 2 Câu 3: Trên đoạn  1;1 , hàm số y  4 x2  3x  5 có giá trị lớn nhất bằng: A. 12 B. 11 C. 13 Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x 4 A. 2 C. 4 B. 3 Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  B.  A. 0 2  4 x  3 là D. 5 1 x trên  0; 2 là: 2x  3 1 3 C. 1 3 Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y  4 x  3x A. 3 B. 1 B. 1 4 C. 1 3 x2  x  1 x2  x  1 D. 2 là C. 4 Câu 7:Giá trị lớn nhất của hàm số y  A. 3 D. 14 D. 2 là: D. -1 1 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 8: Hàm số y  4 x3  3x4 có giá trị lớn nhất trên tập xác định của nó bằng A. 1 B. 3 C. 0 D. 4 Câu 9: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x3  3x  1 : A. Có giá trị nhỏ nhất là –1; B. Có giá trị lớn nhất là 3; C. Có giá trị nhỏ nhất là D. Cógiá trị lớn nhất là –1. 3; Câu 10: Cho hàm số y   x 2  2 x . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng A. 0 B. 1 Câu 11: Hàm số y  A. C. 2 3 D. 3x 2  10 x  20 có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng: x2  2 x  3 1 4 B. 3 2 C. 1 2 D. 5 2 Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y  4 x  x 2 là A. 0 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 13: Hàm số y   x  2 x2  3 có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng A. 6 2 B. D.  6 C. 2 6 6 Câu 14:Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f ( x)  x  3 trên  1;1 A.-4 và 4 B.-1 và 1 C. 0 và 4 D. 3 và 4   Câu 15: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng   ;  bằng  2 2 A. -1 B. 1 C. 3 D. 7 Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  5sin x  cos 2 x là A. 3 B. -7 C. -6 D. -4 2 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG 2 Câu 17:.Gọi M là GTLN và m là GTNN củahàmsố y  2x 2 4x  5 , chọnphươngánđúngtrongcác p/a sau: x 1 A. M = 2; m = 1 B. M = 0, 5; m = - 2 C. M = 6; m = 1 Câu 18: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)  x A. 12 B. 17 C. 9 B.m=-2  2 x  5 trên đoạn 0;3 bằng D. 13 Câu 19:Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y  A.m=2 2 D. M = 6; m = - 2 C. m   1 3 xm bằng 2? mx  1 D. Đáp án khác Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3   m2  1 x  m2  2 trên  0; 2 bằng 7 A. m  3 B. m  1 C. m   7 D. m   2 Thầy Châu Văn Liêm Câu 21. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ A. GTLN của hàm số [0; 2] là 0 B. GTLN của hàm số [0; 2] là -3 C. GTLN của hàm số [0; 2] là 1 D. GTLN của hàm số [0; 2] là 2 Câu 22. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ 3 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. GTNN của hàm số trên [0; 3] là -3 B. GTNN của hàm số trên [0; 3] là 1 C. GTNN của hàm số trên [0; 3] làn 0 D. GTNN của hàm số trên [0; 3] làn 3 Câu 23. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ A. GTNN của hàm số trên [1; 4] là 0 B. GTNN của hàm số trên [0; 3] là 1 C. GTNN của hàm số trên [1; 4] là 3 D. GTNN của hàm số trên [1; 4] là -3 Câu 24: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ 4 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. GTLN của hàm số [-1; 2] là 2 B. GTLN của hàm số [-1; 2] là 0 C. GTLN của hàm số [-1; 2] là 4 D. GTLN của hàm số [-1; 2] là 1 -2 -1 0 1 2 Câu 25: Cho đồ thị hàm số y = f(x) A GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là -1 B GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là -2 C GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là 0 D GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là 0,5 Câu 26 : Cho hàm số : y  x3  2 x 2  3x  4 3 5 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG A max y = -4   5; 0  B max y =   5; 0   32 3 C max y =   5; 0   16 3 D max y=0   5; 0  Câu 27 : Cho hàm số : y   x2  2 x  4 a) max y= y(1) = 5 và min y = y(4) = -4 2 ; 4  2 ; 4  max y= y(2) = 4 và min y = y(4) = -4 b) 2 ; 4  2 ; 4  c) max y= y(1) = 5 và không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2; 4] 2 ; 4  d) max y= y(2) = -2 và min y = y(4) = -6 2 ; 4  2 ; 4  Câu 28 : Cho hàm số: y = 2x3 – 3x2 -12x + 10 a. max y= y(-1) = 17 và min y = y(2) = -10 0;3 0;3 b. max y= y(3) = 24 và min y = y(0) = -12 0;3 0;3 c. max y= y(0) = 10 và min y = y(2) = -10 0;3 0;3 d. max y= y(3) = 24 và min y = y(-1) = y(2) = 24 0;3 0;3 Câu 29: Cho hàm số: y = x3 – 3x + 3 a. max y= y(-3) = 3    3; 2    15 và min y = y(-3) = -15 3  8   3;   2 b. max y= y(-1) = 5 và min y = y(1) = 1 3    3; 2    3    3; 2    3 15 c. max y= y( ) = và min y = y(-3) = -15 3 3   2 8  3 ;   3;      2 2 d. max y= y(-1) = 5 và min y = y(-3) = -15 3    3; 2    3    3; 2    Câu 30: Cho hàm số: y = x3 – 3x + 3 a. min y= 1 0; 2  b. min y= 5 0; 2  c. min y= 9 0; 2  d. min y= -3 0; 2  6 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 31: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x + 2sinx – 1 a. Yêu cầu bài toán  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1 b. Yêu cầu bài toán  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1trên [ 0; 1] c. Yêu cầu bài toán  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1trên [ -1; 1] 2 d. Yêu cầu bài toán  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin x + 2sinx – 1 trên [ -1; 1] Câu 32: Cho hàm số y  x x 1 2 1 2 và min y = y(2) = 0; 2  0; 2  2 5 1 1 b. max y= y(1) = và min y = y(-1) = 0; 2  0; 2  2 2 1 1 c. max y= y(1) = và min y = y(-1) = R R 2 2 d. Không tồn tại GTLN và GTNN của hàm số a. max y= y(1) = Câu 33: GTLN của hàm số y = 2 – 2sinxcosx là : a. 1 b. 3 c. 0 d. 4   Câu 34: GTNN của hàm số y = x – sin2x trên  ;   là :  2    3 b.  6 2 3 a.  6 2  c. 2 d. 5 3  6 2  3  Câu 35: GTLN của hàm số y =2sinx + sin2x trên 0;   2  a. 0 3 3 b. 2 c. 4 d. -2 Câu 36 : Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều là 27dm3 . Khi đó diện tích toàn phần nhỏ nhất của lăng trụ là: 7 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG a. 9dm2 b. 36dm2 c. 45dm2 d. 54dm2 Câu 37: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 48cm . Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vuông bằng nhau và gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp. Để thể tích khối hộp lớn nhất thì cạnh hình vuông bị cắt dài: a. 8cm b. 8 cm 92 c. 24cm d. 48 cm 3 Câu 38: Một hành lang giữa hai dãy nhà có hình dạng một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Hai mặt bên AA’B’B và AA’C’C là 2 tấm kính hình chữ nhật dài 20m rộng 5m. Hỏi chiều dài BC là bao nhiêu để thể tích hành lang là lớn nhất ? a. 250m b. 5m d. 5 2 m c. 4m Câu 39: GTNN của hàm số y  1  sin 6 x  cos 6 x 1  sin 4 x  cos 4 x 2 5 c. 0 d. 6 9 2 Câu 40: Cho parabol (P) y = x và điểm A(-3; 0). Gọi M nằm trên (P) thỏa khoảng cách của AM ngắn nhất bằng d. Khi đó : a. 1 b. a. M( -1; 1) và d = 5 b. M( -1; 1) và d = 5 c. M( -1; 5) và d = 5 d. M( -1; 5) và d = 5 Thầy Nguyễn Viết Thông Câu 41. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x 4  3x 2  5 là: A. 0 B. 2 C. 3 D. -5 Câu 42. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x  4 trên đoạn  1; 2 là: A. 18 B. 0 C. 4 Câu 43. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  A. -1 B. 1 C. 0 D. 20 2x 1 trên đoạn  0; 2 là: x 1 D. -2 Câu 44. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  3  x  7  x lần lượt là: 8 143 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN GIÁO VIÊN : NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. 10; 2 5 B. 5; 10 3; 7 C. D. 2 5; 10 x x Câu 45. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  sin  cos lần lượt là: 2 2 A.  2; 2 C.  B. 2; 2 Câu 46. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x  A. 4;5 B. 13 ;5 3 C. 4;   D. 0;  ; 4 4 4 trên đoạn 1;3 là: x 13 3 D. Một kết quả khác Câu 47. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  x  4  x 2 lần lượt là: A. 2 2; 2 B. 2 2; 2 C. 2; 2 D. 0; 2 Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  cos 2 x  sin x  3 lần lượt là: A.1 B. 3 C. 33 8 D. 4 Câu 49. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3sin x  4sin 3 x trên đoạn  ;  0 2  . Giá trị của tổng M+N là: A.0 B.1 C.-1 D. 2   Câu 50. Giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin x  4sin 3 x trên đoạn 0;  là:  2 A. 0 B. 1 Câu 51. Hàm số y  C. -1 D.  2 sin x  2 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự là: 3  sin x 9 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM